Thông Tin Xu Hướng Tỷ Giá Đô La Úc Mới Nhất

Xem 33,165

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Xu Hướng Tỷ Giá Đô La Úc mới nhất ngày 01/03/2021 trên website Poca-ngoaihanganh.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Xu Hướng Tỷ Giá Đô La Úc để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 33,165 lượt xem.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 28/2/2021: USD hồi phục tích cực vào cuối tuần

Tuần vừa qua, đồng USD tỏ ra khá nhạy cảm với các tin tức mới khi giảm mạnh vào đầu tuần và hồi phục khá tốt về cuối tuần.

Chốt tuần, trên thị trường quốc tế, chỉ số USD Index thước đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với các đồng tiền chủ chốt khác, tăng 0,90% lên 90,947 điểm vào lúc 7h30 (giờ Việt Nam).

Tỷ giá Euro so với USD giảm 0,82% xuống 1,2076. Tỷ giá đồng bảng Anh so với USD giảm 0,59% xuống 1,3931. Tỷ giá USD so với yen Nhật tăng 0,34% lên 106,58.

Lợi suất trái phiếu đã tăng nhờ tiến triển trong công tác tiêm chủng vắc-xin COVID-19 trên toàn cầu, đồng thời tâm lí lạc quan về khả năng cải thiện tăng trưởng thế giới đã củng cố triển vọng lạm phát tăng. Điều này cũng khiến các nhà đầu tư định nhận định Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) sẽ thực hiện chính sách thắt chặt tiền tệ sớm hơn dự định.

Jeremy Stretch, Giám đốc chiến lược G10 FX tại CIBC World Markets, cho rằng đông lực cho sự biến động của đồng bạc xanh chính là thị tường trái phiếu. Ông Stretch lưu ý lợi suất trái phiếu 10 năm đã cao hơn so với lợi suất cổ tức của S&P 500 và đây là dấu hiệu cho thấy tình hình bất ổn có thể xảy ra.

Cụ thể, lợi suất trái phiếu kì hạn 10 năm của Mỹ tăng trên 1,6% vào thứ Năm (25/2) lần đầu tiên trong một năm. Thị trường trái phiếu đã lên cao nhanh trong tháng này khi các quan chức Fed không bày tỏ sự lo ngại về việc lợi suất tăng.

Liên quan đến dữ liệu thống kê, báo cáo gần đây chỉ ra chi tiêu của người tiêu dùng tại Mỹ trong tháng 1 đã tăng mạnh nhất trong 7 tháng qua, đồng thời áp lực về giá đã được giảm bớt.

Thị trường trong nước

Tỷ giá trung tâm ở mức 23.130 VND/USD. Với biên độ 3% được quy định, hiện tỷ giá USD các ngân hàng thương mại (NHTM) được phép giao dịch là trong khoảng 22.436 - 23.824 VND/USD.Sáng nay USD chợ đen được giao dịch ở mức 23.820 - 23.870 đồng/USD.

Giá mua USD tại các ngân hàng hiện nằm trong khoảng 22.873 – 22.917 VND/USD, còn khoảng bán ra ở mức 23.090 – 23.129 VND/USD.

