Thông tin tỷ giá yên sbi mới nhất

11

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá yên sbi mới nhất ngày 25/08/2019 trên website Poca-ngoaihanganh.com

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB Bank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.140,0023.140,0023.260,00
USD(1-2-5)22.922,00--
USD(10-20)23.094,00--
GBP27.986,0028.155,0028.462,00
HKD2.907,002.928,002.991,00
CHF23.228,0023.368,0023.699,00
JPY214,89216,19220,38
THB716,81724,05784,62
AUD15.492,0015.586,0015.772,00
CAD17.207,0017.311,0017.537,00
SGD16.526,0016.626,0016.837,00
SEK-2.368,002.429,00
LAK-2,452,90
DKK-3.401,003.489,00
NOK-2.551,002.617,00
CNY-3.234,003.317,00
RUB-321,00394,00
NZD14.599,0014.687,0014.931,00
KRW17,21-20,91
EUR25.458,0025.522,0026.191,00
TWD671,61-757,45
MYR5.197,52-5.664,60

Nguồn: acb.com.vn

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.479,0025.541,0025.871,00
GBP28.096,0028.266,0028.565,00
HKD2.920,002.932,002.984,00
CHF23.308,0023.402,0023.702,00
JPY215,09216,46219,03
AUD15.481,0015.543,0015.780,00
SGD16.559,0016.626,0016.825,00
THB728,00731,00772,00
CAD17.255,0017.324,0017.521,00
NZD-14.668,0014.947,00

Nguồn: agribank.com.vn

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.140,0023.140,0023.260,00
USD(1-2-5)22.922,00--
USD(10-20)23.094,00--
GBP27.986,0028.155,0028.462,00
HKD2.907,002.928,002.991,00
CHF23.228,0023.368,0023.699,00
JPY214,89216,19220,38
THB716,81724,05784,62
AUD15.492,0015.586,0015.772,00
CAD17.207,0017.311,0017.537,00
SGD16.526,0016.626,0016.837,00
SEK-2.368,002.429,00
LAK-2,452,90
DKK-3.401,003.489,00
NOK-2.551,002.617,00
CNY-3.234,003.317,00
RUB-321,00394,00
NZD14.599,0014.687,0014.931,00
KRW17,21-20,91
EUR25.458,0025.522,0026.191,00
TWD671,61-757,45
MYR5.197,52-5.664,60

Nguồn: bidv.com.vn

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.160,0023.160,0023.250,0023.250,00
AUD15.540,0015.600,0015.760,0015.750,00
CAD17.320,0017.390,0017.560,0017.550,00
CHF22.610,0023.690,0023.080,0023.910,00
EUR25.660,0025.730,0025.980,0025.970,00
GBP28.240,0028.350,0028.620,0028.610,00
HKD2.410,002.940,002.920,002.980,00
JPY214,70219,00220,80221,10
NZD-14.780,00-15.060,00
SGD16.550,0016.640,0016.800,0016.800,00
THB700,00740,00770,00770,00

Nguồn: dongabank.com.vn

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.140,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.040,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.497,0023.160,0023.250,00
Bảng Anh28.258,0028.343,0028.649,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.943,002.975,00
Franc Thụy Sĩ23.614,0023.685,0023.940,00
Yên Nhật218,34219,00221,37
Ðô-la Úc15.556,0015.603,0015.771,00
Ðô-la Canada17.335,0017.387,0017.574,00
Ðô-la Singapore16.593,0016.643,0016.823,00
Đồng Euro25.647,0025.724,0026.001,00
Ðô-la New Zealand14.712,0014.786,0014.960,00
Bat Thái Lan736,00754,00767,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.235,003.312,00

Nguồn: eximbank.com.vn

Ngân hàng HSBC Việt Nam (The Hongkong and Shanghai Banking Corporation Limited)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.155,0023.155,0023.255,0023.255,00
Bảng Anh (GBP)27.639,0027.961,0028.735,0028.735,00
Ðồng Euro (EUR)25.181,0025.344,0026.046,0026.046,00
Yên Nhật (JPY)212,05214,74220,24220,24
Ðô la Úc (AUD)15.286,0015.433,0015.924,0015.924,00
Ðô la Singapore (SGD)16.318,0016.507,0016.965,0016.965,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.886,002.919,003.000,003.000,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)16.996,0017.193,0017.670,0017.670,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.224,0023.224,0023.867,0023.867,00
Ðô la New Zealand (NZD)14.614,0014.614,0015.018,0015.018,00
Bat Thái Lan(THB)730,00730,00780,00780,00

