Thông tin tỷ giá đông won mới nhất

6

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá đông won mới nhất ngày 19/08/2019 trên website Poca-ngoaihanganh.com

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB Bank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.144,0023.144,0023.264,00
USD(1-2-5)22.926,00--
USD(10-20)23.098,00--
GBP27.801,0027.969,0028.278,00
HKD2.907,002.927,002.990,00
CHF23.412,0023.553,0023.887,00
JPY215,09216,39220,56
THB714,14721,36781,70
AUD15.534,0015.628,0015.812,00
CAD17.284,0017.388,0017.614,00
SGD16.551,0016.651,0016.868,00
SEK-2.369,002.430,00
LAK-2,462,91
DKK-3.411,003.498,00
NOK-2.546,002.612,00
CNY-3.251,003.335,00
RUB-315,00387,00
NZD14.672,0014.761,0015.011,00
KRW17,23-20,90
EUR25.538,0025.602,0026.267,00
TWD671,49-757,80
MYR5.215,83-5.685,93

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.150,0023.155,0023.255,00
EUR25.509,0025.571,0025.901,00
GBP27.858,0028.026,0028.323,00
HKD2.918,002.930,002.982,00
CHF23.439,0023.533,0023.834,00
JPY215,47216,84219,42
AUD15.538,0015.601,0015.838,00
SGD16.559,0016.626,0016.825,00
THB726,00729,00769,00
CAD17.301,0017.371,0017.568,00
NZD-14.737,0015.017,00

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.144,0023.144,0023.264,00
USD(1-2-5)22.926,00--
USD(10-20)23.098,00--
GBP27.801,0027.969,0028.278,00
HKD2.907,002.927,002.990,00
CHF23.412,0023.553,0023.887,00
JPY215,09216,39220,56
THB714,14721,36781,70
AUD15.534,0015.628,0015.812,00
CAD17.284,0017.388,0017.614,00
SGD16.551,0016.651,0016.868,00
SEK-2.369,002.430,00
LAK-2,462,91
DKK-3.411,003.498,00
NOK-2.546,002.612,00
CNY-3.251,003.335,00
RUB-315,00387,00
NZD14.672,0014.761,0015.011,00
KRW17,23-20,90
EUR25.538,0025.602,0026.267,00
TWD671,49-757,80
MYR5.215,83-5.685,93

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.160,0023.160,0023.260,0023.260,00
AUD15.590,0015.640,0015.800,0015.790,00
CAD17.350,0017.410,0017.590,0017.580,00
CHF22.610,0023.610,0023.080,0023.840,00
EUR25.570,0025.650,0025.900,0025.890,00
GBP27.910,0028.020,0028.290,0028.280,00
HKD2.410,002.950,002.920,002.980,00
JPY212,50216,70218,50218,80
NZD-14.810,00-15.090,00
SGD16.580,0016.680,0016.840,0016.840,00
THB690,00740,00770,00770,00

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.140,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.040,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.497,0023.160,0023.250,00
Bảng Anh27.906,0027.990,0028.292,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.942,002.974,00
Franc Thụy Sĩ23.534,0023.605,0023.859,00
Yên Nhật216,29216,94219,29
Ðô-la Úc15.606,0015.653,0015.822,00
Ðô-la Canada17.348,0017.400,0017.587,00
Ðô-la Singapore16.628,0016.678,0016.858,00
Đồng Euro25.552,0025.629,0025.905,00
Ðô-la New Zealand14.755,0014.829,0015.004,00
Bat Thái Lan730,00748,00761,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.257,003.335,00

Ngân hàng HSBC Việt Nam (The Hongkong and Shanghai Banking Corporation Limited)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.160,0023.160,0023.260,0023.260,00
Bảng Anh (GBP)27.461,0027.781,0028.550,0028.550,00
Ðồng Euro (EUR)25.249,0025.413,0026.116,0026.116,00
Yên Nhật (JPY)212,67215,36220,88220,88
Ðô la Úc (AUD)15.351,0015.498,0015.991,0015.991,00
Ðô la Singapore (SGD)16.347,0016.537,0016.995,0016.995,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.885,002.919,003.000,003.000,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)17.055,0017.254,0017.732,0017.732,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.414,0023.414,0024.062,0024.062,00
Ðô la New Zealand (NZD)14.704,0014.704,0015.111,0015.111,00
Bat Thái Lan(THB)728,00728,00778,00778,00

