Thông tin giá xăng trong nước mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá xăng trong nước mới nhất ngày 03/07/2020 trên website Poca-ngoaihanganh.com

Tin tức xăng dầu trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 22:23:37 03/07/2020

Giá xăng dầu hôm nay 2/7: Giá dầu tăng trở lại nhờ hàng tồn kho của Mỹ giảm mạnh

Tại thị trường thế giới, ghi nhận vào lúc 7h (giờ Việt Nam) ngày 2/7 mức giá đang được giao dịch ở ngưỡng: Giá dầu thô sàn Nymex (giao tháng 8): 39,93 USD/thùng - tăng 65 cent. Giá dầu Brent (giao tháng 8): 42,09 USD/thùng - tăng 95 cent.

Dữ liệu do Viện Dầu khí Mỹ (API) công bố vào cuối ngày thứ Ba (30/6) cho thấy. Dự trữ dầu thô và xăng của Mỹ giảm hơn dự kiến vào tuần trước, trong khi hàng tồn kho chưng cất tăng

Tồn kho dầu thô giảm 8.2 triệu thùng xuống còn 537 triệu thùng, trái với dự báo của các nhà phân tích về mức giảm là 710.000 thùng.

Tuy nhiên, các nhà phân tích cho biết, giá dầu vẫn có khả năng bị kìm hãm, vì thế giới đang tràn ngập dầu sau khi đại dịch Covid-19 đã khiến nhu cầu tiêu thụ nhiên liệu giảm đi một phần ba trên toàn thế giới.

Tình trạng số các ca nhiễm mới vẫn còn đang tăng cao hơn tại một số quốc gia trên thế giới. Trong thời gian tới có thể chính phủ sẽ tiếp tục áp dụng các lệnh phong tỏa một lần nữa nhầm ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh. Đây cũng là điều đáng lo nhất về sự phục hồi của giá dầu khi nó vẫn còn đang khá yếu.

Tại thị trường trong nước, từ chiều ngày 27/6, Liên Bộ Công Thương - Tài chính điều chỉnh giá xăng dầu như sau: 

Xăng E5RON92: tăng 868 đồng/lít;

Xăng RON95-III: tăng 893 đồng/lít;

Dầu diesel 0.05S: tăng 599 đồng/lít;

Dầu hỏa: tăng 428 đồng/lít;

Dầu mazut 180CST 3.5S: tăng 581 đồng/kg.

Như vậy, giá bán các mặt hàng xăng dầu tiêu dùng phổ biến trên thị trường không cao hơn mức giá:

Xăng E5RON92: không cao hơn 14.258 đồng/lít;

Xăng RON95-III: không cao hơn 14.973 đồng/lít;

Dầu diesel 0.05S: không cao hơn 12.114 đồng/lít;

Dầu hỏa: không cao hơn 10.038 đồng/lít;

Dầu mazut 180CST 3.5S: không cao hơn 10.903 đồng/kg.

Việc điều chỉnh giá bán các mặt hàng xăng dầu do thương nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu quy định nhưng không sớm hơn 15h00 ngày 27/6/2020.


Bảng giá xăng dầu Petrolimex trực tuyến online

Cập nhật lúc 22:23:37 03/07/2020

Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Dầu hỏa 2-K 10.030 10.230
DO 0,05S-II 12.110 12.350
DO 0,001S-V 12.410 12.650
E5 RON 92-II 14.250 14.530
Xăng RON 95-III 14.970 15.260
Xăng RON 95-IV 15.070 15.370

Vùng I, Vùng II là gì? Giá bán lẻ xăng dầu là gì?

Vào tháng 6/2015, tập đoàn Xăng dầu Petrolimex ban hành văn bản quy định danh mục địa bàn vùng 1 và 2 trong hoạt động kinh doanh xăng dầu. 44 tỉnh/ thành phố và tất cả các đảo của Việt Nam được phân vào vùng 2 khi thiết lập giá bán lẻ. Theo đó, 44 tỉnh/thành phố và các đảo Việt Nam sẽ áp dụng mức giá xăng riêng cho vùng 2.

Mức giá này cao hơn giá của vùng 1 (bao gồm các tỉnh thành phố còn lại, trong đó có Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Đà Nẵng, TP HCM…), và chênh với giá cơ sở tối đa 2%. xăng dầu, với mức chênh lệch so giá cơ sở tối đa là 2%.

Các tỉnh vùng 1 và vùng 2 bao gồm

Vùng 2: bao gồm các tỉnh: Hà Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Lào Cai, Yên Bái, Tuyên Quang, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình, Lâm Đồng, Gia Lai, Kon Tum, Đắc Nông, Đắc Lắc, Thái nguyên, Bắc Giang, Phú Thị, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Thái Bình, Nam Định, Hà Nam, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Nam, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Phước, An Giang, Bạc Liêu, Cà Mau, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Bình Thuận, Đồng Tháp, Sóc Trăng, Hậu Giang. Tất cả các đảo thuộc Việt Nam.

