Thông Tin Tỷ Giá Đô Út Mới Nhất

Xem 62,964

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Đô Út mới nhất ngày 01/03/2021 trên website Poca-ngoaihanganh.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Đô Út để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 62,964 lượt xem.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 1/3/2021: USD giảm nhẹ đầu tuần

USD Index, thước đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với các đồng tiền chủ chốt khác, đạt 90,947 điểm ghi nhận vào lúc 7h15 (giờ Việt Nam).

Tỷ giá Euro so với USD tăng 0,14% lên 1,2089. Tỷ giá đồng bảng Anh so với USD tăng 0,28% lên 1,3973. Tỷ giá USD so với yen Nhật giảm 0,08% xuống 106,50.

Trong nửa đầu tuần, chỉ số PMI khu vực tư nhân và số liệu biến động việc làm của ADP trong tháng 2 sẽ là những yếu tố thu hút nhiều sự quan tâm từ giới đầu tư.

Các nhà phân tích kì vọng tỉ lệ thất nghiệp và số liệu về bảng lương phi nông nghiệp sẽ là những động lực chính trên thị trường tiền tệ tuần này.

Bên cạnh đó, các số liệu thống kê khác trong tuần bao gồm báo cáo PMI khảo sát Markit, tình trạng đơn đặt hàng của nhà máy và dữ liệu thương mại của Mỹ cũng được phát hành.

Ở một diễn biến khác, tỷ giá euro so với đồng bạc xanh sẽ phụ thuộc vào một số dữ liệu kinh tế tại châu Âu bao gồm chỉ số PMI tư nhân của Italy, Tây Ban Nha, Pháp và Đức. Bên cạnh đó, doanh số bán lẻ và số liệu thất nghiệp của Đức cũng là những động lực cung cấp định hướng cho đồng tiền chung châu Âu.

Thị trường trong nước

Đầu sáng 1/3/2021, giá mua USD tại các ngân hàng hiện nằm trong khoảng 22.873 – 22.917 VND/USD, còn khoảng bán ra ở mức 23.090 – 23.129 VND/USD.

