Xem Nhiều 7/2022 # Tỷ Giá Đô Úc Ở Tiệm Vàng Mới Nhất # Top Trend

Xem 92,268

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Đô Úc Ở Tiệm Vàng mới nhất ngày 06/07/2022 trên website Poca-ngoaihanganh.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Đô Úc Ở Tiệm Vàng để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 92,268 lượt xem.


Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 13:26 ngày 06/07/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,171 VND/USD.

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,920 VND/USD và bán ra ở mức 24,030 VND/USD, giá chênh lệch 110 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 14:27, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 14:27 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:27 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,195 23,505 310 23,225
EUR Euro 23,350 24,658 1,308 23,586
AUD Đô La Úc 15,464 16,124 660 15,620
CAD Đô La Canada 17,482 18,227 745 17,658
CHF France Thụy Sỹ 23,506 24,508 1,002 23,743
CNY Nhân Dân Tệ 3,406 3,551 145 3,440
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,284 3,163
GBP Bảng Anh 27,211 28,371 1,160 27,486
HKD Đô La Hồng Kông 2,902 3,026 124 2,931
INR Rupee Ấn Độ 0 306 294
JPY Yên Nhật 168 177 9 169
KRW Won Hàn Quốc 15 19 4 17
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 78,987 75,940
MYR Renggit Malaysia 0 5,344 5,229
NOK Krone Na Uy 0 2,374 2,277
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 478 353
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,455 6,206
SEK Krona Thụy Điển 0 2,270 2,177
SGD Đô La Singapore 16,205 16,896 691 16,369
THB Bạt Thái Lan 574 662 88 638
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,195 VND/USD và bán ra 23,505 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,225 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,350 VND/EUR và bán ra 24,658 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,308 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,586 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,464 VND/AUD và bán ra 16,124 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 660 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,620 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,482 VND/CAD và bán ra 18,227 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 745 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,658 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,506 VND/CHF và bán ra 24,508 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,002 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,743 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,406 VND/CNY và bán ra 3,551 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 145 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,440 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,284 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,163 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,211 VND/GBP và bán ra 28,371 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,160 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,486 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,902 VND/HKD và bán ra 3,026 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 124 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,931 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 306 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 294 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,987 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 75,940 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,344 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,229 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,374 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,277 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 478 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 353 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,455 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,206 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,270 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,177 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,205 VND/SGD và bán ra 16,896 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 691 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,369 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 574 VND/THB và bán ra 662 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 88 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 638 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 14:27 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:27 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,225 23,505 280 23,225
USD Đô La Mỹ 23,179 0 0
USD Đô La Mỹ 23,007 0 0
EUR Euro 23,515 24,608 1,093 23,579
AUD Đô La Úc 15,515 16,127 612 15,609
CAD Đô La Canada 17,514 18,175 661 17,620
CHF France Thụy Sỹ 23,612 24,532 920 23,754
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,539 3,428
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,274 3,170
GBP Bảng Anh 27,289 28,475 1,186 27,454
HKD Đô La Hồng Kông 2,916 3,019 103 2,936
JPY Yên Nhật 169 177 8 170
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 0
LAK Kíp Lào 0 2 1
MYR Renggit Malaysia 4,942 5,424 482 0
NOK Krone Na Uy 0 2,355 2,280
NZD Đô La New Zealand 14,138 14,563 425 14,223
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 447 328
SEK Krona Thụy Điển 0 2,258 2,186
SGD Đô La Singapore 16,271 16,903 632 16,369
THB Bạt Thái Lan 613 676 63 619
TWD Đô La Đài Loan 708 804 96 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,225 VND/USD và bán ra 23,505 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,225 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,179 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,007 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,515 VND/EUR và bán ra 24,608 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,093 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,579 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,515 VND/AUD và bán ra 16,127 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 612 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,609 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,514 VND/CAD và bán ra 18,175 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 661 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,620 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,612 VND/CHF và bán ra 24,532 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 920 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,754 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,539 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,428 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,274 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,170 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,289 VND/GBP và bán ra 28,475 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,186 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,454 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,916 VND/HKD và bán ra 3,019 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 103 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,936 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,942 VND/MYR và bán ra 5,424 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 482 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,355 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,280 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,138 VND/NZD và bán ra 14,563 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 425 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,223 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 447 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 328 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,258 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,186 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,271 VND/SGD và bán ra 16,903 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 632 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,369 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 613 VND/THB và bán ra 676 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 63 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 619 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 708 VND/TWD và bán ra 804 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 14:27 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:27 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,200 23,490 290 23,210
EUR Euro 23,571 24,483 912 23,586
AUD Đô La Úc 15,548 16,184 636 15,610
CAD Đô La Canada 17,651 18,142 491 17,722
CHF France Thụy Sỹ 23,710 24,447 737 23,805
GBP Bảng Anh 27,451 28,278 827 27,617
HKD Đô La Hồng Kông 2,920 3,022 102 2,932
JPY Yên Nhật 170 174 4 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
NZD Đô La New Zealand 0 14,662 14,174
SGD Đô La Singapore 16,379 16,819 440 16,445
THB Bạt Thái Lan 629 669 40 632
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và bán ra 23,490 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,210 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,571 VND/EUR và bán ra 24,483 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 912 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,586 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,548 VND/AUD và bán ra 16,184 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 636 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,610 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,651 VND/CAD và bán ra 18,142 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 491 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,722 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,710 VND/CHF và bán ra 24,447 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 737 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,805 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,451 VND/GBP và bán ra 28,278 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 827 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,617 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,920 VND/HKD và bán ra 3,022 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 102 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,932 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,662 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,174 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,379 VND/SGD và bán ra 16,819 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,445 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 629 VND/THB và bán ra 669 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 40 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 632 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 14:27 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:27 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,222 23,508 286 23,228
USD Đô La Mỹ 23,175 0 0
USD Đô La Mỹ 23,128 0 0
EUR Euro 23,383 24,695 1,312 23,679
AUD Đô La Úc 15,382 16,264 882 15,646
CAD Đô La Canada 17,404 18,290 886 17,677
CHF France Thụy Sỹ 23,528 24,495 967 23,875
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,720 3,390
GBP Bảng Anh 27,177 28,458 1,281 27,539
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,048 2,847
JPY Yên Nhật 166 178 12 169
KRW Won Hàn Quốc 0 22 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,680 5,030
SGD Đô La Singapore 16,138 17,018 880 16,405
THB Bạt Thái Lan 564 679 115 627
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,222 VND/USD và bán ra 23,508 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 286 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,228 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,175 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,128 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,383 VND/EUR và bán ra 24,695 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,312 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,679 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,382 VND/AUD và bán ra 16,264 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 882 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,646 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,404 VND/CAD và bán ra 18,290 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 886 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,677 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,528 VND/CHF và bán ra 24,495 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 967 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,875 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,720 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,390 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,177 VND/GBP và bán ra 28,458 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,281 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,539 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,048 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,847 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 22 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,680 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,030 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,138 VND/SGD và bán ra 17,018 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 880 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,405 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 564 VND/THB và bán ra 679 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 115 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 627 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 14:27 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:27 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,203 23,503 300 23,223
