Thông Tin Tỷ Giá 1 Euro Mới Nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá 1 Euro mới nhất ngày 27/01/2021 trên website Poca-ngoaihanganh.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá 1 Euro để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 53,460 lượt xem.

[Cập nhật] Tỷ giá USD mới nhất ngày 27/1/2021: USD chợ đen giảm mạnh

Khảo sát lúc 10h30:

Hôm nay (27/1), Ngân hàng Nhà nước (NHNN) công bố tỷ giá trung tâm ở mức 23.144 VND/USD, tăng 2 đồng so với mức niêm yết hôm qua.

Với biên độ 3% được quy định, hiện tỷ giá USD các ngân hàng thương mại (NHTM) được phép giao dịch là trong khoảng 22.450 - 23.838 VND/USD.

Tỷ giá bán tham khảo tại Sở giao dịch NHNN sáng nay cũng tăng 2 đồng, ở mức 23.788 VND/USD.

VietinBank tăng 1 đồng trên cả hai chiều giao dịch trong khi Techcombank và Sacombank cùng giảm 1 đồng so với mức niêm yết cùng giờ sáng qua.

Giá mua USD tại các ngân hàng hiện nằm trong khoảng 22.925 – 22.970 VND/USD, còn khoảng bán ra ở mức 23.160 – 23.181 VND/USD. Trong đó, BIDV và Eximbank có giá mua USD cao nhất; còn giá bán USD thấp nhất được niêm yết ở Eximbank và Vietcombank.

