Thông tin tỷ giá nhân dân tệ đài loan mới nhất

(Xem 234)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường tỷ giá nhân dân tệ đài loan mới nhất ngày 05/07/2020 trên website Poca-ngoaihanganh.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung tỷ giá nhân dân tệ đài loan để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tin tức tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/7/2020: USD tiếp tục sụt giảm

Thị trường thế giới:

Sáng hôm nay 5/7, USD Index, thước đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với các đồng tiền chủ chốt khác, giảm 0,13% xuống 97,175 điểm vào lúc 8h45 (giờ Việt Nam).

Tỷ giá euro so với USD tăng 0,05% lên 1,1244. Tỷ giá đồng bảng Anh so với USD tăng 0,13% lên 1,2482.

Tỷ giá USD so với yen Nhật tăng 0,03% lên 107,51.

Theo các chuyên gia, tình hình Covid-19 vẫn bủa vây tác động lớn đến quá trình phục hồi kinh tế thế giới. Tính đến ngày 4/, thế giới ghi nhận hơn 11,1 triệu ca nhiễm Covid-19. Riêng Mỹ, có 2.885.652 ca nhiễm và 132.043 ca tử vong. Những lo ngại sự đình trệ kinh tế kéo dài vẫn hiện hữu.

Tuy nhiên, trong tuần, dữ liệu kinh tế công bố tại Mỹ và một số quốc gia có xu hướng tích cực.

Mỹ đã ghi nhận thêm 4,8 triệu việc làm vào tháng 6 vừa qua. Hoạt động sản xuất tăng tốt hơn so với dự kiến. Các dấu hiệu kinh tế cho thấy số tiền khổng lồ được các cơ quan tài chính và tiền tệ trên thế giới bơm vào thị trường đang mang lại kết quả.

Tại Trung Quốc, lĩnh vực dịch vụ phục hồi nhanh chóng. Chỉ số PMI của nước này đạt 58,4 trong tháng 6, mức cao nhất trong hai tháng.

Điều này đã khiến tỷ giá USD so với nhân dân tệ Trung Quốc giảm 0,1% xuống còn 7.0606.

Về cuối tuần, lượng giao dịch của đồng USD giảm mạnh ở mức thấp vì thị trường Mỹ đóng cửa trong kì nghỉ lễ Quốc khánh.

Cuộc khảo sát do Reuters thực hiện với hơn 70 nhà phân tích từ ngày 25/6-1/7 cho thấy, triển vọng của đồng USD là khá yếu.

Thị trường trong nước:

Cập nhật 8h50 ngày 5/7/2020, chốt tuần, Ngân hàng Nhà nước (NHNN) niêm yết tỷ giá trung tâm ở mức 23.230 VND/USD.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN vẫn được duy trì ở mức 22.175 - 23.650 VND/USD.

Hiện, giá mua USD tại các ngân hàng dao động từ 23.090 – 23.120 VND/USD, trong khi bán ra từ 23.280 – 23.321 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ USD Agribank mua vào - bán ra lần lượt ở mức 23.110 – 23.280 đồng

Tỷ giá USD Vietinbank niêm yết ở mức ở mức mua vào là 23.110 VNĐ và bán ra là 23.300 đồng.

Tỷ giá USD Techcombank mua vào 23.097 đồng – bán ra 23.297 đồng.

Giá USD tại ngân hàng Eximbank, giá mua - bán USD là 23.110 – 23.280 đồng/USD.

Thị trường "chợ đen" ghi nhận đồng USD giao dịch ở mức 23.200 - 23.230 VND/USD.


