Thông tin xu hướng tỷ giá đô la úc mới nhất

9

Cập nhật thông tin chi tiết về xu hướng tỷ giá đô la úc mới nhất ngày 19/08/2019 trên website Poca-ngoaihanganh.com

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB Bank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.144,0023.144,0023.264,00
USD(1-2-5)22.926,00--
USD(10-20)23.098,00--
GBP27.801,0027.969,0028.278,00
HKD2.907,002.927,002.990,00
CHF23.412,0023.553,0023.887,00
JPY215,09216,39220,56
THB714,14721,36781,70
AUD15.534,0015.628,0015.812,00
CAD17.284,0017.388,0017.614,00
SGD16.551,0016.651,0016.868,00
SEK-2.369,002.430,00
LAK-2,462,91
DKK-3.411,003.498,00
NOK-2.546,002.612,00
CNY-3.251,003.335,00
RUB-315,00387,00
NZD14.672,0014.761,0015.011,00
KRW17,23-20,90
EUR25.538,0025.602,0026.267,00
TWD671,49-757,80
MYR5.215,83-5.685,93

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.150,0023.155,0023.255,00
EUR25.509,0025.571,0025.901,00
GBP27.858,0028.026,0028.323,00
HKD2.918,002.930,002.982,00
CHF23.439,0023.533,0023.834,00
JPY215,47216,84219,42
AUD15.538,0015.601,0015.838,00
SGD16.559,0016.626,0016.825,00
THB726,00729,00769,00
CAD17.301,0017.371,0017.568,00
NZD-14.737,0015.017,00

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.144,0023.144,0023.264,00
USD(1-2-5)22.926,00--
USD(10-20)23.098,00--
GBP27.801,0027.969,0028.278,00
HKD2.907,002.927,002.990,00
CHF23.412,0023.553,0023.887,00
JPY215,09216,39220,56
THB714,14721,36781,70
AUD15.534,0015.628,0015.812,00
CAD17.284,0017.388,0017.614,00
SGD16.551,0016.651,0016.868,00
SEK-2.369,002.430,00
LAK-2,462,91
DKK-3.411,003.498,00
NOK-2.546,002.612,00
CNY-3.251,003.335,00
RUB-315,00387,00
NZD14.672,0014.761,0015.011,00
KRW17,23-20,90
EUR25.538,0025.602,0026.267,00
TWD671,49-757,80
MYR5.215,83-5.685,93

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.160,0023.160,0023.260,0023.260,00
AUD15.590,0015.640,0015.800,0015.790,00
CAD17.350,0017.410,0017.590,0017.580,00
CHF22.610,0023.610,0023.080,0023.840,00
EUR25.570,0025.650,0025.900,0025.890,00
GBP27.910,0028.020,0028.290,0028.280,00
HKD2.410,002.950,002.920,002.980,00
JPY212,50216,70218,50218,80
NZD-14.810,00-15.090,00
SGD16.580,0016.680,0016.840,0016.840,00
THB690,00740,00770,00770,00

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.140,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.040,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.497,0023.160,0023.250,00
Bảng Anh27.906,0027.990,0028.292,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.942,002.974,00
Franc Thụy Sĩ23.534,0023.605,0023.859,00
Yên Nhật216,29216,94219,29
Ðô-la Úc15.606,0015.653,0015.822,00
Ðô-la Canada17.348,0017.400,0017.587,00
Ðô-la Singapore16.628,0016.678,0016.858,00
Đồng Euro25.552,0025.629,0025.905,00
Ðô-la New Zealand14.755,0014.829,0015.004,00
Bat Thái Lan730,00748,00761,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.257,003.335,00

Ngân hàng HSBC Việt Nam (The Hongkong and Shanghai Banking Corporation Limited)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.160,0023.160,0023.260,0023.260,00
Bảng Anh (GBP)27.461,0027.781,0028.550,0028.550,00
Ðồng Euro (EUR)25.249,0025.413,0026.116,0026.116,00
Yên Nhật (JPY)212,67215,36220,88220,88
Ðô la Úc (AUD)15.351,0015.498,0015.991,0015.991,00
Ðô la Singapore (SGD)16.347,0016.537,0016.995,0016.995,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.885,002.919,003.000,003.000,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)17.055,0017.254,0017.732,0017.732,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.414,0023.414,0024.062,0024.062,00
Ðô la New Zealand (NZD)14.704,0014.704,0015.111,0015.111,00
Bat Thái Lan(THB)728,00728,00778,00778,00

