Thông tin gia vang 24k daklak mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về gia vang 24k daklak mới nhất ngày 18/02/2020 trên website Poca-ngoaihanganh.com

Tin tức giá vàng hôm nay

Giá vàng trong nước hôm nay

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 44,150 44,450
Nhẫn 9999 1c->5c 44,100 44,600
Vàng nữ trang 9999 43,650 44,450
Vàng nữ trang 24K 43,010 44,010
Vàng nữ trang 18K 32,091 33,491
Vàng nữ trang 14K 24,667 26,067
Vàng nữ trang 10K 17,288 18,688
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 44,150 44,470
SJC Đà Nẵng 44,150 44,470
SJC Nha Trang 44,140 44,470
SJC Cà Mau 44,150 44,470
SJC Bình Phước 44,120 44,480
SJC Huế 44,130 44,470
SJC Biên Hòa 44,150 44,450
SJC Miền Tây 44,150 44,450
SJC Quãng Ngãi 44,150 44,450
SJC Đà Lạt 44,170 44,500
SJC Long Xuyên 44,150 44,450
DOJI HCM 44,110 44,330
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 44,210 44,390
PNJ HCM 44,100 44,500
PNJ Hà Nội 44,100 44,500
Phú Qúy SJC 44,200 44,450
Bảo Tín Minh Châu 44,150 44,320
Mi Hồng 44,150 44,450
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 44,220 44,420
ACB 44,150 44,450
Sacombank 44,000 44,430
SCB 44,150 44,450
VIETINBANK GOLD 43,900 44,270

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L44.33044.630
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c44.33044.780
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân44.33044.880
Vàng nữ trang 99,99%43.83044.630
Vàng nữ trang 99%43.18844.188
Vàng nữ trang 75%32.22633.626
Vàng nữ trang 58,3%24.77226.172
Vàng nữ trang 41,7%17.36318.763
Hà NộiVàng SJC44.33044.650
Đà NẵngVàng SJC44.33044.650
Nha TrangVàng SJC44.32044.650
Cà MauVàng SJC44.33044.650
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC44.30044.660
HuếVàng SJC44.31044.650
Biên HòaVàng SJC44.33044.630
Miền TâyVàng SJC44.33044.630
Quãng NgãiVàng SJC44.33044.630
Đà LạtVàng SJC44.35044.680
Long XuyênVàng SJC44.33044.630

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ44.35044.55044.30044.57044.33044.550
SJC Buôn44.36044.54044.32044.55044.34044.540
Kim Tý44.35044.550----
Kim Thần Tài44.35044.55044.30044.57044.33044.550
Lộc Phát Tài44.35044.55044.30044.57044.33044.550
Kim Ngân Tài44.35044.550----
Hưng Thịnh Vượng44.27044.68044.27044.68044.27044.680
Nguyên liệu 99.9944.22044.37044.19044.39044.22044.370
Nguyên liệu 99.944.17044.32044.15044.34044.17044.320
Nữ trang 99.9943.97044.67043.97044.67043.97044.670
Nữ trang 99.943.87044.57043.87044.57043.87044.570
Nữ trang 9943.17044.22043.17044.22043.17044.220
Nữ trang 75 (18k)32.20033.70032.20033.70032.35033.650
Nữ trang 68 (16k)29.79031.79029.79031.79027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)24.26026.26024.26026.26024.91026.210
Nữ trang 41.7 (10k)14.26015.76014.26015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999944.35018/02/2020 09:00:01
PNJ44.15044.65018/02/2020 09:00:01
SJC44.15044.54018/02/2020 09:00:01
Hà NộiPNJ44.15044.65018/02/2020 09:00:01
SJC44.15044.54018/02/2020 09:00:01
Đà NẵngPNJ44.15044.65018/02/2020 09:00:01
SJC44.15044.54018/02/2020 09:00:01
Cần ThơPNJ44.15044.65018/02/2020 09:00:01
SJC44.15044.54018/02/2020 09:00:01
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)44.15044.65018/02/2020 09:00:01
Nữ trang 24K43.70044.50018/02/2020 09:00:01
Nữ trang 18K32.13033.53018/02/2020 09:00:01
Nữ trang 14K24.78026.18018/02/2020 09:00:01
Nữ trang 10K17.26018.66018/02/2020 09:00:01

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L44.35044.550
Vàng 24K (999.9)43.80044.500
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)44.00044.500
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC44.36044.540

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)44.28044.780
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)44.28044.780
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)44.28044.780
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)43.80044.700
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)43.70044.600
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)43.700
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)44.35044.530
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)43.400
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC44354460
99,9%44204450
98,5%43404420
98,0%43204400
95,0%41800
75,0%29903190
68,0%26902860
61,0%25902760

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

Loại Mua vào Bán ra
Vàng 99.9 4.390.000 ₫ 4.435.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.400.000 ₫ 4.445.000 ₫
Bạc 45.000 ₫ 70.000 ₫
Vàng Tây 2.600.000 ₫ 2.900.000 ₫
Vàng Ý PT 3.150.000 ₫ 4.300.000 ₫