Trên thị trường "chợ đen", đồng USD được giao dịch ở mức 23.870 - 23.950 VND/USD.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 07:29 ngày 01/03/2021, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,130 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,870 VND/USD và bán ra ở mức 23,950 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 08:30, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 08:30 ngày 01/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,591 VND/ AUD và bán ra 18,325 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,768 VND/ AUD và bán ra 18,325 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,765 VND/ CAD và bán ra 18,507 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,944 VND/ CAD và bán ra 18,507 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,769 VND/ CHF và bán ra 25,804 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,019 VND/ CHF và bán ra 25,804 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,493 VND/ CNY và bán ra 3,640 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,528 VND/ CNY và bán ra 3,640 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,832 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,693 VND/ DKK và bán ra 3,832 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,121 VND/ EUR và bán ra 28,538 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,395 VND/ EUR và bán ra 28,538 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,342 VND/ GBP và bán ra 32,651 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,658 VND/ GBP và bán ra 32,651 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,893 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,922 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 328.0 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 315.6 VND/ INR và bán ra 328.0 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.3 VND/ JPY và bán ra 221.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.4 VND/ JPY và bán ra 221.3 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.77 VND/ KRW và bán ra 21.64 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.75 VND/ KRW và bán ra 21.64 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,911 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,932 VND/ KWD và bán ra 78,911 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,730 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,612 VND/ MYR và bán ra 5,730 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,753 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,643 VND/ NOK và bán ra 2,753 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 342.5 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 307.3 VND/ RUB và bán ra 342.5 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,360 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,119 VND/ SAR và bán ra 6,360 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,827 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,714 VND/ SEK và bán ra 2,827 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,893 VND/ SGD và bán ra 17,598 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,063 VND/ SGD và bán ra 17,598 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 671.8 VND/ THB và bán ra 774.4 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 746.4 VND/ THB và bán ra 774.4 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,890 VND/ USD và bán ra 23,100 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,920 VND/ USD và bán ra 23,100 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 08:30 ngày 01/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 08:30 ngày 01/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,422 VND/ AUD và bán ra 17,939 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,536 VND/ AUD và bán ra 17,939 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,808 VND/ CAD và bán ra 18,253 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,915 VND/ CAD và bán ra 18,253 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,100 VND/ CHF và bán ra 25,574 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,423 VND/ EUR và bán ra 28,052 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,533 VND/ EUR và bán ra 28,052 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,763 VND/ GBP và bán ra 32,362 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,013 VND/ HKD và bán ra 3,013 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.0 VND/ JPY và bán ra 218.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.0 VND/ JPY và bán ra 218.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,467 VND/ NZD và bán ra 16,844 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,010 VND/ SGD và bán ra 17,445 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,122 VND/ SGD và bán ra 17,445 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 749.0 VND/ THB và bán ra 772.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,920 VND/ USD và bán ra 23,100 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,940 VND/ USD và bán ra 23,100 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 08:30 ngày 01/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,659 VND/ AUD và bán ra 18,278 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,766 VND/ AUD và bán ra 18,278 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,845 VND/ CAD và bán ra 18,525 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,953 VND/ CAD và bán ra 18,525 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,873 VND/ CHF và bán ra 25,809 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,023 VND/ CHF và bán ra 25,809 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,611 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,507 VND/ CNY và bán ra 3,611 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,817 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,708 VND/ DKK và bán ra 3,817 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,502 VND/ EUR và bán ra 28,632 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,576 VND/ EUR và bán ra 28,632 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,377 VND/ GBP và bán ra 32,466 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,567 VND/ GBP và bán ra 32,466 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,911 VND/ HKD và bán ra 3,004 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,931 VND/ HKD và bán ra 3,004 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.5 VND/ JPY và bán ra 220.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.8 VND/ JPY và bán ra 220.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.36 VND/ KRW và bán ra 22.35 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.35 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.560 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.080 VND/ LAK và bán ra 2.560 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,325 VND/ MYR và bán ra 5,827 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,827 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,733 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,654 VND/ NOK và bán ra 2,733 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,638 VND/ NZD và bán ra 17,078 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,738 VND/ NZD và bán ra 17,078 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 357.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 279.0 VND/ RUB và bán ra 357.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,808 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,728 VND/ SEK và bán ra 2,808 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,014 VND/ SGD và bán ra 17,572 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,117 VND/ SGD và bán ra 17,572 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 719.2 VND/ THB và bán ra 790.3 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 726.5 VND/ THB và bán ra 790.3 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 748.7 VND/ TWD và bán ra 848.0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 848.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,915 VND/ USD và bán ra 23,115 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,915 VND/ USD và bán ra 23,115 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 08:30 ngày 01/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,584 VND/ AUD và bán ra 18,234 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,684 VND/ AUD và bán ra 18,234 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,880 VND/ CAD và bán ra 18,530 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,980 VND/ CAD và bán ra 18,530 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,049 VND/ CHF và bán ra 25,654 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,154 VND/ CHF và bán ra 25,654 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,624 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,514 VND/ CNY và bán ra 3,624 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,822 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,692 VND/ DKK và bán ra 3,822 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,434 VND/ EUR và bán ra 28,539 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,459 VND/ EUR và bán ra 28,539 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,790 VND/ GBP và bán ra 32,800 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,840 VND/ GBP và bán ra 32,800 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,892 VND/ HKD và bán ra 3,042 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,907 VND/ HKD và bán ra 3,042 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.2 VND/ JPY và bán ra 219.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 210.7 VND/ JPY và bán ra 219.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.66 VND/ KRW và bán ra 22.26 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.46 VND/ KRW và bán ra 22.26 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.260 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,708 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,628 VND/ NOK và bán ra 2,708 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,518 VND/ NZD và bán ra 16,888 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,601 VND/ NZD và bán ra 16,888 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,759 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,709 VND/ SEK và bán ra 2,759 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,860 VND/ SGD và bán ra 17,510 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,960 VND/ SGD và bán ra 17,510 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 704.7 VND/ THB và bán ra 772.7 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 749.1 VND/ THB và bán ra 772.7 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,873 VND/ USD và bán ra 23,113 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,913 VND/ USD và bán ra 23,113 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 08:30 ngày 01/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,231 VND/ AUD và bán ra 18,110 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,468 VND/ AUD và bán ra 18,110 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,616 VND/ CAD và bán ra 18,428 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,816 VND/ CAD và bán ra 18,428 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,817 VND/ CHF và bán ra 25,700 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,077 VND/ CHF và bán ra 25,700 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,628 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,493 VND/ CNY và bán ra 3,628 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,272 VND/ EUR và bán ra 28,504 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,487 VND/ EUR và bán ra 28,504 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,361 VND/ GBP và bán ra 32,636 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,612 VND/ GBP và bán ra 32,636 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,838 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.3 VND/ JPY và bán ra 221.