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.155,0023.265,00
AUD15.565,0015.880,00
CAD17.346,0017.647,00
CHF23.530,0023.936,00
CNY3.216,003.382,00
DKK3.396,003.517,00
EUR25.582,0025.996,00
GBP27.965,0028.358,00
HKD2.922,002.996,00
JPY216,36218,95
KRW18,4519,93
NOK2.508,002.640,00
NZD14.704,0015.079,00
SEK2.360,002.444,00
SGD16.657,0016.867,00
THB734,00770,00

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.135,0023.145,0023.275,00
USD (USD 5 - 20)23.125,00--
USD (Dưới 5 USD)23.115,00--
EUR25.330,0025.457,0026.398,00
GBP27.720,0027.859,0028.597,00
JPY215,00215,85222,89
HKD2.861,002.918,953.102,00
CNY-3.247,003.462,00
AUD15.394,0015.549,0016.110,00
NZD14.563,0014.710,0015.227,00
CAD17.076,0017.248,0017.861,00
SGD16.391,0016.557,0017.049,00
THB634,59641,00774,80
CHF23.206,0023.440,0024.082,00
RUB-283,38485,78
KRW-19,3023,64
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.101,0023.160,0023.280,0023.270,00
AUD15.537,0015.637,0015.942,0015.842,00
CAD17.280,0017.380,0017.686,0017.586,00
CHF23.506,0023.606,0023.911,0023.861,00
EUR25.539,0025.639,0025.994,0025.944,00
GBP27.940,0028.040,0028.343,0028.243,00
JPY215,55217,05220,10219,10
SGD16.560,0016.660,0016.965,0016.865,00
THB-727,00817,00812,00
LAK-2,52-2,66
KHR-5,65-5,73
HKD-2.879,00-3.089,00
NZD-14.700,00-15.104,00
SEK-2.378,00-2.628,00
CNY-3.223,00-3.393,00
KRW-19,18-20,78
NOK-2.663,00-2.818,00
TWD-723,00-818,00
PHP-448,00-477,00
MYR-5.451,00-5.930,00
DKK-3.396,00-3.666,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.065,0023.170,0023.270,0023.270,00
USD(5-20)23.115,0023.170,0023.270,0023.270,00
USD(50-100)23.145,0023.170,0023.270,0023.270,00
EUR25.560,0025.640,0025.960,0025.960,00
GBP27.910,0028.020,0028.360,0028.350,00
JPY216,00216,70219,90219,80
CHF23.400,0023.540,0024.100,0023.960,00
CAD17.350,0017.420,0017.620,0017.620,00
AUD15.540,0015.590,0015.900,0015.900,00
SGD16.540,0016.560,0017.000,0016.880,00
NZD-14.790,00-15.060,00
KRW-19,00-20,90

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB Bank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.155,0023.255,00
EUR25.608,0025.608,0025.928,00
JPY216,49217,09220,59
AUD15.522,0015.612,0015.852,00
SGD16.537,0016.607,0016.827,00
GBP27.719,0027.839,0028.229,00
CAD17.222,0017.322,0017.527,00
HKD2.899,002.939,002.989,00
CHF23.487,0023.617,0023.917,00
THB716,00738,00783,00
CNY-3.269,003.334,00

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.612,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.712,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.132,0023.152,0023.272,00
JPYĐồng Yên Nhật214,45215,70221,72
AUDĐô Úc15.288,0015.517,0016.017,00
CADĐô Canada17.097,0017.296,0017.798,00
GBPBảng Anh27.584,0027.875,0028.478,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.283,0023.507,0024.009,00
SGDĐô Singapore16.459,0016.608,0017.010,00
EUREuro25.311,0025.607,0026.309,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.232,003.362,00
HKDĐô Hồng Kông-2.828,003.028,00
THBBạt Thái Lan723,00727,00867,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.483,005.636,00
KRWKorean Won--22,00