USD Đô La Mỹ 23,183 0 0
EUR Euro 23,586 24,721 1,135 23,611
EUR Euro 23,581 0 0
AUD Đô La Úc 15,653 16,303 650 15,753
CAD Đô La Canada 17,682 18,332 650 17,782
CHF France Thụy Sỹ 23,685 24,590 905 23,790
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,555 3,445
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,304 3,174
GBP Bảng Anh 27,545 28,555 1,010 27,595
HKD Đô La Hồng Kông 2,902 3,052 150 2,917
JPY Yên Nhật 169 178 9 169
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,364 2,284
NZD Đô La New Zealand 14,215 14,585 370 14,298
SEK Krona Thụy Điển 0 2,287 2,177
SGD Đô La Singapore 16,213 16,913 700 16,313
THB Bạt Thái Lan 595 663 68 639
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,203 VND/USD và bán ra 23,503 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,223 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,183 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,586 VND/EUR và bán ra 24,721 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,611 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,581 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,653 VND/AUD và bán ra 16,303 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,753 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,682 VND/CAD và bán ra 18,332 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,782 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,685 VND/CHF và bán ra 24,590 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,790 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,555 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,445 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,304 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,174 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,545 VND/GBP và bán ra 28,555 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,595 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,902 VND/HKD và bán ra 3,052 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,917 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,364 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,284 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,215 VND/NZD và bán ra 14,585 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,298 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,287 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,177 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,213 VND/SGD và bán ra 16,913 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,313 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 595 VND/THB và bán ra 663 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 639 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 14:27 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:27 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,470 220 23,270
USD Đô La Mỹ 23,150 23,470 320 23,270
USD Đô La Mỹ 22,605 23,470 865 23,270
EUR Euro 23,705 24,228 523 23,776
AUD Đô La Úc 15,714 16,077 363 15,761
CAD Đô La Canada 17,714 18,105 391 17,767
CHF France Thụy Sỹ 23,844 24,370 526 23,916
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,535 3,425
GBP Bảng Anh 27,628 28,238 610 27,711
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,007 507 2,951
JPY Yên Nhật 171 174 3 171
NZD Đô La New Zealand 14,213 14,570 357 14,284
SGD Đô La Singapore 16,440 16,802 362 16,489
THB Bạt Thái Lan 626 665 39 642
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,470 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 220 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,150 VND/USD và bán ra 23,470 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,605 VND/USD và bán ra 23,470 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 865 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,705 VND/EUR và bán ra 24,228 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 523 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,776 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,714 VND/AUD và bán ra 16,077 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 363 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,761 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,714 VND/CAD và bán ra 18,105 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 391 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,767 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,844 VND/CHF và bán ra 24,370 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 526 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,916 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,535 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,425 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,628 VND/GBP và bán ra 28,238 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 610 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,711 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,007 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 507 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,951 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,213 VND/NZD và bán ra 14,570 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 357 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,284 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,440 VND/SGD và bán ra 16,802 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 362 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,489 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 626 VND/THB và bán ra 665 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 39 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 642 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 14:27 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:27 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,242 23,694 452 23,270
EUR Euro 23,579 24,443 864 23,679
AUD Đô La Úc 15,588 16,297 709 15,688
CAD Đô La Canada 17,517 18,322 805 17,717
CHF France Thụy Sỹ 23,827 24,542 715 23,927
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,413
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,204
GBP Bảng Anh 27,568 28,285 717 27,618
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,909
JPY Yên Nhật 170 178 8 171
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,385
NOK Krone Na Uy 0 0 2,325
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,205
PHP Peso Philippine 0 0 418
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,213
SGD Đô La Singapore 16,453 16,867 414 16,553
THB Bạt Thái Lan 0 0 623
TWD Đô La Đài Loan 0 0 768
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,242 VND/USD và bán ra 23,694 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 452 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,579 VND/EUR và bán ra 24,443 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 864 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,679 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,588 VND/AUD và bán ra 16,297 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 709 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,688 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,517 VND/CAD và bán ra 18,322 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 805 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,717 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,827 VND/CHF và bán ra 24,542 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 715 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,927 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,413 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,204 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,568 VND/GBP và bán ra 28,285 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 717 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,618 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,909 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,385 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,325 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,205 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 418 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,213 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,453 VND/SGD và bán ra 16,867 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 414 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,553 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 623 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 768 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 14:27 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:27 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,150 23,390 240 23,170
USD Đô La Mỹ 23,070 23,390 320 23,170
USD Đô La Mỹ 23,070 23,390 320 23,170
EUR Euro 24,028 24,639 611 24,098
AUD Đô La Úc 15,732 16,277 545 15,766
CAD Đô La Canada 17,779 18,305 526 17,855
CHF France Thụy Sỹ 24,047 24,678 631 24,110
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,610 3,355
GBP Bảng Anh 27,943 28,545 602 28,013
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,008 2,927
JPY Yên Nhật 170 174 4 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 14,736 14,239
SGD Đô La Singapore 16,479 16,972 493 16,531
THB Bạt Thái Lan 642 672 30 644
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,150 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,028 VND/EUR và bán ra 24,639 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 611 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,098 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,732 VND/AUD và bán ra 16,277 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 545 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,766 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,779 VND/CAD và bán ra 18,305 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 526 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,855 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,047 VND/CHF và bán ra 24,678 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 631 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,110 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,610 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,355 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,943 VND/GBP và bán ra 28,545 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 602 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,013 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,008 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,927 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,736 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,239 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,479 VND/SGD và bán ra 16,972 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 493 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,531 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 642 VND/THB và bán ra 672 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 30 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 644 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 14:27 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:27 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,720 480 23,260
EUR Euro 23,628 24,360 732 23,737
AUD Đô La Úc 15,631 16,173 542 15,735
CAD Đô La Canada 17,622 18,254 632 17,726
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,831
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,420
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,180
GBP Bảng Anh 27,571 28,447 876 27,636
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,953
JPY Yên Nhật 170 175 5 171
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,289
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,301
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,189
SGD Đô La Singapore 16,329 16,915 586 16,457