Nguồn: hsbc.com.vn

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.150,0023.260,00
AUD15.523,0015.837,00
CAD17.285,0017.585,00
CHF23.375,0023.777,00
CNY3.199,003.364,00
DKK3.388,003.528,00
EUR25.509,0025.923,00
GBP28.225,0028.622,00
HKD2.924,002.998,00
JPY216,47219,06
KRW18,4519,90
NOK2.512,002.645,00
NZD14.641,0015.013,00
SEK2.355,002.440,00
SGD16.642,0016.852,00
THB736,00771,00

Nguồn: msb.com.vn

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.130,0023.140,0023.270,00
USD (USD 5 - 20)23.120,00--
USD (Dưới 5 USD)23.110,00--
EUR25.302,0025.429,0026.321,00
GBP27.966,0028.107,0028.688,00
JPY215,00215,85221,57
HKD2.863,002.921,243.019,00
CNY-3.229,003.343,00
AUD15.390,0015.545,0016.285,00
NZD14.497,0014.643,0015.014,00
CAD17.082,0017.255,0017.890,00
SGD16.423,0016.589,0016.972,00
THB684,09691,00774,80
CHF23.106,0023.339,0023.917,00
RUB-286,57493,95
KRW-18,9021,66
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Nguồn: mbbank.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.096,0023.136,0023.256,0023.246,00
AUD15.467,0015.567,0015.878,0015.778,00
CAD17.268,0017.368,0017.673,0017.573,00
CHF23.596,0023.696,0024.003,0023.953,00
EUR25.650,0025.750,0026.102,0026.052,00
GBP28.278,0028.378,0028.685,0028.585,00
JPY217,53219,03222,10221,10
SGD16.520,0016.620,0016.926,0016.826,00
THB-733,00823,00818,00
LAK-2,52-2,66
KHR-5,64-5,72
HKD-2.879,00-3.089,00
NZD-14.650,00-15.059,00
SEK-2.378,00-2.628,00
CNY-3.197,00-3.370,00
KRW-19,17-20,77
NOK-2.662,00-2.817,00
TWD-723,00-818,00
PHP-447,00-477,00
MYR-5.450,00-5.929,00
DKK-3.395,00-3.666,00

Nguồn: sacombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.065,0023.170,0023.250,0023.250,00
USD(5-20)23.115,0023.170,0023.250,0023.250,00
USD(50-100)23.145,0023.170,0023.250,0023.250,00
EUR25.650,0025.730,0026.030,0026.030,00
GBP28.260,0028.370,0028.710,0028.700,00
JPY218,40219,10222,30222,20
CHF23.470,0023.610,0024.180,0024.040,00
CAD17.340,0017.410,0017.610,0017.610,00
AUD15.500,0015.550,0015.840,0015.840,00
SGD16.510,0016.530,0016.970,0016.850,00
NZD-14.770,00-15.040,00
KRW-18,90-20,90

Nguồn: scb.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB Bank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.140,0023.150,0023.250,00
EUR25.530,0025.530,0025.850,00
JPY210,16210,74219,65
AUD15.474,0015.564,0015.804,00
SGD16.559,0016.629,0016.849,00
GBP28.008,0028.128,0028.518,00
CAD17.226,0017.326,0017.531,00
HKD2.899,002.939,002.989,00
CHF23.261,0023.391,0023.691,00
THB718,00740,00785,00
CNY-3.246,003.311,00

Nguồn: shb.com.vn

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.607,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.707,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.127,0023.147,0023.267,00
JPYĐồng Yên Nhật214,28215,53221,55
AUDĐô Úc15.251,0015.479,0015.981,00
CADĐô Canada17.026,0017.223,0017.724,00
GBPBảng Anh27.770,0028.064,0028.667,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.084,0023.303,0023.805,00
SGDĐô Singapore16.429,0016.578,0016.979,00
EUREuro25.230,0025.524,0026.224,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.215,003.346,00
HKDĐô Hồng Kông-2.828,003.029,00
THBBạt Thái Lan726,00730,00870,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.464,005.618,00
KRWKorean Won--22,00