Trên thị trường "chợ đen", đồng USD được giao dịch ở mức 23.870 - 23.950 VND/USD.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 13:34 ngày 01/03/2021, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,145 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,850 VND/USD và bán ra ở mức 23,930 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 13:34, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 13:34 ngày 01/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,385 VND/ AUD và bán ra 18,111 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,561 VND/ AUD và bán ra 18,111 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,672 VND/ CAD và bán ra 18,410 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,850 VND/ CAD và bán ra 18,410 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,728 VND/ CHF và bán ra 25,761 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,978 VND/ CHF và bán ra 25,761 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,484 VND/ CNY và bán ra 3,630 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,520 VND/ CNY và bán ra 3,630 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,812 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,674 VND/ DKK và bán ra 3,812 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,983 VND/ EUR và bán ra 28,393 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 28,393 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,353 VND/ GBP và bán ra 32,663 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,670 VND/ GBP và bán ra 32,663 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,893 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,923 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 322.9 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 310.7 VND/ INR và bán ra 322.9 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 209.7 VND/ JPY và bán ra 220.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.8 VND/ JPY và bán ra 220.7 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.73 VND/ KRW và bán ra 21.58 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.70 VND/ KRW và bán ra 21.58 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,894 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,914 VND/ KWD và bán ra 78,894 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,741 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,622 VND/ MYR và bán ra 5,741 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,722 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,613 VND/ NOK và bán ra 2,722 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 344.3 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 309.0 VND/ RUB và bán ra 344.3 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,362 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,122 VND/ SAR và bán ra 6,362 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,791 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,679 VND/ SEK và bán ra 2,791 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,887 VND/ SGD và bán ra 17,593 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,058 VND/ SGD và bán ra 17,593 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 670.3 VND/ THB và bán ra 772.7 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 744.8 VND/ THB và bán ra 772.7 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,900 VND/ USD và bán ra 23,110 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,930 VND/ USD và bán ra 23,110 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 13:34 ngày 01/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 13:34 ngày 01/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,589 VND/ AUD và bán ra 17,987 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,704 VND/ AUD và bán ra 17,987 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,903 VND/ CAD và bán ra 18,262 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,011 VND/ CAD và bán ra 18,262 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,197 VND/ CHF và bán ra 25,548 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,545 VND/ EUR và bán ra 28,040 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,655 VND/ EUR và bán ra 28,040 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,976 VND/ GBP và bán ra 32,421 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,012 VND/ HKD và bán ra 3,012 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.8 VND/ JPY và bán ra 217.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.8 VND/ JPY và bán ra 217.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,613 VND/ NZD và bán ra 16,877 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,093 VND/ SGD và bán ra 17,444 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,205 VND/ SGD và bán ra 17,444 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 752.0 VND/ THB và bán ra 771.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,920 VND/ USD và bán ra 23,100 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,940 VND/ USD và bán ra 23,100 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 13:34 ngày 01/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,478 VND/ AUD và bán ra 18,088 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,583 VND/ AUD và bán ra 18,088 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,732 VND/ CAD và bán ra 18,408 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,839 VND/ CAD và bán ra 18,408 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,799 VND/ CHF và bán ra 25,732 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,949 VND/ CHF và bán ra 25,732 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,608 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,503 VND/ CNY và bán ra 3,608 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,796 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,688 VND/ DKK và bán ra 3,796 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,358 VND/ EUR và bán ra 28,476 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,432 VND/ EUR và bán ra 28,476 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,501 VND/ GBP và bán ra 32,588 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,692 VND/ GBP và bán ra 32,588 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,911 VND/ HKD và bán ra 3,005 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,931 VND/ HKD và bán ra 3,005 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 209.8 VND/ JPY và bán ra 219.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.1 VND/ JPY và bán ra 219.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.34 VND/ KRW và bán ra 22.36 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.36 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.560 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.080 VND/ LAK và bán ra 2.560 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,319 VND/ MYR và bán ra 5,821 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,821 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,709 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,631 VND/ NOK và bán ra 2,709 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,470 VND/ NZD và bán ra 16,905 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,569 VND/ NZD và bán ra 16,905 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 358.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 279.0 VND/ RUB và bán ra 358.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,774 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,694 VND/ SEK và bán ra 2,774 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,990 VND/ SGD và bán ra 17,551 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,092 VND/ SGD và bán ra 17,551 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 716.8 VND/ THB và bán ra 787.6 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 724.0 VND/ THB và bán ra 787.6 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 748.0 VND/ TWD và bán ra 846.6 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 846.6 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,920 VND/ USD và bán ra 23,120 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,920 VND/ USD và bán ra 23,120 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 13:34 ngày 01/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,594 VND/ AUD và bán ra 18,244 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,694 VND/ AUD và bán ra 18,244 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,871 VND/ CAD và bán ra 18,521 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,971 VND/ CAD và bán ra 18,521 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,048 VND/ CHF và bán ra 25,653 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,153 VND/ CHF và bán ra 25,653 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,632 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,522 VND/ CNY và bán ra 3,632 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,821 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,691 VND/ DKK và bán ra 3,821 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,427 VND/ EUR và bán ra 28,532 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,452 VND/ EUR và bán ra 28,532 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,801 VND/ GBP và bán ra 32,811 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,851 VND/ GBP và bán ra 32,811 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,893 VND/ HKD và bán ra 3,043 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,908 VND/ HKD và bán ra 3,043 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.1 VND/ JPY và bán ra 219.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 210.6 VND/ JPY và bán ra 219.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.74 VND/ KRW và bán ra 22.34 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.54 VND/ KRW và bán ra 22.34 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.720 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.270 VND/ LAK và bán ra 2.720 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,713 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,633 VND/ NOK và bán ra 2,713 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,539 VND/ NZD và bán ra 16,909 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,622 VND/ NZD và bán ra 16,909 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,759 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,709 VND/ SEK và bán ra 2,759 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,859 VND/ SGD và bán ra 17,509 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,959 VND/ SGD và bán ra 17,509 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 705.4 VND/ THB và bán ra 773.4 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 749.8 VND/ THB và bán ra 773.4 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,886 VND/ USD và bán ra 23,126 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,926 VND/ USD và bán ra 23,126 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 13:34 ngày 01/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,374 VND/ AUD và bán ra 18,214 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,614 VND/ AUD và bán ra 18,214 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,675 VND/ CAD và bán ra 18,479 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,877 VND/ CAD và bán ra 18,479 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,836 VND/ CHF và bán ra 25,699 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,096 VND/ CHF và bán ra 25,699 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,633 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,503 VND/ CNY và bán ra 3,633 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,308 VND/ EUR và bán ra 28,526 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,524 VND/ EUR và bán ra 28,526 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,561 VND/ GBP và bán ra 32,717 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,815 VND/ GBP và bán ra 32,717 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,039 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,839 VND/ HKD và bán ra 3,039 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.3 VND/ JPY và bán ra 221.