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.090,0023.150,0023.270,00
THBBaht/Satang719,20735,35766,06
SGDSingapore Dollar16.569,0016.599,0016.879,00
SEKKrona/Ore2.431,002.381,002.455,00
SARSaudi Rial6.255,006.173,006.417,00
RUBRUBLE/Kopecks299,00361,00401,00
NZDDollar/Cents14.712,0014.766,0015.184,00
NOKKrona/Ore2.639,002.601,002.685,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.726,005.702,005.768,00
KWDKuwaiti Dinar77.134,0076.984,0077.818,00
KRWWON18,0918,4420,01
JPYJapanese Yen212,75215,61221,11
INRIndian Rupee324,00336,00356,00
HKDDollar HongKong/Cents2.703,002.935,003.035,00
GBPGreat British Pound27.835,0028.015,0028.327,00
EUREuro25.424,0025.601,0026.374,00
DKKKrona/Ore3.376,003.390,003.522,00
CNYChinese Yuan3.322,003.332,003.460,00
CHFFranc/Centimes23.538,0023.613,0024.292,00
CADCanadian Dollar17.190,0017.343,0017.636,00
AUDAustralian Dollar15.523,0015.606,0015.869,00

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.477,0715.570,4915.835,27
CAD17.185,7817.341,8617.636,76
CHF23.359,0623.523,7323.923,76
DKK-3.402,253.508,89
EUR25.545,4625.622,3326.391,85
GBP27.803,8927.999,8928.249,13
HKD2.916,112.936,672.980,64
INR-324,12336,84
JPY214,63216,80224,60
KRW17,5318,4520,00
KWD-76.096,9879.082,82
MYR-5.522,555.594,04
NOK-2.539,562.619,16
RUB-345,93385,47
SAR-6.172,336.414,51
SEK-2.371,932.431,64
SGD16.543,7416.660,3616.842,31
THB736,88736,88767,62
USD23.145,0023.145,0023.265,00
Cập nhật lúc 17:41:12 19/08/2019

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.467,0015.597,0015.967,00
CAD-17.258,0017.374,0017.745,00
CHF-23.402,0023.553,0023.886,00
CNY--3.262,003.322,00
DKK--3.403,003.533,00
EUR-25.517,00 (€50, €100)
25.507,00 (< €50)
25.537,0026.312,00
GBP-27.743,0027.963,0028.383,00
HKD-2.916,002.933,003.033,00
JPY-214,71215,21220,71
KRW-17,3818,7820,18
LAK--2,472,92
NOK--2.538,002.618,00
NZD-14.676,0014.759,0015.046,00
SEK--2.374,002.424,00
SGD-16.508,0016.533,0016.938,00
THB-698,99743,33766,99
USD23.122,0023.133,00 ($50, $100)
23.123,00 (< $50)
23.143,0023.263,00

Liên quan xu hướng tỷ giá đô la úc

Cập nhật chính xác tỷ giá đồng usd năm 2019

Bản tin tài chính cuối tuần, tỷ giá usd tăng cao | 17/08/2019 | invest318

Dự báo tỷ giá usd/vnđ năm 2019

Tỷ giá usd hôm nay 23/7: vietcombank giảm mạnh 25 đồng/usd

Phn | tỷ giá usd hôm nay 16/07/2019 | giá đô la có tiếp tục giảm ?

Tỷ giá usd hôm nay 27/6: giá usd tại vietcombank, vietinbank và bidv tăng mạnh

Xem biểu đồ tỉ giá usd vnd ,giá vàng, giá hàng hóa khác

đại gia chôn siêu xe triệu đô và bài học đầy cảm động | tổ buôn 247 | 15/08/2019

Mbs : tỷ giá vnđ/usd trong năm 2019 tăng 1,5 đến 2% | fbnc

Tỷ giá usd hôm nay 25/7: vietcombank và techcombank giảm tỷ giá niêm yết

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Cặp tỷ giá eur/usd và gbp/usd sẽ biến động như nào?! |richyfunds.com| ngày 26/6/2018

20 đô la đáng giá bao nhiêu?