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,720 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 480 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,628 VND/EUR và bán ra 24,360 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 732 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,737 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,631 VND/AUD và bán ra 16,173 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 542 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,735 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,622 VND/CAD và bán ra 18,254 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 632 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,726 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,831 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,420 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,180 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,571 VND/GBP và bán ra 28,447 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 876 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,636 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,953 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,289 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,301 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,189 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,329 VND/SGD và bán ra 16,915 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 586 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,457 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 14:27 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:27 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,490 240 23,260
EUR Euro 23,678 24,308 630 23,678
AUD Đô La Úc 15,488 16,248 760 15,618
CAD Đô La Canada 17,514 18,204 690 17,684
CHF France Thụy Sỹ 23,660 24,410 750 23,860
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,513 3,448
GBP Bảng Anh 27,469 28,299 830 27,599
HKD Đô La Hồng Kông 2,919 3,014 95 2,949
JPY Yên Nhật 169 175 6 170
SGD Đô La Singapore 16,242 16,942 700 16,342
THB Bạt Thái Lan 613 680 67 635
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,490 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,678 VND/EUR và bán ra 24,308 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 630 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,678 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,488 VND/AUD và bán ra 16,248 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,618 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,514 VND/CAD và bán ra 18,204 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,684 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,660 VND/CHF và bán ra 24,410 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,860 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,513 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,448 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,469 VND/GBP và bán ra 28,299 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 830 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,599 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,919 VND/HKD và bán ra 3,014 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 95 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,949 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,242 VND/SGD và bán ra 16,942 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,342 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 613 VND/THB và bán ra 680 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 635 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 14:27 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:26 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,210 23,490 280 23,230
USD Đô La Mỹ 23,210 0 0
USD Đô La Mỹ 23,210 0 0
EUR Euro 23,573 24,609 1,036 23,673
AUD Đô La Úc 0 16,301 15,691
CAD Đô La Canada 0 18,327 17,706
CHF France Thụy Sỹ 0 24,562 23,848
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,756 3,327
GBP Bảng Anh 0 28,327 27,696
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,144 2,890
JPY Yên Nhật 168 177 9 169
KRW Won Hàn Quốc 0 20 16
SGD Đô La Singapore 0 17,016 16,384
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,210 VND/USD và bán ra 23,490 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,230 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,210 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,210 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,573 VND/EUR và bán ra 24,609 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,036 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,673 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,301 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,691 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,327 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,706 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,562 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,848 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,756 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,327 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,327 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,696 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,144 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,890 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 20 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,016 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,384 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 14:27 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:27 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,150 23,620 470 23,170
EUR Euro 23,743 25,141 1,398 23,983
AUD Đô La Úc 15,455 16,210 755 15,611
CAD Đô La Canada 17,594 18,419 825 17,762
CHF France Thụy Sỹ 23,717 24,797 1,080 23,957
GBP Bảng Anh 27,513 28,752 1,239 27,791
HKD Đô La Hồng Kông 2,890 3,021 131 2,919
JPY Yên Nhật 167 178 11 169
SGD Đô La Singapore 16,303 17,074 771 16,468
THB Bạt Thái Lan 573 672 99 637
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,150 VND/USD và bán ra 23,620 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,743 VND/EUR và bán ra 25,141 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,398 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,983 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,455 VND/AUD và bán ra 16,210 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 755 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,611 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,594 VND/CAD và bán ra 18,419 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 825 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,762 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,717 VND/CHF và bán ra 24,797 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,080 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,957 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,513 VND/GBP và bán ra 28,752 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,239 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,791 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,890 VND/HKD và bán ra 3,021 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 131 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,919 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,303 VND/SGD và bán ra 17,074 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 771 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,468 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 573 VND/THB và bán ra 672 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 99 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 637 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 14:27 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:27 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,180 23,710 530 23,210
EUR Euro 23,636 24,713 1,077 23,686
AUD Đô La Úc 15,624 16,308 684 15,674
CAD Đô La Canada 17,737 18,402 665 17,787
CHF France Thụy Sỹ 23,946 24,496 550 23,996
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,397
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,043 3,419 376 3,048
GBP Bảng Anh 27,757 28,499 742 27,807
HKD Đô La Hồng Kông 2,911 3,050 139 2,914
JPY Yên Nhật 171 177 6 171
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 16
MYR Renggit Malaysia 4,873 5,575 702 4,878
NOK Krone Na Uy 0 0 2,189
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,234
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,134
SGD Đô La Singapore 16,276 17,001 725 16,326
THB Bạt Thái Lan 624 673 49 625
TWD Đô La Đài Loan 717 851 134 720
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,180 VND/USD và bán ra 23,710 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 530 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,210 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,636 VND/EUR và bán ra 24,713 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,077 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,686 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,624 VND/AUD và bán ra 16,308 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 684 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,674 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,737 VND/CAD và bán ra 18,402 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 665 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,787 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,946 VND/CHF và bán ra 24,496 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,996 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,397 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,043 VND/DKK và bán ra 3,419 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 376 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,048 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,757 VND/GBP và bán ra 28,499 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 742 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,807 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,911 VND/HKD và bán ra 3,050 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 139 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,914 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,873 VND/MYR và bán ra 5,575 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 702 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,878 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,189 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,234 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,134 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,276 VND/SGD và bán ra 17,001 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 725 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,326 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 624 VND/THB và bán ra 673 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 49 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 625 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 717 VND/TWD và bán ra 851 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 134 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 720 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 14:27 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:27 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,245 23,455 210 23,275
USD Đô La Mỹ 23,175 0 0
USD Đô La Mỹ 23,095 0 0
EUR Euro 23,675 24,212 537 23,775
AUD Đô La Úc 15,619 16,075 456 15,739
CAD Đô La Canada 17,670 18,107 437 17,770
CHF France Thụy Sỹ 0 24,336 23,919
GBP Bảng Anh 0 28,193 27,738
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,004 2,951
JPY Yên Nhật 169 174 5 170
NZD Đô La New Zealand 0 14,591 14,269
SGD Đô La Singapore 16,335 16,799 464 16,475
THB Bạt Thái Lan 0 668 632
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,245 VND/ và bán ra 23,455 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,275 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,175 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,095 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,675 VND/EUR và bán ra 24,212 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 537 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,775 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,619 VND/AUD và bán ra 16,075 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 456 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,739 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,670 VND/CAD và bán ra 18,107 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 437 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,770 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,336 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,919 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,193 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,738 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,004 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,951 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,591 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,269 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,335 VND/SGD và bán ra 16,799 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 464 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,475 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 668 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 632 VND/THB