Tổng hợp tin tức tỷ giá ngoại tệ trong 24h qua

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020


Bảng so sánh tỷ giá 19 ngoại tệ của các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá USD (ĐÔ LA MỸ)

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 23,140 23,170 23,350
Vietinbank 23,171.00 23,181.00 23,361.00

Tỷ giá AUD (ĐÔ LA ÚC)

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 14,870.72 15,020.93 15,491.73
Vietinbank 15,244.00 15,374.00 15,844.00

Tỷ giá CAD (ĐÔ LA CANADA)

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 16,249.17 16,413.30 16,927.75
Vietinbank 16,680.00 16,796.00 17,267.00

Tỷ giá CHF (FRANCE THỤY SĨ)

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 23,361.84 23,597.82 24,337.45
Vietinbank 23,924.00 24,075.00 24,408.00

Tỷ giá DKK (KRONE ĐAN MẠCH)

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 3,353.19 3,479.11
Vietinbank 0.00 3,426.00 3,556.00

Tỷ giá EUR (EURO)

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 24,819.30 25,070.00 26,085.04
Vietinbank 25,576.00 25,601.00 26,531.00

Tỷ giá GBP (BẢNG ANH)

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 27,725.88 28,005.94 28,883.74
Vietinbank 28,261.00 28,481.00 28,901.00

Tỷ giá HKD (ĐÔ LA HONGKONG)

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 2,925.20 2,954.75 3,047.36
Vietinbank 2,958.00 2,963.00 3,078.00

Tỷ giá INR (RUPI ẤN ĐỘ)

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 306.79 318.83
Vietinbank

Tỷ giá JPY (YÊN NHẬT)

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 210.75 212.88 220.68
Vietinbank 214.12 214.62 224.12

Tỷ giá KRW (WON HÀN QUỐC)

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 75,165.51 78,114.64
Vietinbank 17.03 17.83 20.63

Tỷ giá KWD (KUWAITI DINAR)

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 75,165.51 78,114.64
Vietinbank

Tỷ giá MYR (RINGGIT MÃ LAI)

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 5,289.48 5,400.98
Vietinbank

Tỷ giá NOK (KRONE NA UY)

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 2,291.56 2,387.14
Vietinbank 0.00 2,350.00 2,430.00

Tỷ giá RUB (RÚP NGA)

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 327.33 364.74
Vietinbank

Tỷ giá SAR (SAUDI RIAL)

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 6,178.07 6,420.47
Vietinbank

Tỷ giá SEK (KRONE THỤY ĐIỂN)

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 2,368.56 2,467.36
Vietinbank 0.00 2,441.00 2,491.00

Tỷ giá SGD (ĐÔ LA SINGAPORE)

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 15,993.61 16,155.16 16,661.52
Vietinbank 16,243.00 16,343.00 16,843.00

Tỷ giá THB (BẠT THÁI LAN)

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 645.17 716.85 743.77
Vietinbank 678.86 723.20 746.86

Bảng tỷ giá của 40 ngân hàng hôm nay

Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,140 23,170 23,350
AUD ĐÔ LA ÚC 14,870.72 15,020.93 15,491.73
CAD ĐÔ CANADA 16,249.17 16,413.30 16,927.75
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,361.84 23,597.82 24,337.45
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,353.19 3,479.11
EUR EURO 24,819.30 25,070.00 26,085.04
GBP BẢNG ANH 27,725.88 28,005.94 28,883.74
HKD ĐÔ HONGKONG 2,925.20 2,954.75 3,047.36
INR RUPI ẤN ĐỘ - 306.79 318.83
JPY YÊN NHẬT 210.75 212.88 220.68
KRW WON HÀN QUỐC - 75,165.51 78,114.64
KWD KUWAITI DINAR - 75,165.51 78,114.64
MYR RINGGIT MÃ LAY - 5,289.48 5,400.98
NOK KRONE NA UY - 2,291.56 2,387.14
RUB RÚP NGA - 327.33 364.74
SAR SAUDI RIAL - 6,178.07 6,420.47
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,368.56 2,467.36
SGD ĐÔ SINGAPORE 15,993.61 16,155.16 16,661.52
THB BẠT THÁI LAN 645.17 716.85 743.77