Nguồn: techcombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.100,0023.130,0023.270,00
THBBaht/Satang722,59738,74769,45
SGDSingapore Dollar16.573,0016.633,0016.853,00
SEKKrona/Ore2.221,002.371,002.445,00
SARSaudi Rial6.053,006.171,006.415,00
RUBRUBLE/Kopecks288,00349,00390,00
NZDDollar/Cents14.568,0014.696,0015.040,00
NOKKrona/Ore2.442,002.604,002.688,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.473,005.649,005.715,00
KWDKuwaiti Dinar77.051,0077.101,0077.937,00
KRWWON18,1418,3919,94
JPYJapanese Yen212,44215,24220,74
INRIndian Rupee311,00323,00343,00
HKDDollar HongKong/Cents2.703,002.935,003.035,00
GBPGreat British Pound28.075,0028.281,0028.537,00
EUREuro25.400,0025.559,0026.324,00
DKKKrona/Ore3.385,003.399,003.531,00
CNYChinese Yuan3.265,003.275,003.403,00
CHFFranc/Centimes23.280,0023.372,0024.032,00
CADCanadian Dollar17.145,0017.291,0017.583,00
AUDAustralian Dollar15.469,0015.532,0015.807,00

Nguồn: tpb.vn

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.444,0115.537,2315.801,44
CAD17.131,7217.287,3117.581,29
CHF23.185,7523.349,1923.746,25
DKK-3.392,673.499,02
EUR25.464,0525.540,6726.307,74
GBP27.985,9728.183,2528.434,13
HKD2.916,412.936,972.980,95
INR-322,83335,50
JPY210,36212,48218,65
KRW17,5118,4319,98
KWD-76.105,6079.091,79
MYR-5.504,225.575,48
NOK-2.544,412.624,17
RUB-352,90393,24
SAR-6.171,166.413,30
SEK-2.366,642.426,22
SGD16.524,6716.641,1616.822,90
THB739,12739,12769,95
USD23.140,0023.140,0023.260,00
Cập nhật lúc 17:39:06 25/08/2019

Nguồn: vietcombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.425,0015.555,0015.925,00
CAD-17.181,0017.297,0017.668,00
CHF-23.202,0023.353,0023.686,00
CNY--3.246,003.306,00
DKK--3.393,003.523,00
EUR-25.433,00 (€50, €100)
25.423,00 (< €50)
25.453,0026.228,00
GBP-27.938,0028.158,0028.578,00
HKD-2.916,002.933,003.033,00
JPY-214,54215,04220,54
KRW-17,3718,7720,17
LAK--2,462,91
NOK--2.543,002.623,00
NZD-14.584,0014.667,0014.954,00
SEK--2.370,002.420,00
SGD-16.475,0016.500,0016.905,00
THB-702,20746,54770,20
USD23.127,0023.126,00 ($50, $100)
23.116,00 (< $50)
23.136,0023.256,00

Nguồn: vietinbank.vn

Liên quan tỷ giá yên sbi

Giá đồng yên hôm nay - 1 yên - 1 sen - 1 man bằng bao nhiêu tiền việt

Tỷ giá hôm nay: thị trường usd trong nước giảm nhẹ

Tỷ giá euro hôm nay (22/6): giá bán chợ đen tiếp tục tăng mạnh lên 26.480 vnd

Cơ hội thoát ế tập 1 full: liệu giới tính thứ 3 có thể tìm thấy tình yêu hoàn mỹ?

Tỷ giá usd hôm nay 1/8: tăng nhẹ tại các ngân hàng

Những viên đá quý trị giá hàng triệu đô từng được tìm thấy

Bản tin tỷ giá usd hôm nay 7/8: ngân hàng đồng loạt giữ giá đô

7 cây cảnh có giá bằng cả 1 gia tài người giàu ở việt nam khiến thế giới sửng sốt

đồi hoa mặt trời - hoàng yến chibi 「lyric video」| mv hd

Tỷ giá usd hôm nay 1/2: đồng loạt tăng giá với euro và bảng anh

V,ạ,ch tr,â`n bí mật những cuộc 'ngã giá' tiền tỷ trong căn phòng cuối ở chùa ba vàng

Chị phượng báo giá từ cây bonsai đến cây khủng rẻ - bonsai market in yen tu - uong bi - quang ninh

Vtc14_tạm giữ hòn đá quý trị giá nhiều tỷ đồng

đen - hai triệu năm ft. biên (m/v)

[nhạc chế] - họp phụ huynh (despacito parody) | tuna lee

Tin đồn thất thiệt về tài xế lái xe | mama 2019 sẽ tổ chức ở vn - gncn 20/8

Sung đẳng cấp giá lại thấp, báo giá cây tại yên tử - price of bonsai trees in yen tu