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 14:27 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:27 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,190 23,530 340 23,210
USD Đô La Mỹ 23,170 23,530 360 23,210
EUR Euro 23,427 24,567 1,140 23,521
AUD Đô La Úc 15,448 16,310 862 15,510
CAD Đô La Canada 17,497 18,245 748 17,620
CHF France Thụy Sỹ 0 25,376 23,654
GBP Bảng Anh 27,339 28,466 1,127 27,449
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,099 2,860
JPY Yên Nhật 169 177 8 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
NZD Đô La New Zealand 0 14,815 14,042
SGD Đô La Singapore 0 16,915 16,356
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,190 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,210 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,170 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,210 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,427 VND/EUR và bán ra 24,567 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,140 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,521 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,448 VND/AUD và bán ra 16,310 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 862 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,510 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,497 VND/CAD và bán ra 18,245 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 748 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,620 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,376 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,654 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,339 VND/GBP và bán ra 28,466 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,127 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,449 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,099 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,860 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,815 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,042 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,915 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,356 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 14:27 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:27 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,200 23,480 280 23,220
USD Đô La Mỹ 23,190 23,480 290 23,220
USD Đô La Mỹ 23,180 23,480 300 23,220
EUR Euro 23,346 24,504 1,158 23,456
AUD Đô La Úc 15,543 16,193 650 15,643
CAD Đô La Canada 17,562 18,225 663 17,662
CHF France Thụy Sỹ 23,640 24,434 794 23,770
GBP Bảng Anh 27,454 28,331 877 27,574
JPY Yên Nhật 168 175 7 169
KRW Won Hàn Quốc 14 19 5 16
SGD Đô La Singapore 16,139 16,916 777 16,360
THB Bạt Thái Lan 563 667 104 633
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và bán ra 23,480 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,220 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,190 VND/USD và bán ra 23,480 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,220 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,180 VND/USD và bán ra 23,480 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,220 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,346 VND/EUR và bán ra 24,504 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,158 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,456 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,543 VND/AUD và bán ra 16,193 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,643 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,562 VND/CAD và bán ra 18,225 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 663 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,662 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,640 VND/CHF và bán ra 24,434 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 794 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,770 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,454 VND/GBP và bán ra 28,331 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 877 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,574 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 14 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,139 VND/SGD và bán ra 16,916 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 777 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,360 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 563 VND/THB và bán ra 667 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 633 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 14:27 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:27 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,230 23,470 240 23,260
USD Đô La Mỹ 23,160 23,470 310 23,260
USD Đô La Mỹ 23,080 23,470 390 23,260
EUR Euro 23,652 24,199 547 23,802
AUD Đô La Úc 15,650 16,086 436 15,770
CAD Đô La Canada 17,649 18,115 466 17,779
CHF France Thụy Sỹ 23,759 24,336 577 23,939
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,079 3,291 212 3,159
GBP Bảng Anh 27,540 28,195 655 27,760
HKD Đô La Hồng Kông 2,843 3,042 199 2,913
JPY Yên Nhật 169 174 5 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 16,347 16,821 474 16,487
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,470 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,160 VND/USD và bán ra 23,470 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,470 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,652 VND/EUR và bán ra 24,199 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 547 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,802 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,650 VND/AUD và bán ra 16,086 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 436 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,770 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,649 VND/CAD và bán ra 18,115 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 466 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,779 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,759 VND/CHF và bán ra 24,336 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 577 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,939 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,079 VND/DKK và bán ra 3,291 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 212 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,159 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,540 VND/GBP và bán ra 28,195 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 655 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,760 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,843 VND/HKD và bán ra 3,042 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 199 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,913 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,347 VND/SGD và bán ra 16,821 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 474 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,487 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 14:27 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:27 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,470 210 23,270
USD Đô La Mỹ 23,250 0 0
USD Đô La Mỹ 23,240 0 0
EUR Euro 23,590 24,283 693 23,848
AUD Đô La Úc 15,563 16,423 860 15,740
CAD Đô La Canada 0 18,568 17,632
CHF France Thụy Sỹ 0 24,989 23,463
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,784 3,462
GBP Bảng Anh 27,574 28,407 833 27,872
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,040 2,913
JPY Yên Nhật 169 174 5 171
SGD Đô La Singapore 16,319 16,793 474 16,503
THB Bạt Thái Lan 0 675 648
TWD Đô La Đài Loan 0 810 778
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,470 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,590 VND/EUR và bán ra 24,283 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 693 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,848 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,563 VND/AUD và bán ra 16,423 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 860 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,740 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,568 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,632 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,989 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,463 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,784 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,462 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,574 VND/GBP và bán ra 28,407 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 833 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,872 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,040 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,913 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,319 VND/SGD và bán ra 16,793 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 474 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,503 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 675 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 648 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 810 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 778 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 14:27 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:26 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,190 23,505 315 23,225
EUR Euro 23,345 24,292 947 23,581
AUD Đô La Úc 15,459 16,171 712 15,615
CAD Đô La Canada 17,477 18,204 727 17,653
CHF France Thụy Sỹ 23,501 24,455 954 23,738
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,424
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,159
GBP Bảng Anh 27,206 28,288 1,082 27,481
HKD Đô La Hồng Kông 2,899 3,029 130 2,928
JPY Yên Nhật 167 178 11 169
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,224
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,221
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,172
SGD Đô La Singapore 16,200 16,901 701 16,364
THB Bạt Thái Lan 571 665 94 635
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,190 VND/USD và bán ra 23,505 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,225 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,345 VND/EUR và bán ra 24,292 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 947 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,581 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,459 VND/AUD và bán ra 16,171 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 712 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,615 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,477 VND/CAD và bán ra 18,204 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 727 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,653 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,501 VND/CHF và bán ra 24,455 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 954 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,738 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,424 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,159 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,206 VND/GBP và bán ra 28,288 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,082 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,481 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,899 VND/HKD và bán ra 3,029 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 130 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,928 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,224 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,221 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,172 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,200 VND/SGD và bán ra 16,901 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 701 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,364 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 571 VND/THB và bán ra 665 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 94 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 635 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 14:27 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:26 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,620 380 23,270
USD Đô La Mỹ 23,180 0 0
USD Đô La Mỹ 23,180 0 0
EUR Euro 23,527 24,251 724 23,767
AUD Đô La Úc 0 0 15,770
CAD Đô La Canada 0 0 17,776
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,870