Đồng USD chợ đen được giao dịch ở mức 23.540 - 23.590 VND/USD, giá mua và giá bán cùng giảm 60 đồng so với mức ghi nhận giờ này hôm qua.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 11:02 ngày 27/01/2021, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,144 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,540 VND/USD và bán ra ở mức 23,590 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 12:03, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 12:03 ngày 27/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,430 VND/ AUD và bán ra 18,158 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,606 VND/ AUD và bán ra 18,158 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,716 VND/ CAD và bán ra 18,456 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,895 VND/ CAD và bán ra 18,456 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,375 VND/ CHF và bán ra 26,434 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,631 VND/ CHF và bán ra 26,434 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,497 VND/ CNY và bán ra 3,644 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,532 VND/ CNY và bán ra 3,644 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,843 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,704 VND/ DKK và bán ra 3,843 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,214 VND/ EUR và bán ra 28,636 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,489 VND/ EUR và bán ra 28,636 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,897 VND/ GBP và bán ra 32,188 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,209 VND/ GBP và bán ra 32,188 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,902 VND/ HKD và bán ra 3,023 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,931 VND/ HKD và bán ra 3,023 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 328.1 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 315.7 VND/ INR và bán ra 328.1 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.9 VND/ JPY và bán ra 227.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.1 VND/ JPY và bán ra 227.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.09 VND/ KRW và bán ra 22.02 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.10 VND/ KRW và bán ra 22.02 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 79,143 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 76,155 VND/ KWD và bán ra 79,143 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,771 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,651 VND/ MYR và bán ra 5,771 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,759 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,649 VND/ NOK và bán ra 2,759 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 343.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 307.8 VND/ RUB và bán ra 343.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,377 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,136 VND/ SAR và bán ra 6,377 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,840 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,726 VND/ SEK và bán ra 2,840 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,985 VND/ SGD và bán ra 17,695 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,157 VND/ SGD và bán ra 17,695 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.7 VND/ THB và bán ra 784.7 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 756.3 VND/ THB và bán ra 784.7 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,160 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,980 VND/ USD và bán ra 23,160 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 12:03 ngày 27/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 12:03 ngày 27/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,632 VND/ AUD và bán ra 18,030 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,747 VND/ AUD và bán ra 18,030 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,943 VND/ CAD và bán ra 18,303 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,052 VND/ CAD và bán ra 18,303 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,842 VND/ CHF và bán ra 26,201 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,755 VND/ EUR và bán ra 28,254 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,867 VND/ EUR và bán ra 28,254 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,491 VND/ GBP và bán ra 31,929 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,956 VND/ HKD và bán ra 2,997 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 220.0 VND/ JPY và bán ra 224.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.1 VND/ JPY và bán ra 224.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,566 VND/ NZD và bán ra 16,830 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,190 VND/ SGD và bán ra 17,542 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,302 VND/ SGD và bán ra 17,542 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 764.0 VND/ THB và bán ra 783.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,970 VND/ USD và bán ra 23,150 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,990 VND/ USD và bán ra 23,150 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 12:03 ngày 27/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,518 VND/ AUD và bán ra 18,130 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,624 VND/ AUD và bán ra 18,130 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,769 VND/ CAD và bán ra 18,442 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,877 VND/ CAD và bán ra 18,442 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,447 VND/ CHF và bán ra 26,422 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,600 VND/ CHF và bán ra 26,422 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,621 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,517 VND/ CNY và bán ra 3,621 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,826 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,717 VND/ DKK và bán ra 3,826 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,588 VND/ EUR và bán ra 28,717 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,663 VND/ EUR và bán ra 28,717 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,024 VND/ GBP và bán ra 32,093 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,211 VND/ GBP và bán ra 32,093 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,919 VND/ HKD và bán ra 3,013 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,940 VND/ HKD và bán ra 3,013 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 226.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.4 VND/ JPY và bán ra 226.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.75 VND/ KRW và bán ra 21.88 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.71 VND/ KRW và bán ra 21.88 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.570 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.090 VND/ LAK và bán ra 2.570 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,348 VND/ MYR và bán ra 5,852 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,852 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,740 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,660 VND/ NOK và bán ra 2,740 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,419 VND/ NZD và bán ra 16,856 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,518 VND/ NZD và bán ra 16,856 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 357.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 277.0 VND/ RUB và bán ra 357.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,820 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,739 VND/ SEK và bán ra 2,820 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,100 VND/ SGD và bán ra 17,659 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,203 VND/ SGD và bán ra 17,659 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 729.3 VND/ THB và bán ra 801.4 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 736.7 VND/ THB và bán ra 801.4 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 745.9 VND/ TWD và bán ra 844.2 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 844.2 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,970 VND/ USD và bán ra 23,170 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,970 VND/ USD và bán ra 23,170 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 12:03 ngày 27/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,593 VND/ AUD và bán ra 18,243 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,693 VND/ AUD và bán ra 18,243 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,891 VND/ CAD và bán ra 18,541 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,991 VND/ CAD và bán ra 18,541 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,696 VND/ CHF và bán ra 26,301 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,801 VND/ CHF và bán ra 26,301 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,640 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,530 VND/ CNY và bán ra 3,640 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,849 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,719 VND/ DKK và bán ra 3,849 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,645 VND/ EUR và bán ra 28,750 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,670 VND/ EUR và bán ra 28,750 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,292 VND/ GBP và bán ra 32,302 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,342 VND/ GBP và bán ra 32,302 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,901 VND/ HKD và bán ra 3,051 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,916 VND/ HKD và bán ra 3,051 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.4 VND/ JPY và bán ra 225.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.9 VND/ JPY và bán ra 225.4 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 19.07 VND/ KRW và bán ra 22.67 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.87 VND/ KRW và bán ra 22.67 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.730 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.280 VND/ LAK và bán ra 2.730 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,735 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,655 VND/ NOK và bán ra 2,735 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,462 VND/ NZD và bán ra 16,832 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,545 VND/ NZD và bán ra 16,832 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,802 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,752 VND/ SEK và bán ra 2,802 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,954 VND/ SGD và bán ra 17,604 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,054 VND/ SGD và bán ra 17,604 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 716.5 VND/ THB và bán ra 784.5 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 760.8 VND/ THB và bán ra 784.5 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,923 VND/ USD và bán ra 23,170 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,970 VND/ USD và bán ra 23,170 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 12:03 ngày 27/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,366 VND/ AUD và bán ra 18,228 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,625 VND/ AUD và bán ra 18,228 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,689 VND/ CAD và bán ra 18,513 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,912 VND/ CAD và bán ra 18,513 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,460 VND/ CHF và bán ra 26,369 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,766 VND/ CHF và bán ra 26,369 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,639 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,508 VND/ CNY và bán ra 3,639 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,510 VND/ EUR và bán ra 28,759 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,759 VND/ EUR và bán ra 28,759 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,015 VND/ GBP và bán ra 32,200 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,295 VND/ GBP và bán ra 32,200 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,046 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,846 VND/ HKD và bán ra 3,046 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.5 VND/ JPY và bán ra 228.