Ngân hàng Thương mại cổ phần Công thương Việt Nam - VietinBank

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,171.00 23,181.00 23,361.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,244.00 15,374.00 15,844.00
CAD ĐÔ CANADA 16,680.00 16,796.00 17,267.00
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,924.00 24,075.00 24,408.00
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,426.00 3,556.00
EUR EURO 25,576.00 25,601.00 26,531.00
GBP BẢNG ANH 28,261.00 28,481.00 28,901.00
HKD ĐÔ HONGKONG 2,958.00 2,963.00 3,078.00
INR RUPI ẤN ĐỘ - - -
JPY YÊN NHẬT 214.12 214.62 224.12
KRW WON HÀN QUỐC 17.03 17.83 20.63
KWD KUWAITI DINAR - - -
MYR RINGGIT MÃ LAY - - -
NOK KRONE NA UY - 2,350.00 2,430.00
RUB RÚP NGA - - -
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,441.00 2,491.00
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,243.00 16,343.00 16,843.00
THB BẠT THÁI LAN 678.86 723.20 746.86

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Bidv

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020


Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Agribank

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020


Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng - VPBank

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn Thương Tín - Sacombank

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu - ACB

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Đông Á - DongA Bank

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020


Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong - TPBank

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Xuất Nhập Khẩu Việt Nam - Eximbank

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020


Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam - VIB

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020


Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn - Hà Nội - SHB

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Phương Đông - OCB

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam Thương Tín - Vietbank

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020


Ngân Hàng thương mại cổ phần Xăng Dầu Petrolimex - PG Bank

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020


Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn - SCB

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam - Maritime Bank

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020


Ngân hàng Thương mại Cổ phần An Bình - ABBANK

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Kỹ Thương Việt Nam - Techcombank

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020


Ngân hàng Citibank Việt Nam - Citibank

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 22,668.46 22,676.15 22,754.00
AUD ĐÔ LA ÚC 16,787.92 16,902.88 17,192.90
CAD ĐÔ CANADA 17,363.77 17,502.66 17,811.00
CHF FRANCE THỤY SĨ 22,446.08 22,624.70 23,020.24
DKK KRONE ĐAN MẠCH 3,550.00 3,547.54 3,681.48
EUR EURO 26,489.52 26,572.71 26,875.11
GBP BẢNG ANH 30,187.89 30,356.81 30,737.39
HKD ĐÔ HONGKONG 2,747.35 2,832.26 2,951.89
INR RUPI ẤN ĐỘ 0.00 351.28 365.07
JPY YÊN NHẬT 197.82 198.97 201.76
KRW WON HÀN QUỐC 19.87 19.60 22.14
KWD KUWAITI DINAR 75,098.31 78,046.40
MYR RINGGIT MÃ LAY 5,418.92 5,700.13
NOK KRONE NA UY 2,698.00 2,680.82 2,791.03
RUB RÚP NGA 348.00 382.86 426.81
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN 2,644.00 2,647.50 2,751.65
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,564.23 16,669.98 16,895.90
THB BẠT THÁI LAN 658.93 670.29 707.74

Ngân hàng thương mại cổ phần Quân đội - Mbbank

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Bưu điện Liên Việt - LienVietPostBank

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020


Ngân hàng Standard Chartered Việt Nam - Standard Chartered

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Đại Chúng Việt Nam - PVcomBank

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020


Ngân hàng ANZ Việt Nam - ANZ

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 22,650 22,650 22,750
AUD ĐÔ LA ÚC 17,108 17,108 17,653
CAD ĐÔ CANADA 17,417 17,417 17,911
CHF FRANCE THỤY SĨ 22,402 22,402 23,514
DKK KRONE ĐAN MẠCH 3,427 3,427 3,768
EUR EURO 26,445 26,445 26,991
GBP BẢNG ANH 29,816 29,816 30,771
HKD ĐÔ HONGKONG 2,874 2,874 2,945
INR RUPI ẤN ĐỘ - - -
JPY YÊN NHẬT 199 199 204
KRW WON HÀN QUỐC 20,55 21,78 -
KWD KUWAITI DINAR - 76,746.70 79,757.82
MYR RINGGIT MÃ LAY 5,559 6,049 -
NOK KRONE NA UY 2,619 2,619 2,813
RUB RÚP NGA 339 - 417
SAR SAUDI RIAL - 6,192.45 6,435.41
SEK KRONE THỤY ĐIỂN 2,584 2,584 2,773
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,570 16,570 17,171
THB BẠT THÁI LAN 673 673 725