GBP Bảng Anh 0 0 27,658
JPY Yên Nhật 0 0 171
SGD Đô La Singapore 0 0 16,472
THB Bạt Thái Lan 0 0 596
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,620 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,180 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,180 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,527 VND/EUR và bán ra 24,251 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 724 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,767 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,770 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,776 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,870 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,658 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,472 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 596 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 14:27 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:26 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,165 23,505 340 23,225
EUR Euro 23,432 24,657 1,225 23,587
AUD Đô La Úc 15,472 16,123 651 15,621
CAD Đô La Canada 17,591 18,226 635 17,659
CHF France Thụy Sỹ 0 24,517 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,590 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,284 0
GBP Bảng Anh 27,301 28,370 1,069 27,487
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,041 0
INR Rupee Ấn Độ 0 306 0
JPY Yên Nhật 167 177 10 169
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 78,987 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,531 0
NOK Krone Na Uy 0 2,374 0
NZD Đô La New Zealand 0 14,682 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 478 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,455 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,270 0
SGD Đô La Singapore 16,312 16,896 584 16,369
THB Bạt Thái Lan 0 662 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,165 VND/USD và bán ra 23,505 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,225 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,432 VND/EUR và bán ra 24,657 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,225 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,587 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,472 VND/AUD và bán ra 16,123 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 651 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,621 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,591 VND/CAD và bán ra 18,226 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 635 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,659 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,517 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,590 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,284 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,301 VND/GBP và bán ra 28,370 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,069 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,487 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,041 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 306 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,987 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,531 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,374 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,682 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 478 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,455 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,270 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,312 VND/SGD và bán ra 16,896 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 584 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,369 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 662 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 14:27 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:26 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,460 180 23,280
EUR Euro 23,817 24,676 859 23,930
AUD Đô La Úc 15,566 16,242 676 15,688
CAD Đô La Canada 17,719 18,452 733 17,894
CHF France Thụy Sỹ 23,922 24,668 746 23,922
GBP Bảng Anh 27,543 28,683 1,140 27,815
HKD Đô La Hồng Kông 2,904 3,025 121 2,933
JPY Yên Nhật 167 174 7 169
NZD Đô La New Zealand 14,237 14,681 444 14,237
SGD Đô La Singapore 16,290 16,965 675 16,452
THB Bạt Thái Lan 631 677 46 631
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,280 VND/USD và bán ra 23,460 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 180 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,817 VND/EUR và bán ra 24,676 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 859 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,930 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,566 VND/AUD và bán ra 16,242 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 676 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,688 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,719 VND/CAD và bán ra 18,452 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 733 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,894 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,922 VND/CHF và bán ra 24,668 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 746 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,922 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,543 VND/GBP và bán ra 28,683 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,140 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,815 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,904 VND/HKD và bán ra 3,025 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 121 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,933 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,237 VND/NZD và bán ra 14,681 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 444 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,237 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,290 VND/SGD và bán ra 16,965 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 675 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,452 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 631 VND/THB và bán ra 677 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 46 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 631 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 14:27 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:27 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,210 23,500 290 23,220
EUR Euro 23,538 24,632 1,094 23,601
AUD Đô La Úc 15,564 16,176 612 15,658
CAD Đô La Canada 17,556 18,218 662 17,662
CHF France Thụy Sỹ 23,634 24,547 913 23,776
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,277 3,173
GBP Bảng Anh 27,368 28,543 1,175 27,533
HKD Đô La Hồng Kông 2,915 3,019 104 2,936
JPY Yên Nhật 169 177 8 170
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,366 2,290
RUB Ruble Liên Bang Nga 302 444 142 353
SEK Krona Thụy Điển 0 2,262 2,188
SGD Đô La Singapore 16,266 16,902 636 16,364
THB Bạt Thái Lan 0 678 621
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,210 VND/USD và bán ra 23,500 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,220 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,538 VND/EUR và bán ra 24,632 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,094 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,601 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,564 VND/AUD và bán ra 16,176 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 612 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,658 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,556 VND/CAD và bán ra 18,218 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 662 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,662 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,634 VND/CHF và bán ra 24,547 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 913 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,776 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,277 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,173 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,368 VND/GBP và bán ra 28,543 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,175 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,533 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,915 VND/HKD và bán ra 3,019 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,936 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,366 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,290 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 302 VND/RUB và bán ra 444 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 142 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 353 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,262 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,188 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,266 VND/SGD và bán ra 16,902 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 636 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,364 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 678 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 621 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 14:27 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:26 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,255 23,465 210 23,265
USD Đô La Mỹ 23,253 0 0
USD Đô La Mỹ 23,251 0 0
EUR Euro 0 24,919 23,786
AUD Đô La Úc 0 16,284 15,743
CAD Đô La Canada 0 18,124 17,765
GBP Bảng Anh 0 28,967 27,741
JPY Yên Nhật 0 177 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 16,895 16,471
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,255 VND/USD và bán ra 23,465 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,265 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,253 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,251 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,919 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,786 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,284 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,743 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,124 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,765 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,967 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,741 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 177 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,895 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,471 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 14:27 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:27 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,670 430 23,270
USD Đô La Mỹ 23,180 0 0
USD Đô La Mỹ 22,600 0 0
EUR Euro 23,744 24,210 466 23,840
AUD Đô La Úc 15,713 16,061 348 15,816
CAD Đô La Canada 17,718 18,102 384 17,825
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,945
GBP Bảng Anh 0 0 27,731
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,024
JPY Yên Nhật 171 174 3 171
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 16,433 16,798 365 16,541
THB Bạt Thái Lan 0 0 644
TWD Đô La Đài Loan 0 0 815
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,670 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,180 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,600 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,744 VND/EUR và bán ra 24,210 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 466 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,840 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,713 VND/AUD và bán ra 16,061 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 348 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,816 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,718 VND/CAD và bán ra 18,102 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 384 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,825 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,945 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,731 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,024 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,433 VND/SGD và bán ra 16,798 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 365 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,541 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 644 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 815 VND/TWD