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.155,0023.265,00
AUD15.565,0015.880,00
CAD17.346,0017.647,00
CHF23.530,0023.936,00
CNY3.216,003.382,00
DKK3.396,003.517,00
EUR25.582,0025.996,00
GBP27.965,0028.358,00
HKD2.922,002.996,00
JPY216,36218,95
KRW18,4519,93
NOK2.508,002.640,00
NZD14.704,0015.079,00
SEK2.360,002.444,00
SGD16.657,0016.867,00
THB734,00770,00

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.135,0023.145,0023.275,00
USD (USD 5 - 20)23.125,00--
USD (Dưới 5 USD)23.115,00--
EUR25.330,0025.457,0026.398,00
GBP27.720,0027.859,0028.597,00
JPY215,00215,85222,89
HKD2.861,002.918,953.102,00
CNY-3.247,003.462,00
AUD15.394,0015.549,0016.110,00
NZD14.563,0014.710,0015.227,00
CAD17.076,0017.248,0017.861,00
SGD16.391,0016.557,0017.049,00
THB634,59641,00774,80
CHF23.206,0023.440,0024.082,00
RUB-283,38485,78
KRW-19,3023,64
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.101,0023.160,0023.280,0023.270,00
AUD15.537,0015.637,0015.942,0015.842,00
CAD17.280,0017.380,0017.686,0017.586,00
CHF23.506,0023.606,0023.911,0023.861,00
EUR25.539,0025.639,0025.994,0025.944,00
GBP27.940,0028.040,0028.343,0028.243,00
JPY215,55217,05220,10219,10
SGD16.560,0016.660,0016.965,0016.865,00
THB-727,00817,00812,00
LAK-2,52-2,66
KHR-5,65-5,73
HKD-2.879,00-3.089,00
NZD-14.700,00-15.104,00
SEK-2.378,00-2.628,00
CNY-3.223,00-3.393,00
KRW-19,18-20,78
NOK-2.663,00-2.818,00
TWD-723,00-818,00
PHP-448,00-477,00
MYR-5.451,00-5.930,00
DKK-3.396,00-3.666,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.065,0023.170,0023.270,0023.270,00
USD(5-20)23.115,0023.170,0023.270,0023.270,00
USD(50-100)23.145,0023.170,0023.270,0023.270,00
EUR25.560,0025.640,0025.960,0025.960,00
GBP27.910,0028.020,0028.360,0028.350,00
JPY216,00216,70219,90219,80
CHF23.400,0023.540,0024.100,0023.960,00
CAD17.350,0017.420,0017.620,0017.620,00
AUD15.540,0015.590,0015.900,0015.900,00
SGD16.540,0016.560,0017.000,0016.880,00
NZD-14.790,00-15.060,00
KRW-19,00-20,90

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB Bank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.155,0023.255,00
EUR25.608,0025.608,0025.928,00
JPY216,49217,09220,59
AUD15.522,0015.612,0015.852,00
SGD16.537,0016.607,0016.827,00
GBP27.719,0027.839,0028.229,00
CAD17.222,0017.322,0017.527,00
HKD2.899,002.939,002.989,00
CHF23.487,0023.617,0023.917,00
THB716,00738,00783,00
CNY-3.269,003.334,00

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.612,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.712,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.132,0023.152,0023.272,00
JPYĐồng Yên Nhật214,45215,70221,72
AUDĐô Úc15.288,0015.517,0016.017,00
CADĐô Canada17.097,0017.296,0017.798,00
GBPBảng Anh27.584,0027.875,0028.478,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.283,0023.507,0024.009,00
SGDĐô Singapore16.459,0016.608,0017.010,00
EUREuro25.311,0025.607,0026.309,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.232,003.362,00
HKDĐô Hồng Kông-2.828,003.028,00
THBBạt Thái Lan723,00727,00867,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.483,005.636,00
KRWKorean Won--22,00