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.4 VND/ JPY và bán ra 221.4 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,763 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,609 VND/ MYR và bán ra 5,763 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,966 VND/ SGD và bán ra 17,662 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,061 VND/ SGD và bán ra 17,662 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 727.0 VND/ THB và bán ra 788.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 738.0 VND/ THB và bán ra 788.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,917 VND/ USD và bán ra 23,117 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,937 VND/ USD và bán ra 23,117 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 13:34 ngày 01/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,667 VND/ AUD và bán ra 18,273 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,767 VND/ AUD và bán ra 18,173 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,926 VND/ CAD và bán ra 18,429 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,026 VND/ CAD và bán ra 18,229 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,157 VND/ CHF và bán ra 25,662 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,257 VND/ CHF và bán ra 25,512 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,493 VND/ CNY và bán ra 3,663 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,649 VND/ DKK và bán ra 3,925 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,622 VND/ EUR và bán ra 28,184 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,722 VND/ EUR và bán ra 28,034 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 32,011 VND/ GBP và bán ra 32,520 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 32,111 VND/ GBP và bán ra 32,320 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,877 VND/ HKD và bán ra 3,088 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.4 VND/ JPY và bán ra 219.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.9 VND/ JPY và bán ra 218.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.33 VND/ KRW và bán ra 22.56 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.170 VND/ LAK và bán ra 2.470 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,370 VND/ MYR và bán ra 5,843 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,635 VND/ NOK và bán ra 2,790 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,557 VND/ NZD và bán ra 16,963 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 474.0 VND/ PHP và bán ra 504.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,649 VND/ SEK và bán ra 2,905 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,110 VND/ SGD và bán ra 17,513 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,210 VND/ SGD và bán ra 17,413 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 823.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 733.0 VND/ THB và bán ra 818.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 803.0 VND/ TWD và bán ra 900.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,924 VND/ USD và bán ra 23,160 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,940 VND/ USD và bán ra 23,150 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 13:34 ngày 01/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,443 VND/ AUD và bán ra 18,029 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,513 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,909 VND/ CAD và bán ra 18,335 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,981 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,737 VND/ CHF và bán ra 26,465 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,840 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,907 VND/ EUR và bán ra 28,562 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,019 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,127 VND/ GBP và bán ra 31,880 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,315 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,930 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,942 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 220.9 VND/ JPY và bán ra 226.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.8 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.39 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.28 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,820 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,381 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,268 VND/ SGD và bán ra 17,671 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,337 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 745.0 VND/ THB và bán ra 794.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 748.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,020 VND/ USD và bán ra 23,190 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,030 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 13:34 ngày 01/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,810 VND/ AUD và bán ra 18,060 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,860 VND/ AUD và bán ra 18,060 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,920 VND/ CAD và bán ra 18,360 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,990 VND/ CAD và bán ra 18,360 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,570 VND/ EUR và bán ra 28,080 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,650 VND/ EUR và bán ra 28,080 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,870 VND/ GBP và bán ra 32,450 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 32,000 VND/ GBP và bán ra 32,450 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.8 VND/ JPY và bán ra 218.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.1 VND/ JPY và bán ra 218.4 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.40 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.20 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,960 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,560 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,140 VND/ SGD và bán ra 17,510 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,160 VND/ SGD và bán ra 17,620 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,870 VND/ USD và bán ra 23,120 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,300 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 13:34 ngày 01/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,680 VND/ AUD và bán ra 18,000 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,750 VND/ AUD và bán ra 17,990 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,930 VND/ CAD và bán ra 18,260 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,010 VND/ CAD và bán ra 18,250 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,170 VND/ CHF và bán ra 25,530 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,540 VND/ EUR và bán ra 28,030 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,650 VND/ EUR và bán ra 28,020 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,870 VND/ GBP và bán ra 32,430 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 32,000 VND/ GBP và bán ra 32,420 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,950 VND/ HKD và bán ra 3,000 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.3 VND/ JPY và bán ra 217.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.5 VND/ JPY và bán ra 217.4 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,650 VND/ NZD và bán ra 17,020 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,050 VND/ SGD và bán ra 17,430 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,200 VND/ SGD và bán ra 17,430 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.0 VND/ THB và bán ra 760.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 740.0 VND/ THB và bán ra 760.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,000 VND/ USD và bán ra 23,040 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,000 VND/ USD và bán ra 23,040 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 13:34 ngày 01/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,405 VND/ AUD và bán ra 18,285 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,581 VND/ AUD và bán ra 18,285 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,686 VND/ CAD và bán ra 18,482 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,865 VND/ CAD và bán ra 18,482 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,751 VND/ CHF và bán ra 25,761 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,001 VND/ CHF và bán ra 25,761 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,632 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,506 VND/ CNY và bán ra 3,632 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,296 VND/ EUR và bán ra 28,501 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,433 VND/ EUR và bán ra 28,501 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,587 VND/ GBP và bán ra 32,675 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,746 VND/ GBP và bán ra 32,675 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,811 VND/ HKD và bán ra 3,036 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,868 VND/ HKD và bán ra 3,036 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.0 VND/ JPY và bán ra 220.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.0 VND/ JPY và bán ra 220.3 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.44 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.88 VND/ KRW và bán ra 23.44 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.270 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,350 VND/ NZD và bán ra 17,080 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,515 VND/ NZD và bán ra 17,080 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 393.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 283.3 VND/ RUB và bán ra 393.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,864 VND/ SGD và bán ra 17,642 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,034 VND/ SGD và bán ra 17,642 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 714.8 VND/ THB và bán ra 791.1 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 722.0 VND/ THB và bán ra 791.1 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,915 VND/ USD và bán ra 23,125 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,925 VND/ USD và bán ra 23,125 VND/ USD