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 219.0 VND/ JPY và bán ra 228.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,788 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,635 VND/ MYR và bán ra 5,788 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,046 VND/ SGD và bán ra 17,765 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,162 VND/ SGD và bán ra 17,765 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 737.0 VND/ THB và bán ra 800.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 750.0 VND/ THB và bán ra 800.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,936 VND/ USD và bán ra 23,161 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,956 VND/ USD và bán ra 23,161 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 12:03 ngày 27/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,685 VND/ AUD và bán ra 18,292 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,785 VND/ AUD và bán ra 18,192 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,970 VND/ CAD và bán ra 18,478 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,070 VND/ CAD và bán ra 18,278 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,802 VND/ CHF và bán ra 26,334 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,902 VND/ CHF và bán ra 26,184 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,497 VND/ CNY và bán ra 3,669 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,656 VND/ DKK và bán ra 3,932 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,859 VND/ EUR và bán ra 28,420 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,959 VND/ EUR và bán ra 28,270 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,501 VND/ GBP và bán ra 32,006 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,601 VND/ GBP và bán ra 31,806 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,883 VND/ HKD và bán ra 3,094 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 220.0 VND/ JPY và bán ra 226.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.5 VND/ JPY và bán ra 225.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.37 VND/ KRW và bán ra 22.60 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.170 VND/ LAK và bán ra 2.470 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,380 VND/ MYR và bán ra 5,854 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,641 VND/ NOK và bán ra 2,795 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,493 VND/ NZD và bán ra 16,906 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 475.0 VND/ PHP và bán ra 505.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,655 VND/ SEK và bán ra 2,910 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,216 VND/ SGD và bán ra 17,619 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,316 VND/ SGD và bán ra 17,519 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 835.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 744.0 VND/ THB và bán ra 830.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 805.0 VND/ TWD và bán ra 901.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,969 VND/ USD và bán ra 23,181 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,970 VND/ USD và bán ra 23,151 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 12:03 ngày 27/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,443 VND/ AUD và bán ra 18,029 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,513 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,909 VND/ CAD và bán ra 18,335 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,981 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,737 VND/ CHF và bán ra 26,465 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,840 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,907 VND/ EUR và bán ra 28,562 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,019 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,127 VND/ GBP và bán ra 31,880 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,315 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,930 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,942 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 220.9 VND/ JPY và bán ra 226.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.8 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.39 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.28 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,820 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,381 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,268 VND/ SGD và bán ra 17,671 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,337 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 745.0 VND/ THB và bán ra 794.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 748.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,020 VND/ USD và bán ra 23,190 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,030 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 12:03 ngày 27/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,700 VND/ AUD và bán ra 18,100 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,750 VND/ AUD và bán ra 18,100 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,960 VND/ CAD và bán ra 18,390 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,030 VND/ CAD và bán ra 18,390 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,780 VND/ EUR và bán ra 28,290 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,860 VND/ EUR và bán ra 28,290 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,360 VND/ GBP và bán ra 31,940 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,490 VND/ GBP và bán ra 31,940 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 220.1 VND/ JPY và bán ra 224.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.4 VND/ JPY và bán ra 224.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.70 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,910 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,520 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,250 VND/ SGD và bán ra 17,620 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,270 VND/ SGD và bán ra 17,730 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,930 VND/ USD và bán ra 23,160 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,980 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 12:03 ngày 27/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,710 VND/ AUD và bán ra 18,020 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,780 VND/ AUD và bán ra 18,010 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,980 VND/ CAD và bán ra 18,310 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,060 VND/ CAD và bán ra 18,300 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,810 VND/ CHF và bán ra 26,200 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,770 VND/ EUR và bán ra 28,260 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,880 VND/ EUR và bán ra 28,250 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,390 VND/ GBP và bán ra 31,940 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,510 VND/ GBP và bán ra 31,930 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,960 VND/ HKD và bán ra 3,010 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.9 VND/ JPY và bán ra 223.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.2 VND/ JPY và bán ra 224.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,590 VND/ NZD và bán ra 16,970 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,150 VND/ SGD và bán ra 17,540 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,310 VND/ SGD và bán ra 17,540 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 690.0 VND/ THB và bán ra 780.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 760.0 VND/ THB và bán ra 780.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,990 VND/ USD và bán ra 23,150 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,990 VND/ USD và bán ra 23,150 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 12:03 ngày 27/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,449 VND/ AUD và bán ra 18,251 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,625 VND/ AUD và bán ra 18,251 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,734 VND/ CAD và bán ra 18,514 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,913 VND/ CAD và bán ra 18,514 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,479 VND/ CHF và bán ra 26,412 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,736 VND/ CHF và bán ra 26,412 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,637 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,503 VND/ CNY và bán ra 3,637 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,616 VND/ EUR và bán ra 28,758 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,755 VND/ EUR và bán ra 28,758 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,142 VND/ GBP và bán ra 32,197 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,298 VND/ GBP và bán ra 32,197 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,821 VND/ HKD và bán ra 3,049 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,879 VND/ HKD và bán ra 3,049 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.0 VND/ JPY và bán ra 226.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.0 VND/ JPY và bán ra 226.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.16 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.94 VND/ KRW và bán ra 23.16 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.700 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.280 VND/ LAK và bán ra 2.700 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,315 VND/ NZD và bán ra 17,016 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,480 VND/ NZD và bán ra 17,016 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 391.1 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 282.5 VND/ RUB và bán ra 391.1 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,991 VND/ SGD và bán ra 17,765 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,163 VND/ SGD và bán ra 17,765 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 716.8 VND/ THB và bán ra 791.4 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 724.0 VND/ THB và bán ra 791.4 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,960 VND/ USD và bán ra 23,170 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,970 VND/ USD và bán ra 23,170 VND/ USD