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.090,0023.150,0023.270,00
THBBaht/Satang719,20735,35766,06
SGDSingapore Dollar16.569,0016.599,0016.879,00
SEKKrona/Ore2.431,002.381,002.455,00
SARSaudi Rial6.255,006.173,006.417,00
RUBRUBLE/Kopecks299,00361,00401,00
NZDDollar/Cents14.712,0014.766,0015.184,00
NOKKrona/Ore2.639,002.601,002.685,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.726,005.702,005.768,00
KWDKuwaiti Dinar77.134,0076.984,0077.818,00
KRWWON18,0918,4420,01
JPYJapanese Yen212,75215,61221,11
INRIndian Rupee324,00336,00356,00
HKDDollar HongKong/Cents2.703,002.935,003.035,00
GBPGreat British Pound27.835,0028.015,0028.327,00
EUREuro25.424,0025.601,0026.374,00
DKKKrona/Ore3.376,003.390,003.522,00
CNYChinese Yuan3.322,003.332,003.460,00
CHFFranc/Centimes23.538,0023.613,0024.292,00
CADCanadian Dollar17.190,0017.343,0017.636,00
AUDAustralian Dollar15.523,0015.606,0015.869,00

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.477,0715.570,4915.835,27
CAD17.185,7817.341,8617.636,76
CHF23.359,0623.523,7323.923,76
DKK-3.402,253.508,89
EUR25.545,4625.622,3326.391,85
GBP27.803,8927.999,8928.249,13
HKD2.916,112.936,672.980,64
INR-324,12336,84
JPY214,63216,80224,60
KRW17,5318,4520,00
KWD-76.096,9879.082,82
MYR-5.522,555.594,04
NOK-2.539,562.619,16
RUB-345,93385,47
SAR-6.172,336.414,51
SEK-2.371,932.431,64
SGD16.543,7416.660,3616.842,31
THB736,88736,88767,62
USD23.145,0023.145,0023.265,00
Cập nhật lúc 17:41:12 19/08/2019

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.467,0015.597,0015.967,00
CAD-17.258,0017.374,0017.745,00
CHF-23.402,0023.553,0023.886,00
CNY--3.262,003.322,00
DKK--3.403,003.533,00
EUR-25.517,00 (€50, €100)
25.507,00 (< €50)
25.537,0026.312,00
GBP-27.743,0027.963,0028.383,00
HKD-2.916,002.933,003.033,00
JPY-214,71215,21220,71
KRW-17,3818,7820,18
LAK--2,472,92
NOK--2.538,002.618,00
NZD-14.676,0014.759,0015.046,00
SEK--2.374,002.424,00
SGD-16.508,0016.533,0016.938,00
THB-698,99743,33766,99
USD23.122,0023.133,00 ($50, $100)
23.123,00 (< $50)
23.143,0023.263,00

Liên quan tỷ giá đông won

Giá trị đồng tiền hàn việt

Giá đồng yên hôm nay - 1 yên - 1 sen - 1 man bằng bao nhiêu tiền việt

|tập 97| các mệnh giá tiền giấy,tiền xu hàn quốc và tiểu sử nhân vật.cần thiết khi thi quốc tịch

đồng yên tăng giá mạnh

Trung quốc phá giá đồng nhân dân tệ, việt nam chịu tác động gì?

Bản tin tỷ giá usd hôm nay 7/8: ngân hàng đồng loạt giữ giá đô

Tỷ giá ngoại tệ 25.7: nín thở "hóng" tin nóng, usd suy yếu, euro tăng

đen - hai triệu năm ft. biên (m/v)

Review thực tế honda winner x 2019 - có nên mua ? vượt trội exciter | minhbiker

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 14 05 2018: đồng usd giảm

✅ “năm 2019 tỷ giá vnd/usd giao động quanh mức 1 - 2% là quá mức rồi”

Tỷ giá vnd usd tăng, giá usd tại ngân hàng thương mại dao động nhẹ

Tỷ giá usd hôm nay 31/7: tiếp tục tăng trên thị trường thế giới

Ngọc trinh - my day #18 | bộ sưu tập giày tiền tỷ (million dollar shoes collection)

Tỷ giá đồng ndt giảm xuống mức thấp nhất trong gần 8 năm qua

đồng won hàn quốc mất giá, giá vàng hôm nay lại giảm 12/8

Chia sẽ mệnh giá tiền hàn quốc và tiền lương thu nhập vietbust6686

Exciter 150/ honda winner độ abs l lắp đặt abs cho xe máy cực kì dễ dàng

Tỷ giá ngoại tệ 20.7: usd tăng, bất chấp rủi ro rình rập

Giá vàng hôm nay 15/8: giá vàng bất ngờ tăng sốc trở lại

Soi kỹ chiếc vinfast suv lux sa2.0 giá 1,136 tỷ tại hà nội - xehay

Cùng anhreviewico tham gia cuộc thi trading trị giá 14 tỷ đồng do sàn snapex tổ chức !!!