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 14:27 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:27 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,220 23,470 250 23,270
EUR Euro 0 24,191 23,803
AUD Đô La Úc 0 16,060 15,795
CAD Đô La Canada 0 18,089 17,796
CHF France Thụy Sỹ 0 24,344 23,955
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,303 3,167
GBP Bảng Anh 0 28,195 27,743
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,015 2,944
JPY Yên Nhật 0 174 171
NOK Krone Na Uy 0 2,407 2,284
SGD Đô La Singapore 0 16,785 16,516
THB Bạt Thái Lan 0 666 637
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và bán ra 23,470 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,191 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,803 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,060 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,795 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,089 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,796 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,344 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,955 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,303 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,167 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,195 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,743 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,015 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,944 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 174 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,407 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,284 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,785 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,516 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 666 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 637 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 14:27 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:27 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,220 23,515 295 23,230
USD Đô La Mỹ 23,190 0 0
USD Đô La Mỹ 23,185 0 0
EUR Euro 23,408 24,697 1,289 23,508
AUD Đô La Úc 15,531 16,284 753 15,631
CAD Đô La Canada 17,548 18,302 754 17,648
CHF France Thụy Sỹ 23,666 24,528 862 23,766
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,578 3,438
GBP Bảng Anh 27,375 28,481 1,106 27,475
HKD Đô La Hồng Kông 2,899 3,050 151 2,909
JPY Yên Nhật 167 178 11 168
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 2 0
NZD Đô La New Zealand 14,062 14,766 704 14,162
SEK Krona Thụy Điển 0 2,362 0
SGD Đô La Singapore 16,277 17,029 752 16,377
THB Bạt Thái Lan 621 679 58 631
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và bán ra 23,515 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 295 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,230 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,190 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,185 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,408 VND/EUR và bán ra 24,697 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,289 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,508 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,531 VND/AUD và bán ra 16,284 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 753 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,631 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,548 VND/CAD và bán ra 18,302 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 754 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,648 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,666 VND/CHF và bán ra 24,528 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 862 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,766 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,578 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,438 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,375 VND/GBP và bán ra 28,481 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,106 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,475 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,899 VND/HKD và bán ra 3,050 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 151 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,909 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,062 VND/NZD và bán ra 14,766 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 704 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,162 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,362 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,277 VND/SGD và bán ra 17,029 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 752 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,377 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 621 VND/THB và bán ra 679 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 58 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 631 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 14:27 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:26 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,210 23,510 300 23,230
EUR Euro 23,461 24,508 1,047 23,623
AUD Đô La Úc 15,459 16,345 886 15,567
CAD Đô La Canada 17,436 18,258 822 17,600
CHF France Thụy Sỹ 23,651 24,380 729 23,853
GBP Bảng Anh 27,382 28,273 891 27,594
JPY Yên Nhật 168 176 8 170
SGD Đô La Singapore 16,268 16,957 689 16,301
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,210 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,230 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,461 VND/EUR và bán ra 24,508 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,047 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,623 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,459 VND/AUD và bán ra 16,345 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 886 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,567 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,436 VND/CAD và bán ra 18,258 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 822 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,600 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,651 VND/CHF và bán ra 24,380 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 729 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,853 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,382 VND/GBP và bán ra 28,273 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 891 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,594 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,268 VND/SGD và bán ra 16,957 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 689 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,301 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 14:27 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:26 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,200 23,500 300 23,220
EUR Euro 23,694 24,168 474 23,789
AUD Đô La Úc 15,613 16,074 461 15,755
CAD Đô La Canada 17,645 18,086 441 17,787
CHF France Thụy Sỹ 0 24,684 23,903
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,347 3,172
GBP Bảng Anh 27,496 28,165 669 27,746
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,103 2,916
IDR Rupiah Indonesia 0 2 2
INR Rupee Ấn Độ 0 326 313
JPY Yên Nhật 170 174 4 171
NOK Krone Na Uy 0 2,415 2,219
PHP Peso Philippine 0 448 431
SGD Đô La Singapore 16,353 16,779 426 16,502
ZAR Rand Nam Phi 0 1,429 1,374
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và bán ra 23,500 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,220 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,694 VND/EUR và bán ra 24,168 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 474 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,789 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,613 VND/AUD và bán ra 16,074 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 461 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,755 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,645 VND/CAD và bán ra 18,086 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 441 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,787 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,684 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,903 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,347 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,172 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,496 VND/GBP và bán ra 28,165 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 669 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,746 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,103 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,916 VND/HKD
  • Tỷ giá IDR ( Rupiah Indonesia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IDR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2 VND/IDR
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 326 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 313 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,415 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,219 VND/NOK
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 448 VND/PHP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 431 VND/PHP
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,353 VND/SGD và bán ra 16,779 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 426 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,502 VND/SGD
  • Tỷ giá ZAR ( Rand Nam Phi ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1,429 VND/ZAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1,374 VND/ZAR