Vùng 1: Các tỉnh còn lại.


Tổng hợp tin tức thị trường xăng dầu trong tuần qua

Cập nhật lúc 22:23:37 03/07/2020


Giá dầu thế giới hôm nay

Lịch sử giao dịch dầu thô trong 30 ngày

Cập nhật lúc 22:23:37 03/07/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-07-0239.7740.7739.5040.31 1.42
2020-07-0139.8340.5739.0739.74 0.21
2020-06-3039.6540.0838.8839.82 0.43
2020-06-2937.9939.8937.5639.65 3.76
2020-06-2639.1339.3637.8238.16 2.34
2020-06-2538.0939.2437.1239.05 2.41
2020-06-2440.0040.5337.3438.11 4.99
2020-06-2340.6841.6239.7640.01 1.4
2020-06-2239.0140.7639.0140.57 2.4
2020-06-1939.0140.5838.5139.60 1.55
2020-06-1837.9139.1437.3138.99 2.83
2020-06-1738.0938.9637.3737.89 0.53
2020-06-1637.3239.2536.6238.09 2
2020-06-1536.3837.5034.6137.33 2.09
2020-06-1236.3737.0934.6636.55 0.61
2020-06-1139.0939.0935.5436.33 7.66
2020-06-1038.6539.9037.8939.11 1.72
2020-06-0938.3139.1637.2338.44 0.45
2020-06-0839.5640.5738.0738.27 3.01
2020-06-0537.4839.7837.2039.42 4.9
2020-06-0436.8437.7536.4837.49 1.85
2020-06-0336.9138.2036.0036.80 0.28
2020-06-0235.6537.0735.3836.90 3.42

Lịch sử giao dịch dầu trong 30 ngày

Cập nhật lúc 22:23:37 03/07/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-07-0241.7643.2141.7242.76 1.9
2020-07-0141.4742.6041.0241.95 0.62
2020-06-3041.7241.9641.0141.69 0.27
2020-06-2940.3841.9740.0041.80 2.9
2020-06-2641.3641.7740.2740.59 2.05
2020-06-2540.5041.5039.6741.42 2.18
2020-06-2442.5742.9239.8440.52 4.77
2020-06-2343.2243.9442.2142.45 1.25
2020-06-2242.1743.1441.8342.98 2.29
2020-06-1941.7042.8441.0042.00 1.39
2020-06-1840.2941.5840.0741.42 2.15
2020-06-1740.7241.5240.1140.53 0.62
2020-06-1639.9141.7139.0740.78 2.16
2020-06-1538.3239.9837.3839.90 2.41
2020-06-1238.0839.5437.1238.94 1.24
2020-06-1140.9141.0737.9438.46 7.42
2020-06-1040.7242.0740.2741.31 1.24
2020-06-0941.2541.5039.9240.80 0.08
2020-06-0843.3443.3440.7440.83 3.21
2020-06-0539.8742.4739.7542.14 5.13
2020-06-0439.6540.1239.0639.98 1.41
2020-06-0339.7540.5238.7839.42 0.51
2020-06-0238.3939.7438.2839.62 2.68

Lịch sử giao dịch dầu Mazut trong 30 ngày

Cập nhật lúc 22:23:37 03/07/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-07-021.19911.23441.19381.2236 2.15
2020-07-011.19771.22051.17871.1974 0.15
2020-06-301.17651.20291.16241.1957 1.58
2020-06-291.13631.18241.12761.1769 3.22
2020-06-261.17211.18081.12951.1391 2.81
2020-06-251.16261.17701.13081.1711 0.91
2020-06-241.20751.21781.14711.1605 4.12
2020-06-231.22541.24951.20631.2082 1.39
2020-06-221.21011.23081.20351.2249 1.16
2020-06-191.20611.23441.18551.2108 0.57
2020-06-181.19021.20701.17551.2039 1.45
2020-06-171.18391.20091.16781.1865 0.31
2020-06-161.14761.20371.13181.1829 2.9
2020-06-151.11431.15181.08791.1486 2.36
2020-06-121.09241.13351.06231.1216 2.7
2020-06-111.16991.17091.07641.0914 7.15
2020-06-101.15391.19051.14241.1694 1.6
2020-06-091.13231.16731.11351.1507 1.89
2020-06-081.16171.18991.12541.1290 1.92
2020-06-051.07721.15821.07721.1506 6.05
2020-06-041.06491.08551.05271.0811 1.41
2020-06-031.09051.11141.05081.0659 2.19
2020-06-021.03821.09691.03641.0892 4.66