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.4 VND/ JPY và bán ra 221.7 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,767 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,611 VND/ MYR và bán ra 5,767 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,917 VND/ SGD và bán ra 17,639 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,010 VND/ SGD và bán ra 17,639 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 724.0 VND/ THB và bán ra 788.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 788.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,910 VND/ USD và bán ra 23,110 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,930 VND/ USD và bán ra 23,110 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 08:30 ngày 01/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,535 VND/ AUD và bán ra 18,141 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,635 VND/ AUD và bán ra 18,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,860 VND/ CAD và bán ra 18,368 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,960 VND/ CAD và bán ra 18,168 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,130 VND/ CHF và bán ra 25,635 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,230 VND/ CHF và bán ra 25,485 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,483 VND/ CNY và bán ra 3,656 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,648 VND/ DKK và bán ra 3,924 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,588 VND/ EUR và bán ra 28,150 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,688 VND/ EUR và bán ra 28,000 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,844 VND/ GBP và bán ra 32,356 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,944 VND/ GBP và bán ra 32,156 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,877 VND/ HKD và bán ra 3,087 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.5 VND/ JPY và bán ra 219.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.0 VND/ JPY và bán ra 218.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.32 VND/ KRW và bán ra 22.55 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.170 VND/ LAK và bán ra 2.470 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,368 VND/ MYR và bán ra 5,841 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,634 VND/ NOK và bán ra 2,789 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,444 VND/ NZD và bán ra 16,850 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 474.0 VND/ PHP và bán ra 504.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,648 VND/ SEK và bán ra 2,904 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,087 VND/ SGD và bán ra 17,501 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,187 VND/ SGD và bán ra 17,401 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 821.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730.0 VND/ THB và bán ra 816.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 803.0 VND/ TWD và bán ra 900.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,917 VND/ USD và bán ra 23,129 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,957 VND/ USD và bán ra 23,099 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 08:30 ngày 01/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,443 VND/ AUD và bán ra 18,029 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,513 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,909 VND/ CAD và bán ra 18,335 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,981 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,737 VND/ CHF và bán ra 26,465 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,840 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,907 VND/ EUR và bán ra 28,562 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,019 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,127 VND/ GBP và bán ra 31,880 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,315 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,930 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,942 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 220.9 VND/ JPY và bán ra 226.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.8 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.39 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.28 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,820 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,381 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,268 VND/ SGD và bán ra 17,671 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,337 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 745.0 VND/ THB và bán ra 794.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 748.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,020 VND/ USD và bán ra 23,190 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,030 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 08:30 ngày 01/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,590 VND/ AUD và bán ra 17,960 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,640 VND/ AUD và bán ra 17,960 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,850 VND/ CAD và bán ra 18,290 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,920 VND/ CAD và bán ra 18,290 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,530 VND/ EUR và bán ra 28,050 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,610 VND/ EUR và bán ra 28,050 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,750 VND/ GBP và bán ra 32,340 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,880 VND/ GBP và bán ra 32,340 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.6 VND/ JPY và bán ra 218.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.9 VND/ JPY và bán ra 218.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.40 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.20 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,880 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,480 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,130 VND/ SGD và bán ra 17,500 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,150 VND/ SGD và bán ra 17,610 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,870 VND/ USD và bán ra 23,120 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,300 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 08:30 ngày 01/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,860 VND/ AUD và bán ra 18,190 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,940 VND/ AUD và bán ra 18,180 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18,080 VND/ CAD và bán ra 18,410 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,160 VND/ CAD và bán ra 18,400 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,260 VND/ CHF và bán ra 25,630 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,670 VND/ EUR và bán ra 28,160 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,780 VND/ EUR và bán ra 28,150 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,780 VND/ GBP và bán ra 32,340 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,900 VND/ GBP và bán ra 32,330 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,950 VND/ HKD và bán ra 3,000 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.3 VND/ JPY và bán ra 218.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.6 VND/ JPY và bán ra 218.4 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,830 VND/ NZD và bán ra 17,210 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,090 VND/ SGD và bán ra 17,470 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,240 VND/ SGD và bán ra 17,470 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.0 VND/ THB và bán ra 770.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 750.0 VND/ THB và bán ra 770.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,940 VND/ USD và bán ra 23,100 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,940 VND/ USD và bán ra 23,100 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 08:30 ngày 01/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,591 VND/ AUD và bán ra 18,410 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,769 VND/ AUD và bán ra 18,410 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,813 VND/ CAD và bán ra 18,619 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,993 VND/ CAD và bán ra 18,619 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,849 VND/ CHF và bán ra 25,865 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,100 VND/ CHF và bán ra 25,865 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,630 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,505 VND/ CNY và bán ra 3,630 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,464 VND/ EUR và bán ra 28,664 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,602 VND/ EUR và bán ra 28,664 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,496 VND/ GBP và bán ra 32,581 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,654 VND/ GBP và bán ra 32,581 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,811 VND/ HKD và bán ra 3,036 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,868 VND/ HKD và bán ra 3,036 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.0 VND/ JPY và bán ra 221.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.0 VND/ JPY và bán ra 221.3 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.44 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.88 VND/ KRW và bán ra 23.44 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.700 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.240 VND/ LAK và bán ra 2.700 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,533 VND/ NZD và bán ra 17,270 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,700 VND/ NZD và bán ra 17,270 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 392.3 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 282.9 VND/ RUB và bán ra 392.3 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,899 VND/ SGD và bán ra 17,681 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,070 VND/ SGD và bán ra 17,681 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 714.8 VND/ THB và bán ra 791.1 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 722.0 VND/ THB và bán ra 791.1 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,905 VND/ USD và bán ra 23,115 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,915 VND/ USD và bán ra 23,115 VND/ USD