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 14:27 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:26 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,650 370 23,280
USD Đô La Mỹ 23,250 23,650 400 23,280
USD Đô La Mỹ 23,210 23,650 440 23,280
EUR Euro 23,610 24,270 660 23,680
AUD Đô La Úc 15,630 16,230 600 15,720
CAD Đô La Canada 17,640 18,170 530 17,740
GBP Bảng Anh 27,560 28,250 690 27,670
JPY Yên Nhật 170 175 5 171
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,170
SGD Đô La Singapore 16,410 17,010 600 16,480
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,280 VND/USD và bán ra 23,650 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,650 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 400 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,210 VND/USD và bán ra 23,650 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,610 VND/EUR và bán ra 24,270 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 660 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,680 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,630 VND/AUD và bán ra 16,230 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 600 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,720 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,640 VND/CAD và bán ra 18,170 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 530 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,740 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,560 VND/GBP và bán ra 28,250 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,670 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,170 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,410 VND/SGD và bán ra 17,010 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 600 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,480 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 14:27 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:27 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,230 0 23,260
USD Đô La Mỹ 23,170 0 23,260
USD Đô La Mỹ 22,590 0 23,260
EUR Euro 23,648 0 23,743
AUD Đô La Úc 15,648 0 15,750
CAD Đô La Canada 0 0 17,748
GBP Bảng Anh 0 0 27,608
JPY Yên Nhật 170 0 171
SGD Đô La Singapore 16,338 0 16,445
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,170 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,590 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,648 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,743 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,648 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,750 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,748 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,608 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,338 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,445 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 14:27 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:27 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,190 23,490 300 23,210
USD Đô La Mỹ 23,180 0 0
USD Đô La Mỹ 23,180 0 0
EUR Euro 23,575 24,254 679 23,713
AUD Đô La Úc 15,496 16,161 665 15,641
GBP Bảng Anh 27,426 28,232 806 27,679
JPY Yên Nhật 169 174 5 171
MYR Renggit Malaysia 0 5,327 5,247
SGD Đô La Singapore 16,346 16,785 439 16,489
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,190 VND/USD và bán ra 23,490 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,210 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,180 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,180 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,575 VND/EUR và bán ra 24,254 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 679 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,713 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,496 VND/AUD và bán ra 16,161 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 665 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,641 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,426 VND/GBP và bán ra 28,232 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 806 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,679 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,327 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,247 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,346 VND/SGD và bán ra 16,785 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 439 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,489 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 14:27 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:27 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,264 23,770 506 23,244
USD Đô La Mỹ 23,244 23,770 526 23,244
USD Đô La Mỹ 23,244 23,770 526 23,244
EUR Euro 23,643 25,152 1,509 23,793
AUD Đô La Úc 15,548 16,954 1,406 15,698
CAD Đô La Canada 17,492 19,103 1,611 17,592
CHF France Thụy Sỹ 24,546 24,546 0 24,546
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 27,469 28,378 909 27,619
JPY Yên Nhật 170 176 6 171
KRW Won Hàn Quốc 19 19 0 19
SGD Đô La Singapore 16,324 16,930 606 16,474
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,264 VND/USD và bán ra 23,770 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 506 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,244 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,244 VND/USD và bán ra 23,770 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 526 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,244 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,244 VND/USD và bán ra 23,770 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 526 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,244 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,643 VND/EUR và bán ra 25,152 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,509 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,793 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,548 VND/AUD và bán ra 16,954 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,406 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,698 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,492 VND/CAD và bán ra 19,103 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,611 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,592 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,546 VND/CHF và bán ra 24,546 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,546 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,469 VND/GBP và bán ra 28,378 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 909 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,619 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 19 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 19 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,324 VND/SGD và bán ra 16,930 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 606 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,474 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 14:27 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:27 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,245 0 23,245
USD Đô La Mỹ 23,225 0 23,245
USD Đô La Mỹ 23,225 0 23,245
EUR Euro 23,305 0 23,555
AUD Đô La Úc 0 0 15,626
CAD Đô La Canada 0 0 17,649
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,752
GBP Bảng Anh 0 0 27,447
JPY Yên Nhật 0 0 168
SGD Đô La Singapore 0 0 16,380
THB Bạt Thái Lan 0 0 639
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,245 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,245 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,225 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,245 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,225 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,245 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,305 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,555 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,626 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,649 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,752 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,447 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,380 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 639 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 14:27 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:26 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 22,985 23,365 380 22,985
USD Đô La Mỹ 22,965 23,365 400 22,985
USD Đô La Mỹ 22,895 23,365 470 22,985
EUR Euro 23,906 25,096 1,190 24,086
AUD Đô La Úc 15,979 16,659 680 16,079
CAD Đô La Canada 17,719 18,499 780 17,869
CHF France Thụy Sỹ 22,870 23,630 760 23,020
GBP Bảng Anh 28,296 29,576 1,280 28,546
HKD Đô La Hồng Kông 2,467 3,137 670 2,767
JPY Yên Nhật 174 184 10 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,411 17,101 690 16,511
THB Bạt Thái Lan 618 705 87 638
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,985 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,965 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 400 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,895 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,906 VND/EUR và bán ra 25,096 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,190 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,086 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,979 VND/AUD và bán ra 16,659 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,079 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,719 VND/CAD và bán ra 18,499 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 780 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,869 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,870 VND/CHF và bán ra 23,630 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,020 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,296 VND/GBP và bán ra 29,576 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,280 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,546 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,467 VND/HKD và bán ra 3,137 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,767 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 174 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 176 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,411 VND/SGD và bán ra 17,101 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,511 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 618 VND/THB và bán ra 705 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 638 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 14:27 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:27 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,160 23,510 350 23,210
EUR Euro 23,238 24,462 1,224 23,478
AUD Đô La Úc 15,424 16,238 814 15,583
CAD Đô La Canada 17,379 18,293 914 17,558
CHF France Thụy Sỹ 23,379 24,611 1,232 23,620
GBP Bảng Anh 27,091 28,517 1,426 27,370
HKD Đô La Hồng Kông 2,887 3,038 151 2,916
JPY Yên Nhật 167 176 9 169
NZD Đô La New Zealand 13,913 14,853 940 14,013
SGD Đô La Singapore 16,123 16,971 848 16,290
THB Bạt Thái Lan 617 667 50 633
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,160 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,210 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,238 VND/EUR và bán ra 24,462 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,224 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,478 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,424 VND/AUD và bán ra 16,238 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 814 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,583 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,379 VND/CAD và bán ra 18,293 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 914 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,558 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,379 VND/CHF và bán ra 24,611 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,232 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,091 VND/GBP và bán ra 28,517 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,426 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,370 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,887 VND/HKD và bán ra 3,038 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 151 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,916 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,913 VND/NZD và bán ra 14,853 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,013 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,123 VND/SGD và bán ra 16,971 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 848 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,290 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 617 VND/THB và bán ra 667 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 50 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 633 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 14:27 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:27 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,225 23,500 275 23,200
EUR Euro 23,590 24,650 1,060 23,350
AUD Đô La Úc 15,625 16,120 495 15,465
GBP Bảng Anh 27,490 28,370 880 27,215
HKD Đô La Hồng Kông 2,925 3,020 95 2,895
JPY Yên Nhật 169 177 8 168
SGD Đô La Singapore 16,370 16,890 520 16,210
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,225 VND/USD và bán ra 23,500 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 275 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,200 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,590 VND/EUR và bán ra 24,650 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,060 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,350 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,625 VND/AUD và bán ra 16,120 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 495 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,465 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,490 VND/GBP và bán ra 28,370 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 880 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,215 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,925 VND/HKD và bán ra 3,020 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 95 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,895 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,370 VND/SGD và bán ra 16,890 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,210 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 14:27 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:27 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,520 250 23,270
EUR Euro 23,740 24,240 500 23,850
AUD Đô La Úc 15,740 16,090 350 15,830
CAD Đô La Canada 17,720 18,120 400 17,830
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 23,990
GBP Bảng Anh 27,670 28,240 570 27,800
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,960
JPY Yên Nhật 170 175 5 172
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,350
SGD Đô La Singapore 16,400 16,800 400 16,540
THB Bạt Thái Lan 580 670 90 640
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,740 VND/EUR và bán ra 24,240 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 500 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,850 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,740 VND/AUD và bán ra 16,090 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,830 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,720 VND/CAD và bán ra 18,120 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 400 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,830 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,990 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,670 VND/GBP và bán ra 28,240 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 570 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,800 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,960 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,350 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,400 VND/SGD và bán ra 16,800 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 400 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,540 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 580 VND/THB và bán ra 670 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 640 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 14:27 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:27 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,160 23,490 330 23,210
EUR Euro 23,573 24,205 632 23,768
AUD Đô La Úc 15,542 16,151 609 15,727
CAD Đô La Canada 17,544 18,135 591 17,744
CHF France Thụy Sỹ 23,497 24,497 1,000 23,767
GBP Bảng Anh 27,200 28,391 1,191 27,525
HKD Đô La Hồng Kông 2,899 3,061 162 2,899
JPY Yên Nhật 167 174 7 170
KRW Won Hàn Quốc 15 22 7 15
SGD Đô La Singapore 16,285 16,821 536 16,455
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,160 VND/USD và bán ra 23,490 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,210 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,573 VND/EUR và bán ra 24,205 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 632 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,768 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,542 VND/AUD và bán ra 16,151 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 609 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,727 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,544 VND/CAD và bán ra 18,135 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 591 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,744 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,497 VND/CHF và bán ra 24,497 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,000 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,767 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,200 VND/GBP và bán ra 28,391 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,191 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,525 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,899 VND/HKD và bán ra 3,061 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 162 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,899 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 22 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,285 VND/SGD và bán ra 16,821 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 536 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,455 VND/SGD