Ngân hàng Woori Bank Vietnam - Woori Bank

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 22,730.00 22,740.00 22,850.00
AUD ĐÔ LA ÚC
CAD ĐÔ CANADA
CHF FRANCE THỤY SĨ
DKK KRONE ĐAN MẠCH
EUR EURO 27,192.00 27,192.00 28,518.00
GBP BẢNG ANH
HKD ĐÔ HONGKONG
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 207.81 207.81 217.94
KRW WON HÀN QUỐC 2,081.00 2,081.00 2,227.00
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN
SGD ĐÔ SINGAPORE
THB BẠT THÁI LAN

Ngân hàng thương mại cổ phần Nam Á - NamABank

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Phát triển Nhà Thành phố Hồ Chí Minh - HDBank

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020


Ngân hàng Thương mại cổ phần Bản Việt - Viet Capital Bank

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020


Ngân hàng Thương mại cổ phần Việt Á - VietAbank

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020


Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu - GPBank

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020


Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc Dân - NCB

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020


Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kiên Long - Kienlongbank

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020


Ngân hàng Thương mại TNHH một thành viên Đại Dương - OceanBank

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020


Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Xây dựng Việt Nam - CBBank

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 16,295 16,344 16,616
AUD ĐÔ LA ÚC 14,740 14,800 15,111
CAD ĐÔ CANADA 16,557 16,832
CHF FRANCE THỤY SĨ
DKK KRONE ĐAN MẠCH
EUR EURO 25,052 25,115 25,504
GBP BẢNG ANH 28,818 29,256
HKD ĐÔ HONGKONG
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 215.95 216.49 219.92
KRW WON HÀN QUỐC
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,295 16,344 16,616
THB BẠT THÁI LAN

Ngân hàng Thương mại cổ phần Bảo Việt - BAOVIET Bank

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020


Ngân hàng Public Bank Việt Nam - Public Bank

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020


Ngân hàng TNHH Indovina - Indovina Bank

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020


Ngân hàng Liên doanh Việt - Nga - VRB

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020


Ngân hàng Hong Leong Việt Nam - Hong Leong Bank

Cập nhật lúc 16:37:11 05/07/2020


Updating: hsbc, shinhanbank, seabank, coopbank, bidc, uob, firstbank, saigonbank, bacabank, vbsp, vdb

🇹🇼 chia sẻ tiền đài tệ đổi sang tiền việt nam và đô la sẽ là bao nhiêu

Trung quốc phá giá đồng nhân dân tệ, việt nam chịu tác động gì?

Tiền tệ đài loan và các mệnh giá _ tiền đài loan

đài loan: 1000 đài tệ series 1999 và series 2004

Fbnc - tỷ giá nhân dân tệ chạm đáy 6 năm

Lộc vlog - chia sẻ tiền đài loan đổi tiền việt nam được bao nhiêu ?