Running women 2 - ncnnd #3 full | lilly nguyễn - gin tuấn kiệt nướng cá thổi cơm cực hài bên bờ biển

Troll liên quân - bị đánh nhập viện vì pick toro đi rừng , cười sml - mk game

Quốc trường diện vest bảnh bao trong buổi lễ bàn giao mercedes s-class đẳng cấp

Một bước yêu vạn dặm đau | hương ly cover | video lyrics

Vì sao quân đội israel xưa nay "chưa ngán thằng nào"

10 vũ khí đắt giá nhất của quân đội mỹ

Có nên đầu tư nhà yến không? đánh giá tiềm năng thị trường yến sào

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 31/12/2017 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

[8vbiz] - yến lê ra mắt mv, yan bi lần đầu xin lỗi truyền thông và hứa thay đổi

8 lạng nửa cân - tập 7 | việt trinh trải lòng cuộc sống làm mẹ đơn thân, sợ cảnh " con em, con anh"

Giá usd hôm nay 8/2/2017 tăng vọt | tỷ giá ngoại tệ ngày 8/2 | gia usd ngay 8/2 tawng vot

Tin mới 25/8/2019 că.g_rồi: tàu hd-8 đã quay lại "bãi tư chính" để thach_thưc hoa kỳ và việt nam

Tỷ giá usd hôm nay 28/6: vietcombank giảm 15 đồng trên cả hai chiều

Kim tử long bị 'xa lánh' bởi hồng đào, chí tài vì nói quá nhiều | sàn chiến giọng hát tập 6 full

Không ngờ con gáj hoàng mập lại từ chối nhận biệt phủ tiền tỷ vì lý do này - tin tức mới

Nhật kim anh bất ngờ trở về với c h ồng c,,ũ sau v ụ mất 5 tỷ

🔥7 nhân tố cực khủng...hứa hẹn sẽ thay thế lứa công phượng tại sea games 2019 | bão bóng đá

Tỷ giá usd hôm nay 11/5: tăng trở lại trên thị trường quốc tế

Cận cảnh chùm nhãn lồng cổ hưng yên có giá 100 triệu đồng gây sô't - tin tức mới

Hàng loạt diễn viên bi.kêu gọi тẩʏ cнᴀʏ vì ủng hộ cảnh sát, đàɳ áρ người dân hong kong

"đừng bị sốc" khi nghe những điều này, mà phải chấp nhận để vượt qua.

Sóng gió | k-icm x jack | official music video

Bản án cho hướng dẫn viên du lịch và shipper giao báo mua bán ma túy

[ vltk mobile ] thúy yên - nữ thần băng giá : fix chiêu thức và bí kíp sau cập nhập

Bị đánh sau khi nấu ăn, vợ dùng dao gọt tỏi đâm chồng tử vong

Live - nag hoàng trưởng - người saigon nói về hà nội

Mình đã bị lừa khi chơi đấu giá trên chilindo như thế nào? 😭

Chia sẻ kie phi điệp xổ số gây quỹ hoalantv

Còn yêu, đâu ai rời đi - đức phúc | official mv

Mua được cây mai già rẻ bất ngờ

'vua đồ cổ' và núi tiền trị giá 1.200 tỷ usd ($)

Sóng gió | k-icm x jack | hương ly cover

Tỷ giá 1 yên nhật , Ty gia baht , Tỷ giá nhân dân tệ ngân hàng vietcombank , Tỷ giá yên nhật 24h , Tỷ giá baht và vnd , Tỷ giá nhân dân tệ sang usd , Tỷ giá baht thái eximbank , đổi tỷ giá bảng anh , Dự báo tỷ giá nhân dân tệ , Tỷ giá bảng anh eximbank , Tỷ giá đài tệ và usd , Tỷ giá nhân dân tệ tại vietcombank , Tỷ giá bảng anh và euro , Tỷ giá 1 euro , Tỷ giá đông won , Tỷ giá bảng anh ngân hàng vietcombank , Tỷ giá euro vietnam dong , Tỷ giá tiền yên và tiền việt , Tỷ giá bảng anh việt nam đồng , Tỷ giá giữa euro và usd , Ty gia yen bao nhat , Tỷ giá bảng anh techcombank , Tỷ giá euro agribank , Tỷ giá yên nhật vietinbank , Tỷ giá đài tệ ngân hàng , Tỷ giá euro , Tỷ giá yên nhật so với vnd , Tỷ giá nhân dân tệ đài loan, Tỷ giá euro việt nam , Xem tỷ giá yên nhật , Tỷ giá eur và usd ,