Winner x đánh giá chi tiết bởi huỳnh đức thịnh boss redleo | winner x độ full đồ redleo | pornteam

Ngọc sơn tặng danh ca thái châu đồng hồ trị giá hơn 7 tỷ đồng

Phụ tùng winner x toàn đồ nhập / thương hiệu nổi tiếng / giá winner x tháng 7 quá rẻ !

Live giá xe honda tháng 8/2018: winner 150 giá tốt nhất, sh và air blade giảm nhiệt

Khám phá chi tiết xe vinfast sedan lux a2.0 giá 800 triệu tại việt nam - xehay

Thợ đồng hồ trúng số hơn 7 tỷ một ngày tiêu cả trăm triệu c/s bây giờ ra sao?

Thủy tiên chi 22 tỷ mua biệt thự nhưng lại dành phần lơ'n bất động sản làm điều này

Review phuộc redleo 2019 | đánh giá phuộc redleo y15zr | hướng dẫn lắp phuộc cho y15zr | bùm tv

Thanh niên thu tiền tỷ nhờ bán chó đốm, chó malinois, chó rottweiler, becgie hà lan, ...

Nhật kim anh "sợ hãi" khi lần đầu đối đầu với chí tài, hồng vân | sàn chiến giọng hát | tập 5 full

Chấn động hoa kỳ | không thể ngờ tất cả đều nhắm vào trung quốc | sự hợp lực siêu ngẫu nhiên

Hàng ngàn người đổ xô lên núi "tìm đá quý giá trị 5 tỉ đồng" | tổ buôn 247 | 08/07/2019

Tỷ giá usd hôm nay 29/3: tỷ giá chợ đen tăng nhanh

Cực nóng yamaha exciter 150 2020 ra mắt - soi cận cảnh giá xe và thủ tục trả góp

Trường giang nghi ngờ đại nghĩa "chơi bùa" khi liên tục lập kỉ lục tại tường lửa tập 3

Giá xe máy honda tháng 7/2018 ▶ winner 150 có hàng, các xe khác rẻ nhất năm!

Honda winner x 2019 về đại lý, giá không chênh, mua nhanh kẻo hết

đánh giá winner x sau 2 lần chạy thử xe ❎ có nên mua winner x 2019 hay không ?

đọ giá bộ sưu tập đồng hồ gần 10 tỷ của ngọc trinh vs hoa hậu kỳ duyên

Volvo xc40 giá 1,4 tỷ đồng sắp về việt nam | vtc1

8 lạng nửa cân - tập 7 | việt trinh trải lòng cuộc sống làm mẹ đơn thân, sợ cảnh " con em, con anh"

đồng yên có trượt giá, xuất khẩu nhật bản vẫn chậm lại

đánh giá honda cb500f - nakedbike nhập thái giá 179 triệu |xehay.vn|

Con trai cưng của bố vợ l quân béo trúng thưởng winner x giá 0 đồng từ bố vợ

Ngư dân quảng trị trúng mẻ cá bè vàng trị giá 5 tỷ đồng

Bts - giá trị kinh tế hàng năm ước tính 4 nghìn tỷ won

Tỷ giá 1 yên nhật , Ty gia baht , Tỷ giá nhân dân tệ ngân hàng vietcombank , Tỷ giá yên nhật 24h , Tỷ giá baht và vnd , Tỷ giá nhân dân tệ sang usd , Tỷ giá baht thái eximbank , đổi tỷ giá bảng anh , Dự báo tỷ giá nhân dân tệ , Tỷ giá bảng anh eximbank , Tỷ giá đài tệ và usd , Tỷ giá nhân dân tệ tại vietcombank , Tỷ giá bảng anh và euro , Tỷ giá 1 euro , Tỷ giá tiền yên và tiền việt , Tỷ giá bảng anh ngân hàng vietcombank , Tỷ giá euro vietnam dong , Ty gia yen bao nhat , Tỷ giá bảng anh việt nam đồng , Tỷ giá giữa euro và usd , Tỷ giá yên nhật vietinbank , Tỷ giá bảng anh techcombank , Tỷ giá euro agribank , Tỷ giá yên sbi , Tỷ giá đài tệ ngân hàng , Tỷ giá euro , Tỷ giá yên nhật so với vnd , Tỷ giá nhân dân tệ đài loan, Tỷ giá euro việt nam , Xem tỷ giá yên nhật , Tỷ giá eur và usd ,