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Tỷ giá ngoại tệ đồng nhân dân tệ hôm nay 15/2/2020 mới nhất

Tiền đài loan - 200 đài tệ và 2000 đài tệ đẹp cỡ nào

Tỷ giá đồng nhân dân tệ hôm nay 10/3/2020

Mệnh giá tiền tệ đài loan.taiwan money | mtpl

Tin cực hay: nhân dân tệ "phá giá", kinh tế trung quốc lao_dốc "thê_th'ảm"

đấu pháp quân sự của mỹ ở eo biển đài loan & biển đông: mỹ dương đông kích tây dụ tàu cộng vào hang

Cập nhật giá 26 loại tiền tệ được cập nhật mới nhất hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Học tiếng trung chủ đề tiền tệ ^^

Khảo sát: việt nam đứng đầu thế giới về nguồn tài chính bất hợp pháp (voa)

Fbnc - trung quốc chính thức phát hành tờ 100 nhân dân tệ mới

Bản tin trưa 29/6: phản kháng hồng kông 2020 sẽ dẫn đến cách mạng ở trung quốc đại lục?

Hai lúa mang theo 500 triệu lên máy bay khoe hộ chiếu quyền lực làm em tiếp viên china nhìn say đắm

🔴bộ quốc phòng mỹ : đài loan được công nhận như 1 quốc gia , khiến trung cộng " nóng gan" phản đối.

Cựu võ sĩ joe rogan của đài loan đấu cộng sản trung quốc | trung quốc không kiểm duyệt

Bản tin 27/06: nhà cung cấp foxconn của apple tiếp tục di cư sản xuất khỏi tq và cơ hội cho việt nam

Nhân dân tệ = 10 củ tiền việt

North korea - all the dictator's men | dw documentary

Tin thế giới nổi bật 26/6/2020 | trung quốc - mỹ - canada bóc trần thao túng chính trị | fbnc

Tham ô 2 tỉ nhân dân tệ trong 8 năm!

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 4/9: đồng euro, usd bật tăng trên thị trường thế giới

Tỷ giá ngoại tệ ngày 30/12: ít biến động trong những ngày cuối năm

Cách tạo phụ đề trực tiếp bằng giọng nói | tổng hợp tin tức công nghệ | fbnc

Trưởng thôn đuổi, thanh niên đánh phóng viên | vtc

Geopolitics of vietnam

Rối loạn chứng khoán trung quốc và ảnh hưởng tới vn

Việt nam cho phép dùng đồng nhân dân tệ ở biên giới với trung cộng

Ovm4tv 659: tc rớt giá đồng nhân dân tệ để chống lại mỹ...

Tỷ giá ngoại tệ ngày 8/11: các đồng tiền chính có đà tăng giá, trừ yen nhật

(vtc14)_2.500 nhân dân tệ đổi lấy 1 kiếp người

Tq dùng vn ‘đỡ đạn’ trong chiến tranh thương mại với mỹ? (voa)

(vtc14)_dịch châu chấu hoành hành ở sơn la

Tin tức tổng hợp (3/6): tâm dịch nam mỹ số ca nhiễm tăng vọt. ấn độ chuẩn bị cho "điều tồi tệ nhất"

Thương chiến mỹ-trung, các công ty tq hướng về vn (voa)

3 đặc điểm của người có phúc báo nhìn là biết ngay - thuyết pháp hay

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay mới nhất ngày 03 tháng 01 năm 2020 | tin tức mới nhất, tin hot nhất 24h qua

Cho phép dùng tiền nhân dân tệ để thanh toán ở biên giới việt - trung | vtv24

Tỷ giá ngoại tệ ngày 12 tháng 12 năm 2019 mới nhất | tỷ giá usd, yên nhật, bảng anh, đô la sing

Tình hình ở mỹ: chợ bị phạt $10 ngàn đô vì tăng giá gạo - đố vui có thưởng $100 đô nếu đoán trúng

Tỷ giá ngoại tệ ngày 18/11: yên nhật và đô la úc ít biến động

Phân biệt tiền trung quốc thật giả nhân dân tệ thật giả

Mỹ trung cuộc chiến tiền tệ: những đòn thủ sẵn, thời khắc ra đòn đỉnh cao!

Tỷ giá ngoại tệ ngày 14/11: yên nhật tiếp tục tăng giá, đô la úc giảm


Bạn đang xem bài viết tỷ giá nhân dân tệ đài loan trên website Poca-ngoaihanganh.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!