Xem Nhiều 1/2023 #️ Yến Mạch Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 9 Trend | Poca-ngoaihanganh.com

Xem Nhiều 1/2023 # Yến Mạch Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 9 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Yến Mạch Trong Tiếng Tiếng Anh mới nhất trên website Poca-ngoaihanganh.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Nhân vật của tôi trong bộ phim này là như món yến mạch nóng.

My character in this film is like hot grits.

WikiMatrix

Nếu không bạn sẽ làm cho cả làng của mình ngập trong cháo yến mạch.

Otherwise you’d flood your entire town with warm porridge.

QED

Gieo hạt yến mạch cảnh sát.

Sow our cop oats.

OpenSubtitles2018.v3

Lúa mì và yến mạch đã chết.

The wheat and oats are dead.

OpenSubtitles2018.v3

Hy vọng các cậu thích nho khô bột yến mạch.

Hope you like oatmeal raisin.

OpenSubtitles2018.v3

Cô sẽ có nhiều thời gian với con mình với bột yến mạch và tã bẩn.

You’ll get plenty of time with your kid and oatmeal and dirty diapers.

OpenSubtitles2018.v3

Để ta có thể mang cho cháu món yến mạch và hỏi lý do ta gặp nhau à?

So I can bring you steel-cut oatmeal and ask you why we’re meeting?

OpenSubtitles2018.v3

Bột yến mạch.

Oatmeal.

OpenSubtitles2018.v3

Ngoài ra, yến mạch thường xuyên bị nhiễm chéo với các loại ngũ cốc khác có chứa gluten.

Furthermore, oats are frequently cross-contaminated with the other gluten-containing cereals.

WikiMatrix

Cho tôi cháo yến mạch, với trà xanh nhân sâm.

I would like abalone porridge, with grilled green tea mountain roots.

QED

Có lẽ Tastee Wheat cũng có vị giống như… bột yến mạch hay thịt cá ngừ.

Maybe what I think Tastee Wheat tasted like, actually tasted like oatmeal or tuna fish.

OpenSubtitles2018.v3

Đó là lý do chúng ta ăn bánh kẹp yến mạch.

That’s why we’re having oatmeal burgers.

OpenSubtitles2018.v3

Từ khóa: bánh quy sô cô la, bánh quy yến mạch, bánh snickerdoodle

Keywords: chocolate chip cookies, oatmeal cookies, snickerdoodles

support.google

Sau 26 giờ, nó đã tạo ra được một mạng lưới khá vững chắc giữa những hạt yến mạch.

After 26 hours, it established quite a firm network between the different oats.

ted2019

Chúng ta có nồi cháo yến mạch dưới dạng những tập đoàn như Walmart và Tesco.

We have the magic porridge pot in the form of Walmart and Tesco.

QED

Okay, chỉ là gieo hạt yến mạch thôi.

Okay, just sow our oats a little.

OpenSubtitles2018.v3

Bột yến mạch

Cream of Wheat.

OpenSubtitles2018.v3

Mọi người đã tìm ra tập thể như nầm nhầy tìm thấy yến mạch.

People have found the collective as the slime mold finds the oats.

ted2019

Kiểu: ” Bột yến mạch của mày đây thằng đần “.

Like, ” Here’s your steel-cut oatmeal, asshole. “

OpenSubtitles2018.v3

Rất tiếc vì bát yến mạch.

I apologize for the food.

OpenSubtitles2018.v3

Một thí nghiệm thứ ba: nấm nhầy được đưa vào để khám phá vùng yến mạch.

A third experiment: the slime mold was invited to explore a territory covered in oats.

ted2019

Được rồi, ba list nhạc dở hơi đổi một thanh yến mạch.

Okay, three kick-ass playlists for one granola bar.

OpenSubtitles2018.v3

À thay vì cháo yến mạch, tôi muốn đổi sang món lườn gà.

Instead of the abalone porridge, I would like the chicken breast.

QED

Ăn cháo yến mạch và phải đi từng bước nhẹ trên lớp bùn bẩn ấy?

Eating porridge and trudging through mud?

OpenSubtitles2018.v3

Một đĩa trái cây cùng yến mạch trộn sữa đậu nành.

Fruit platter and oatmeal with soy milk.

OpenSubtitles2018.v3

Bột Yến Mạch Trong Tiếng Tiếng Anh

Hy vọng các cậu thích nho khô bột yến mạch.

Hope you like oatmeal raisin.

OpenSubtitles2018.v3

Cô sẽ có nhiều thời gian với con mình với bột yến mạch và tã bẩn.

You’ll get plenty of time with your kid and oatmeal and dirty diapers.

OpenSubtitles2018.v3

Bột yến mạch.

Oatmeal.

OpenSubtitles2018.v3

Có lẽ Tastee Wheat cũng có vị giống như… bột yến mạch hay thịt cá ngừ.