Video clip

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá hối đoái là gì?

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 4-2-2021/ giá đô la hôm nay | lý híp vlogs

Tỷ giá usd hôm nay 26/2: giá mua usd chợ đen tăng lên 23.820 vnd

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Lan tiền tỷ: giá trị thật hay chiêu thổi giá? | vtv24

Nguyên tắc hạch toán tỷ giá theo tt200. rất chi tiết và cụ thể

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22 12 2020 || giá đôla mỹ mới nhất || tỷ giá usd hôm nay || giá dola mỹ

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tài chính quốc tế - bài tập tỷ giá chéo

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 24/2: giá usd ngân hàng tiếp tục tăng

Tỷ giá đồng euro hôm nay 29/4: giá euro trong nước có xu hướng tăng

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 28 tháng 2 năm 2021/ giá đô la hôm nay

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 19/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 25/2: giá usd chợ đen và ngân hàng biến động trái chiều

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 18/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 3-2-2021/ giá đô la hôm nay | lý híp vlogs

Tỷ giá usd hôm nay 1/2: giá usd tự do tăng 20 đồng

Forex usd, eur, jpy 2021: tác động đến giá cổ phiếu công ty có rủi ro tỷ giá lớn?

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Tỷ giá ngoại tệ ngày 30/1: đô la úc giảm giá

Chuyên đề chênh lệch tỷ giá theo ttư 200 - kế toán tài chính - kế toán trưởng - tt.kế toán hợp nhất

🔥 7 tỷ phú chơi ngông sở hữu những thứ đắt giá và xa xỉ bậc nhất thế giới | kính lúp tv

Tỷ giá usd hôm nay 27/1: giảm mạnh trên thị trường tự do

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 02/11/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá hôm nay: thị trường usd trong nước giảm nhẹ

Tỷ giá usd hôm nay 23/2: tỷ giá trung tâm tăng 15 đồng

🔴 tỷ giá đồng usd/vnd vẫn ổn định | tiêu điểm fbnc tv 4/10/19

đầu tư ngoại tệ-tỷ giá hối đoái

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 31-1-2021/ giá đô la hôm nay | lý híp vlogs

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá ngoại tệ ngày 5/2: yen nhật giảm, đô la úc tăng giá

Hạch toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200/2014/tt-btc

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 10 tháng 2 năm 2021/ giá đô la hôm nay biến động nhẹ usd euro....

Tỷ giá tăng ảnh hưởng tới chứng khoán

Tỷ giá usd hôm nay 26/11: giá usd ngân hàng đồng loạt giảm

Tỷ giá ngoại tệ ngày 3/12: đô la úc tăng, nhân dân tệ giảm giá

Cặp tỷ giá aud/usd thông số và các yếu tố ảnh hưởng đến giá trên thị trường forex

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 5/10: giá usd trên thị trường thế giới tăng

Fbnc - tỷ giá nhân dân tệ chạm đáy 6 năm

Tỷ giá usd hôm nay 22/12: giá usd chợ đen tăng vọt


Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Đô Út trên website Poca-ngoaihanganh.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!