Video clip

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá hối đoái là gì?

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Tỷ giá usd hôm nay 26/2: giá mua usd chợ đen tăng lên 23.820 vnd

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 4-2-2021/ giá đô la hôm nay | lý híp vlogs

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Lan tiền tỷ: giá trị thật hay chiêu thổi giá? | vtv24

Nguyên tắc hạch toán tỷ giá theo tt200. rất chi tiết và cụ thể

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22 12 2020 || giá đôla mỹ mới nhất || tỷ giá usd hôm nay || giá dola mỹ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 24/2: giá usd ngân hàng tiếp tục tăng

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tài chính quốc tế - bài tập tỷ giá chéo

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá đồng euro hôm nay 29/4: giá euro trong nước có xu hướng tăng

Tỷ giá usd hôm nay 25/2: giá usd chợ đen và ngân hàng biến động trái chiều

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 28 tháng 2 năm 2021/ giá đô la hôm nay

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 19/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 3-2-2021/ giá đô la hôm nay | lý híp vlogs

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 18/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 1/2: giá usd tự do tăng 20 đồng

Forex usd, eur, jpy 2021: tác động đến giá cổ phiếu công ty có rủi ro tỷ giá lớn?

🔥 7 tỷ phú chơi ngông sở hữu những thứ đắt giá và xa xỉ bậc nhất thế giới | kính lúp tv

Tỷ giá usd hôm nay 23/2: tỷ giá trung tâm tăng 15 đồng

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Chuyên đề chênh lệch tỷ giá theo ttư 200 - kế toán tài chính - kế toán trưởng - tt.kế toán hợp nhất

Tỷ giá ngoại tệ ngày 30/1: đô la úc giảm giá

Tỷ giá usd hôm nay 27/1: giảm mạnh trên thị trường tự do

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 02/11/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá hôm nay: thị trường usd trong nước giảm nhẹ

🔴 tỷ giá đồng usd/vnd vẫn ổn định | tiêu điểm fbnc tv 4/10/19

đầu tư ngoại tệ-tỷ giá hối đoái

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 31-1-2021/ giá đô la hôm nay | lý híp vlogs

Tỷ giá ngoại tệ ngày 5/10: giá usd trên thị trường thế giới tăng

Tỷ giá ngoại tệ ngày 5/2: yen nhật giảm, đô la úc tăng giá

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Hạch toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200/2014/tt-btc

Tỷ giá tăng ảnh hưởng tới chứng khoán

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 10 tháng 2 năm 2021/ giá đô la hôm nay biến động nhẹ usd euro....

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 26/11: giá usd ngân hàng đồng loạt giảm

Tỷ giá ngoại tệ ngày 3/12: đô la úc tăng, nhân dân tệ giảm giá

Cặp tỷ giá aud/usd thông số và các yếu tố ảnh hưởng đến giá trên thị trường forex

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 7/10/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Fbnc - tỷ giá nhân dân tệ chạm đáy 6 năm


Bạn đang xem bài viết Xu Hướng Tỷ Giá Đô La Úc trên website Poca-ngoaihanganh.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!