Maybe what I think Tastee Wheat tasted like, actually tasted like oatmeal or tuna fish.

OpenSubtitles2018.v3

Bột yến mạch

Cream of Wheat.

OpenSubtitles2018.v3

Kiểu: ” Bột yến mạch của mày đây thằng đần “.

Like, ” Here’s your steel-cut oatmeal, asshole. “

OpenSubtitles2018.v3

Anh Rudd hứa mang cho đứa bé bột yến mạch và có lẽ một thứ khác nữa.

Brother Rudd promised the little boy oatmeal and maybe something else.

LDS

Chắc cậu ta cũng không thích bột yến mạch.

I guess he didn’t like the oatmeal, either.

OpenSubtitles2018.v3

Bạn có thể ngửi thấy mùi bánh quy nho khô làm bằng bột yến mạch mà nó sắp bỏ hết vào miệng.

You can smell the oatmeal raisin cookie that he’s about to shovel into his mouth.

ted2019

Ngũ cốc: như bỏng ngô, muesli và bột yến mạch là rất phổ biến, đặc biệt là với trẻ em, như là sữa chua.

Cereals such as corn flakes, muesli, and oatmeal are also popular, particularly with children, as is yogurt.

WikiMatrix

Sau đó, họ đặt các món quà ở dưới cây Giáng Sinh và trao tặng cho cậu bé một gói to bột yến mạch.

Then they placed presents under it and presented the little boy with a large package of oatmeal.

LDS

Hình thức thông thường nhất là xơ vữa động mạch, khi các mảng chất béo giống như bột yến mạch (vữa động mạch) đóng lại bên trong các động mạch.

The most common form is atherosclerosis, which results from a buildup of fatty deposits resembling oatmeal (atheromas) inside the arteries.

jw2019

Đêm hôm đó khi gia đình Rudd tụ họp lại để ăn tối, họ tạ ơn Chúa vì họ có thể mang lại niềm vui Giáng Sinh cho một gia đình khác và giúp một đứa bé nhận được một bát bột yến mạch.1

That night as the Rudd family gathered for dinner, they gave thanks that they could bring some Christmas cheer to another family and help a little boy receive a bowl of oatmeal.1

LDS

Tôi có thể nói với bạn rằng bột yến mạch, Jell-O, kem lúa mì, gak, bánh pudding, đất sét, sắn, Silly Putty và bột cà chua không thể ra khỏi tuýp đựng nếu bị cuốn phía dưới quần áo của bạn có nghĩa là ra nó sẽ ra từ một cái ống trên ngực bạn và xịt về phía khán giả.

I can definitively tell you that oatmeal, Jell-O, Cream of Wheat, Gak, pudding, clay, tapioca, Silly Putty and tomato paste do not slide through a tube that’s coiled up under your costumes that’s meant to come out an orifice in your chest and spray towards the audience.

ted2019

Nguồn thực phẩm này thiết yếu cho sự sống còn của con người, bởi lẽ tất cả các loại ngũ cốc—kể cả lúa mì, lúa mạch, lúa mạch đen, yến mạch, gạo, hạt kê, lúa miến và bắp ngô—đều chứa tinh bột hidrat cacbon mà cơ thể có khả năng biến thành nguồn năng lượng chính: glucose.

This source of food was essential for man’s existence, since all cereals —including wheat, barley, rye, oats, rice, millet, sorghum, and maize— contain starchy carbohydrates that the body is capable of transforming into its principal fuel —glucose.

jw2019

Bí Ngô Trong Tiếng Tiếng Anh

Có vẻ như là gặp ” bí ngô sát khổng lồ “!

Apparently, you’re a giant crushing pumpkin!

OpenSubtitles2018.v3

Không, bí ngô.

No, pumpkin.

OpenSubtitles2018.v3

Chúng làm tôi nhìn giống 1 quả bí ngô khốn kiếp.

They made me look like a sodding Jack–o–lantern.

OpenSubtitles2018.v3

Hải sản nấu trong bí ngô.

Seafood in pumpkin.

OpenSubtitles2018.v3

Con có biết là chúng ta nhớ con nhiều như thế nào không, Bí Ngô?

Do you know how much we missed you, pumpkin?

OpenSubtitles2018.v3

Và đã có những quả bí ngô to lớn màu cam!

And there were big orange pumpkins!

LDS

Bạn có trồng bí ngô không?

Do you plant pumpkins?

tatoeba

Bí Ngô hay Dưa?

Pumpkins or Melons?

LDS

Anh yêu em, bí ngô

I love you, pumpkin.

OpenSubtitles2018.v3

Halloween thuộc về các quái vật và quái vật này là ” khổng lồ sát bí ngô “.

Halloween belongs to monsters, and this monster’s a pumpkin crushing giant.