Tỷ giá usd hôm nay ngày (07/08): đang đứng ở mức 97,66 điểm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/7: usd tăng giá trước thềm đàm phán trung-mỹ - tin tức chọn lọc

Tỷ giá usd hôm nay 8/8: duy trì mức ổn định

Tỷ giá usd hôm nay (6/8) duy trì đà tăng tại các ngân hàng

đồng xu 1 cent có giá gần 2,6 triệu usd

Tỷ giá usd hôm nay ngày (14/08): tăng 0,44% so với ngày hôm qua.

Tỷ giá usd ngày 13/9 | tin nóng mỗi giờ

Tỷ giá usd hôm nay 1/8: tăng nhẹ tại các ngân hàng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 9/07/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tỷ giá vnd/usd liên tục lập đỉnh, doanh nghiệp kêu khó - dòng chảy của tiền

Tỷ giá usd hôm nay ngày (06/08): usd lao dốc không phanh khi vàng lên đỉnh

Việt nam mới - tỷ giá usd trên thị trường ngày hôm nay (29/7)

Tỷ giá ngoại tệ 13.8: căng thẳng leo thang, giá usd tiếp tục giảm

Giá đô la mỹ mới nhất hôm nay (25/06/2019) - đà giảm mạnh usd

Tỷ giá usd hôm nay 13/5: trên xu hướng giảm đầu tuần

Tỷ giá usd hôm nay 5/8: chờ đợi tín hiệu từ dữ liệu kinh tế mỹ

Tin tức 24h mới nhất: tỷ giá trung tâm vnd/usd tiếp tục tăng

Vẫn còn nhiều áp lực cho tỷ giá usd/vnd | hanoitv

Dự báo xu hướng giá tuần aud/usd 25/07/2015 (fm forecast)

Tỷ giá usd hôm nay 9/8: ảm đạm trên thị trường thế giới

Fbnc - đồng rúp nga rớt giá kỷ lục

Tỷ giá usd tăng vụt lên hơn 24k, phá sản ngân hàng người dân mau mau rút tiền mua đô la tích trữ

Vnđ được dự báo mất giá không quá 3% trong năm 2019

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 14 /01/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Bất ngờ với cách người đồng nai xử lý hàng trăm tấn măng tre tươi | bamboo shoots vietnam

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 28/05/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 31/01/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 22/12/2018 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 31/7: tiếp tục tăng trên thị trường thế giới

điểm tin 24h ngày 23/04: giá usd đạt kỷ lục cao nhất kể từ đầu năm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 5/6/2017 đô la mỹ- đô úc- euro- bảng anh- yên nhật

Chuyên gia: tiền vn mất giá vì thương chiến trung-mỹ (voa)

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 22/02/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 5/7: xuống đáy gần một tuần vì khả năng fed hạ lãi suất gia tăng

Giá nhà ở úc đã giảm , cơ hội mua nhà ở úc

Tỷ giá usd hôm nay 26/7: giảm nhẹ vì đồng euro phục hồi trên thị trường quốc tế

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 19/12/2018 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tỷ giá đô la qua các năm , Ty gia usd quan doi , Tỷ giá đô quy đổi, Tỷ giá đô úc ở tiệm vàng , Tỷ giá đổi đô ở hà trung , Cách xem tỷ giá đô , Xem tỷ giá đô hôm nay , Xem tỷ giá đô úc , Xem tỷ giá đô sing , Xu hướng tỷ giá đô la mỹ , Xem tỷ giá đô hôm nay vietcombank , Tỷ giá đô út , Tỷ giá đổi đô hôm nay , Ty gia dola bidv , Tỷ giá đô đông á , Tỷ giá đô và rup , Tỷ giá đô và bath , Tỷ giá đô brunei , Tỷ giá đô bán ra hôm nay , Tỷ giá đô và đài tệ , Tỷ giá euro đô la chợ đen , Tỷ giá đô hôm nay bidv , Tỷ giá đô hsbc , Tỷ giá đổi đô úc ,