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-02-171582.301583.601578.941580.92 0.1
2020-02-141575.881584.141572.921582.40 0.42
2020-02-131565.961578.131565.421575.84 0.64
2020-02-121567.551570.281561.851565.84 0.13
2020-02-111571.911573.851561.991567.72 0.28
2020-02-101571.641576.851567.871571.99 0.14
2020-02-071566.411573.901560.651569.94 0.24
2020-02-061556.001567.841552.351566.23 0.67
2020-02-051552.541562.221547.351555.85 0.2
2020-02-041577.101579.421548.901552.78 1.54
2020-02-031593.421593.741569.831576.54 0.66
2020-01-311574.001589.541570.801586.84 0.8
2020-01-301576.421585.821572.261574.19 0.15
2020-01-291566.591577.521563.041576.50 0.56
2020-01-281581.431582.911565.191567.68 0.91
2020-01-271580.361588.411576.051581.86 0.65
2020-01-241562.471575.621556.401571.65 0.57
2020-01-231558.781567.761551.771562.72 0.27
2020-01-221558.401558.971550.041558.60 0.04
2020-01-211560.731568.461546.201558.05 0.16
2020-01-201557.721562.631556.201560.43 0.23

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan gia vang 24k daklak

Mọi người mua nhẫn vàng 24k vàng 9999 nhớ chú ý

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

Giá vàng hôm nay | dân trí thức có nên mua vào? có nên lướt sóng? tin việt mới nhất

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng, giá dầu tiếp tục lao dốc

Giá vàng chiều hôm nay và đầu ngày 20 tháng 8 năm 2019 | giá vàng lao dốc không phanh đầu tuần

Giá vàng hôm nay 5/1/2020: giá vàng 9999 hôm nay chốt 1 tuần biến lớn

Những mẫu dây chuyền vàng 24k - gold necklace

Mẫu lắc tay vàng 24k vàng ta đẹp

Mẫu dây vàng đẹp và đặc tính của vàng 24k 14k 8k

Mẫu nhẫn vàng 24k đẹp lung linh

Giá vàng hôm nay ngày 5 tháng 2 năm 2020 | giá vang 9999 hom nay bao nhieu 1 chi - giá vàng mới nhất

Mẫu nhẫn vàng nam đẹp - beautiful gold rings

Dây chuyền vàng 24k 4 chỉ - gold necklace

Tăng đột phá - giá vàng cao nhất trong 2 năm trở lại đây

Giá vàng sẽ tiếp tục tăng trong năm 2020 | thdt

6 mẫu vòng xi men đẹp, thết kế hoa văn đẹp nhất

Mẫu bông tai vàng 24k tuyệt đẹp - gold earrings

Giá vàng hôm nay ngày 27 tháng 1 năm 2020/giá vàng 9999 hôm nay bao nhiêu tiền 1 chỉ

Người dân buôn ma thuột nhộn nhịp đi mua vàng ngày vía thần tài

S2 golds - những mẫu vòng ximen đẹp lung linh long lanh - gold bracelets

Giá vàng lao dốc sau ngày vía thần tài | vtc now

Huong dan son gia vang 24k

Vàng 610 là vàng gì, có thể bạn chưa biết

Giá vàng hôm nay ngày 09/02/2020 - giá vàng 9999 đồng loạt tăng mạnh

Bộ trang sước đơn giản thường có trong ngày cưới

Vàng 9999 là gì ? vì sao vàng 9999 ít mẫu mã ?

S2 gold - mẫu dây chuyền vàng nam, nữ cực đẹp - gold necklace

Các mẫu dây chuyền vàng cho nữ đẹp

Giá vàng hôm nay 17/9: giá vàng thất thường quay đầu giảm

Giá vàng ngày hôm nay 13/1/2020 quay đầu giảm mạnh giá vàng 9999, giá vàngsjc, giá vàng pnj

Giá cà phê hôm nay 11/1/2020: tăng nhẹ phiên cuối tuần

Giá vàng hôm nay mới nhất ngày 10 tháng 12 năm 2019 | xem giá vàng trong nước và thế giới, pnj, sjc

Giá vàng hôm nay 26/10/2019 giá vàng mới nhất vàng 9999,24k,18k

Cập nhật giá vàng ngày 25/8/2019 || vàng đạt trên 42 triệu/ lượng, vàng sjc, nhẫn 9999...

Giá vàng hôm nay ngày 8/7/2019

Giá vàng hôm nay ngày 1/11/2019

Giá vàng hôm nay 25/10/2019/gia vàng mới nhất/vàng 9999 tăng 230.000 đồng

Giá vàng hôm nay cuối ngày 13/1/2020 – giá vàng sjc 9999 24k 14k 10k doji bao nhiêu [anh lucky]

Giá vàng hôm nay 4/11/2019/ bất ngờ quay đầu giảm

Giá vàng trong nước giảm nhẹ

Giá vàng hôm nay mới nhất ngày 18 tháng 12 năm 2019 | xem giá vàng bảo tín minh châu, sjc, pnj, doji

Vòng tay vàng 24k cho cô dâu và cho những người trung tuổi

Giá vàng hôm nay ngày 6 tháng 7 năm 2019 | giá vàng giảm nhưng vẫn lạc quan tươi sáng

Giá vàng hôm nay 4/8/2019. chốt tuần giá vàng vẫn giữ mức cao

Giá vàng chiều hôm nay ngày 11tháng 2 năm 2020 | giá vàng hôm nay xu hướng giảm

Giá vàng hôm nay ngày 30/10/2019

Giá vàng hôm nay ngày 11/02/2020 - giá vàng 9999 tăng vọt khá mạnh

Cập nhật giá vàng hôm nay ngày 21/8/2019 || vàng trong nước ổn định trở lại