OpenSubtitles2018.v3

Hãy xem cà rốt , bí ngô , cam , quả xoài , và cả đu đủ .

Think of carrots , pumpkins , oranges , mangoes , and papayas .

EVBNews

Đã lâu không gặp, bí ngô.

It’s been longtime, Pumpkin.

OpenSubtitles2018.v3

Bí ngô hay dưa?

Pumpkins or melons?

LDS

Được rồi, thật tình tôi cũng mong cho cô, bí ngô à.

I know, but I keep hoping for you, pumpkin.

OpenSubtitles2018.v3

Được rồi, Bí Ngô!

Alright, pumpkin!

OpenSubtitles2018.v3

9 tháng nữa một em bé Ericksen đầu bí ngô sẽ chui ra khỏi bụng em.

In nine months, I’ll be pushing a pumpkin-headed Eriksen baby out of my hoo-ha.

OpenSubtitles2018.v3

Em yêu anh, Bí Ngô.

I love you, pumpkin.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi xin lỗi, chúng tôi không khắc bí ngô với nhau.

I’m sorry we didn’t carve pumpkins together.

OpenSubtitles2018.v3

Các quả dưa đang phát triển khá tốt—và các quả bí ngô thì cũng vậy.

The melons were coming along quite well—but so were the pumpkins.

LDS

Mẹ đã giúp tôi lấy nó ra sau khi chúng tôi đã nhận bí ngô.

Mom helped me pick it out after we got the pumpkin.

OpenSubtitles2018.v3

Bí ngô, nghe anh này

Okay, pumpkin, this is…

OpenSubtitles2018.v3

Kia có phải là bánh bí ngô chiên ko??

A pan fried pumpkin?

QED

Tuyệt vời, em còn biến bí ngô thành quần áo cơ.

Yeah, and I got pumpkin all over my dress too.

OpenSubtitles2018.v3

Tớ làm riêng cho cậu ta món khoai lang nhồi bí ngô.

I made him his own sweet potato stuffed pumpkin.

OpenSubtitles2018.v3

Không Đường Trong Tiếng Tiếng Anh

Không đường và có sữa cho ngài

Without sugar and milk for sir

opensubtitles2

Không đường à?

These are gluten-free?

OpenSubtitles2018.v3

Không đường, không kem, đồ ngốc.

No cream and sugar, moron.

OpenSubtitles2018.v3

Thứ không đường đây.

Something without sugar.

OpenSubtitles2018.v3

Không, đường này!

No, this one.

OpenSubtitles2018.v3

Làm ơn cho Coke không đường.

Diet Coke, please.

OpenSubtitles2018.v3

Đen, không đường.

Black, no sugar.

OpenSubtitles2018.v3

“Không đường nào quá dài hoặc quá gập ghềnh”

“No Road Too Rough or Too Long”

jw2019

xe ô tô đi không đường vì đường bị chặn rồi.

Cars are off the table because of the roadblocks.

OpenSubtitles2018.v3

Bởi vì để thành công lâu dài, đôi khi bạn cần trà không đường cùng với Twitter.

Because to succeed over the long term, sometimes you do need tea without sugar along with your Twitter.

ted2019

Sữa bay hơi được biết đến tại một số quốc gia như sữa đặc không đường.

Evaporated milk is known in some countries as unsweetened condensed milk.

WikiMatrix

Tôn Ngộ Không, Đường Tam Tạng?

Monkey King, Longevity Monk?

OpenSubtitles2018.v3

Nếu có thì cái gì đó không đường.

Ah, diet something, if you’ve got it.

OpenSubtitles2018.v3

Trà xanh, không đường.

Green, no sugar.

OpenSubtitles2018.v3

Hàng không Đường băng ^ Wick – EGPC ^ UK airport data ^ “History of Barra”.

Wick – EGPC “Barra Airport”.

WikiMatrix

Không đường truyền nào khả dụng.

No transmissions were possible.

OpenSubtitles2018.v3

Không đường tắt, không nói dối.

No shortcuts, no lies.

OpenSubtitles2018.v3

Co Ca không đường.

Diet Coke.

OpenSubtitles2018.v3

Kẹo cao su không đường

Sugar–free gum

EVBNews

Không đường.

No sugar.

OpenSubtitles2018.v3

Sữa gấp đôi, không đường.

Double milk, no sugar.

OpenSubtitles2018.v3

Và cả sing-gum không đường nữa, nếu anh có…

And if you’ve got it, sugarless gum.

OpenSubtitles2018.v3

Cái áo không đường may được xem như là biểu tượng cho sự hợp nhất của giáo hội.

The seamless robe is seen as symbolic of church unity.

jw2019

Nó là loại không đường à?

ls it sugarless?

OpenSubtitles2018.v3

Bạn đang xem bài viết Yến Mạch Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Poca-ngoaihanganh.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!