Video clip

Tỷ giá hối đoái là gì?

Giá vàng hôm nay 26/1 | vàng miếng sjc tiếp đà leo thang | fbnc

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 15/1/2021 | giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá usd hôm nay 20/1: giá usd chợ đen tăng 90 đồng kể từ đầu tuần

Giá vàng hôm nay 25/1 | vàng ghi nhận tuần tăng lớn nhất | fbnc

Chuyên đề chênh lệch tỷ giá theo ttư 200 - kế toán tài chính - kế toán trưởng - tt.kế toán hợp nhất

Tỷ giá hôm nay: thị trường usd trong nước giảm nhẹ

Forex usd, eur, jpy 2021: tác động đến giá cổ phiếu công ty có rủi ro tỷ giá lớn?

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Nguyên tắc hạch toán tỷ giá theo tt200. rất chi tiết và cụ thể

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

đầu tư ngoại tệ-tỷ giá hối đoái

Tỷ giá đồng euro hôm nay 29/4: giá euro trong nước có xu hướng tăng

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 02/11/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Trải nghiệm xe toyota fj cruiser 2020 giá 3,8 tỷ, giá bằng land rover defender 2020 3,7 tỷ?

Cô thủy acca hướng dẫn về kế toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/12/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

[ thuế tndn ] chênh lệch tỷ giá

Tỷ giá tăng ảnh hưởng tới chứng khoán

🔴 tỷ giá đồng usd/vnd vẫn ổn định | tiêu điểm fbnc tv 4/10/19

Tỷ giá ngoại tệ ngày 25/9: ngân hàng đồng loạt tăng giá usd

Buổi 4 : kế toán chênh lệch tỷ giá hối đoái

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 21/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 8/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Thêm bệnh viện mua thiết bị y tế giá 39 tỷ, giá hải quan chỉ 10 tỷ | vtc14

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 8/10/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 26/1: duy trì đà tăng tốt

Tỷ giá ngoại tệ ngày 14/11: yên nhật tiếp tục tăng giá, đô la úc giảm

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 9/10/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 04/11/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay mới nhất ngày 23 tháng 12 năm 2019 | tỷ giá đô la mỹ vietcombank, sacombank

Tài chính quốc tế - bài tập tỷ giá chéo

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 3/9/2020 | tỷ giá đô la mỹ, tỷ giá bảng anh, euro, yện

Lấy tỷ giá từ vietcombank vào google sheets

Lấy tỷ giá ngoại tệ từ vietcombank vào excel bằng power query

Tỷ giá ngoại tệ ngày 19/8: vietcombank tăng giá bảng anh, yen nhật, đô la úc, usd, euro

Dự báo tỷ giá usd/vnđ năm 2019

Tỷ giá ngoại tệ ngày 11/9: usd, vietcombank tăng giá đô la úc, giảm giá nhân dân tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 19/9: usd đi ngang, euro tuột dốc không phanh

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/11/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá vnd/usd tiếp tục tăng mạnh

Tỷ giá ngoại tệ ngày 18/12: bảng anh, đô la úc giảm giá

Ví dụ về đánh giá chênh lệch tỷ giá cuối năm của tài khoản 131 và 331. quyết toán thuế tndn.

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 26/1 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k


Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá 1 Euro trên website Poca-ngoaihanganh.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!