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,150 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,170 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,280 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,280 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,170 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,460 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,720 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,505 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,091 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,215 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,296 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,546 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,215 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,190 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,576 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,476 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,238 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,350 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,028 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,098 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,350 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,190 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,152 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,036 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,382 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,465 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,979 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,079 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,465 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,050 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,954 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,559 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,379 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,558 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,940 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,994 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,558 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,080 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,103 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,452 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,123 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,210 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,492 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,553 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,210 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,767 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,101 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,029 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 166 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 168 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 176 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 168 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 173 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 14 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,913 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,013 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,237 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,350 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,013 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,617 VND
  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,853 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,766 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,767 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,925 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,024 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,767 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,010 VND
  • Ngân hàng Liên Việt đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,144 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,127 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,020 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,546 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,546 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,020 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,530 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,376 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,668 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 563 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 596 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 642 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 648 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 596 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 660 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 705 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 708 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,406 VND
  • Ngân hàng Liên Việt đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,327 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,406 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,462 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Liên Việt đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,327 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,531 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,784 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,634 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 302 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 328 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 302 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 353 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 328 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 478 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 708 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 720 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 717 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 778 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 720 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 815 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 851 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 864 VND

Video clip

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá usd hôm nay 06/07/2022 ngoại tệ

Tỷ giá tăng mạnh lãi suất tăng nhanh

Tỷ giá usd vượt ngưỡng kỷ lục sau 2 năm, chuyên gia kinh tế nói gì? | vtc now

Giá usd tăng, miễn học phí cấp 2 và câu chuyện “mất điện” | tổ buôn 247 (04/07/2022)

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá usd hôm nay 04/07/2022 ngoại tệ

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Giá vàng hôm nay - ngày 6/7/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 3 tháng 7 năm 2022 usd tăng || tỷ giá đô la mỹ euro ngày 3/7/2022

Nhnn hút tiền, can thiệp tỷ giá: tác động thế nào đến thị trường chứng khoán?

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 6/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 14 tháng 6 năm 2022 usd vượt 105 | tỷ giá đô la mỹ ngày 14/6/2022

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 5 tháng 7 năm 2022 || bảng tỷ giá đô la mỹ ngoại tệ ngày 5/7/2022

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 4 tháng 7 năm 2022 tăng | tỷ giá đô la mỹ, ngoại tệ ngày 4/7/2022

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 5/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá usd hôm nay 01/07/2022 ngoại tệ

Tỷ giá vietcombank tỷ giá ngoại tệ là gì? tỷ giá vietcombank là bao nhiêu?

Tỷ giá usd hôm nay 06/05/2022 ngoại tệ

Học kế toán trưởng online offline - kế toán tài chính : chênh lệch tỷ giá - chứng chỉ bộ tài chính

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 22 tháng 6 năm 2022 usd vẫn suy yếu || tỷ giá đô la mỹ 22/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 03/04/2022 ngoại tệ

Thành nhái tv | công khai tên tuổi - thành viên mới....!!?

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 21 tháng 6 năm 2022 usd yếu | tỷ giá đô la mỹ euro ngày 21/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 12/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 26 tháng 6 năm 2022 tuần giảm|bảng tỷ giá đô la mỹ ngày 26/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 20/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 13 tháng 6 năm 2022 usd tăng cao | tỷ giá đô la mỹ ngày 13/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 09/04/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 19/04/2022 ngoại tệ

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 19 tháng 6 năm 2022 biến động || tỷ giá đô la mỹ ngày 19/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 27/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 25 tháng 3 năm 2021/ giá đô la hôm nay

Tỷ giá usd hôm nay 16/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 08/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 2 tháng 7 năm 2022 usd tăng giá || tỷ giá đô la mỹ ngày 2/7/2022

Giá vàng hôm nay - ngày 5/7/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 3/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá usd hôm nay 30/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 04/05/2022 ngoại tệ

[tỷ giá yên nhật] đồng yên ngày càng đi xuống, có nên gửi tiền về lúc này?, hay đợi tỷ giá tăng lên?

Tỷ giá usd hôm nay 18/01/2022 ngoại tệ

--- Bài mới hơn ---

  • Ty Gia Baht
  • Tỷ Giá Vàng Vietcombank
  • Giá Xe Máy Honda Cub 82
  • Giá Xe Máy Honda Đại Lý
  • Xem Gia Xe May Yamaha
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Tỷ Giá Đô Đông Á
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Mạnh
  • Cách Làm Mứt Vỏ Bòng
  • Cách Làm Mứt Dừa Trắng
  • 3 Cây Bạc Giá Bao Nhiêu Tiền
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Tỷ Giá Đô La Qua Các Năm
  • Ty Gia Usd Quan Doi
  • Tỷ Giá Đô Quy Đổi
  • Tỷ Giá Đổi Đô Ở Hà Trung
  • Cách Xem Tỷ Giá Đô
  • Xem Tỷ Giá Đô Hôm Nay
  • Xem Tỷ Giá Đô Úc
  • Xem Tỷ Giá Đô Sing
  • Xu Hướng Tỷ Giá Đô La Mỹ
  • Xu Hướng Tỷ Giá Đô La Úc
  • Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Đô Úc Ở Tiệm Vàng trên website Poca-ngoaihanganh.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • CẦM ĐỒ TẠI F88
    15 PHÚT DUYỆT
    NHẬN TIỀN NGAY

    VAY TIỀN NHANH
    LÊN ĐẾN 10 TRIỆU
    CHỈ CẦN CMND

    ×