Xem Nhiều 10/2022 ❤️️ Gia Co Phieu Ttf Mới Nhất ❣️ Top Trend | Poca-ngoaihanganh.com

Xem Nhiều 10/2022 # Gia Co Phieu Ttf Mới Nhất # Top Trend

Xem 54,747

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Gia Co Phieu Ttf mới nhất ngày 05/10/2022 trên website Poca-ngoaihanganh.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Gia Co Phieu Ttf để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 54,747 lượt xem.

Bảng giá cổ phiếu sàn HSX & HNX hôm nay

Tại sàn HSX & HNX, theo khảo sát lúc 04:32 ngày 06/10, giá cổ phiếu của tất cả các công ty chứng khoán niêm yết trên sàn đang giao dịch hiện tại cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:31 - 06/10/2022
NgànhThị giáPhiên TrướcBiến động giá 1 ngày% Biến động giá 1 ngày
AAA Hóa chất 9,200 9,000 200 2.67%
AAM Thực phẩm & Đồ uống 11,600 11,700 -100 -0.43%
AAT Hàng cá nhân & Gia dụng 9,200 9,300 -100 -1.28%
AAV Bất động sản 6,900 6,700 200 2.99%
ABR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,200 10,200 0 0.00%
ABS Bán lẻ 10,500 10,000 500 4.50%
ABT Thực phẩm & Đồ uống 32,900 32,900 0 0.00%
ACB Ngân hàng 20,800 21,000 -200 -0.95%
ACC Xây dựng và Vật liệu 16,300 15,800 500 2.85%
ACL Thực phẩm & Đồ uống 13,800 13,200 600 4.56%
ACM Tài nguyên cơ bản 1,300 1,300 0 0.00%
ADC Truyền thông 22,900 22,500 400 1.78%
ADG Truyền thông 42,800 41,900 900 2.15%
ADS Hàng cá nhân & Gia dụng 13,100 12,900 200 1.55%
AGG Bất động sản 36,000 35,500 500 1.27%
AGM Thực phẩm & Đồ uống 15,300 15,000 300 2.00%
AGR Dịch vụ tài chính 9,200 8,700 500 5.75%
ALT Truyền thông 20,100 20,100 0 0.00%
AMC Tài nguyên cơ bản 22,000 22,000 0 0.00%
AMD Bất động sản 1,600 1,600 0 0.00%
AME Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 11,000 0 0.00%
AMV Dược phẩm và Y tế 6,300 6,100 200 3.28%
ANV Thực phẩm & Đồ uống 36,700 35,000 1,700 4.71%
APC Dược phẩm và Y tế 16,200 16,000 200 1.25%
APG Dịch vụ tài chính 5,800 5,500 300 4.67%
APH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,400 10,100 300 2.97%
API Bất động sản 14,200 13,700 500 3.65%
APP Hóa chất 6,500 7,000 -500 -7.14%
APS Dịch vụ tài chính 12,200 11,600 600 5.17%
ARM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 39,700 39,700 0 0.00%
ART Dịch vụ tài chính 2,300 2,200 100 4.55%
ASG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,000 26,600 400 1.50%
ASM Thực phẩm & Đồ uống 14,900 14,300 600 3.85%
ASP Tiện ích cộng đồng 6,600 6,500 100 1.22%
AST Bán lẻ 56,300 56,300 0 0.00%
ATS Du lịch và giải trí 15,500 15,500 0 0.00%
BAB Ngân hàng 15,200 14,800 400 2.70%
BAF Thực phẩm & Đồ uống 22,100 21,000 1,100 4.99%
BAX Xây dựng và Vật liệu 74,000 74,000 0 0.00%
BBC Thực phẩm & Đồ uống 55,500 57,900 -2,400 -4.15%
BBS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,200 11,100 100 0.90%
BCC Xây dựng và Vật liệu 11,400 11,000 400 3.64%
BCE Xây dựng và Vật liệu 8,400 8,100 300 3.32%
BCF Thực phẩm & Đồ uống 36,100 36,100 0 0.00%
BCG Dịch vụ tài chính 11,400 11,000 400 3.64%
BCM Bất động sản 90,200 88,300 1,900 2.15%
BDB Truyền thông 7,200 7,200 0 0.00%
BED Truyền thông 39,700 39,700 0 0.00%
BFC Hóa chất 20,900 20,200 700 3.47%
BHN Thực phẩm & Đồ uống 50,900 51,000 -100 -0.20%
BIC Bảo hiểm 26,900 26,800 100 0.37%
BID Ngân hàng 31,800 31,000 800 2.58%
BII Bất động sản 3,100 2,900 200 6.90%
BKC Tài nguyên cơ bản 7,600 7,600 0 0.00%
BKG Hàng cá nhân & Gia dụng 5,900 5,900 0 0.68%
BLF Thực phẩm & Đồ uống 3,200 3,200 0 0.00%
BMC Tài nguyên cơ bản 15,300 15,000 300 2.00%
BMI Bảo hiểm 25,900 24,900 1,000 3.81%
BMP Xây dựng và Vật liệu 56,100 55,000 1,100 2.00%
BNA Thực phẩm & Đồ uống 19,500 19,000 500 2.63%
BPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,700 10,000 700 7.00%
BRC Hóa chất 12,000 12,000 0 0.00%
BSC Bán lẻ 13,000 13,000 0 0.00%
BSI Dịch vụ tài chính 26,900 25,900 1,000 3.66%
BST Truyền thông 18,000 18,000 0 0.00%
BTP Tiện ích cộng đồng 17,100 17,100 0 0.00%
BTS Xây dựng và Vật liệu 7,100 6,800 300 4.41%
BTT Bán lẻ 43,600 43,600 0 0.00%
BTW Tiện ích cộng đồng 35,000 35,000 0 0.00%
BVH Bảo hiểm 50,600 48,200 2,400 4.98%
BVS Dịch vụ tài chính 18,400 17,500 900 5.14%
BWE Tiện ích cộng đồng 47,000 46,900 100 0.21%
BXH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,600 13,900 -1,300 -9.35%
C32 Xây dựng và Vật liệu 22,600 22,200 400 1.80%
C47 Xây dựng và Vật liệu 11,100 11,000 100 0.91%
C69 Xây dựng và Vật liệu 10,000 9,500 500 5.26%
C92 Xây dựng và Vật liệu 3,700 3,800 -100 -2.63%
CAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,300 9,800 -500 -5.10%
CAN Thực phẩm & Đồ uống 53,500 53,500 0 0.00%
CAP Tài nguyên cơ bản 82,900 82,800 100 0.12%
CAV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 54,500 51,100 3,400 6.65%
CCI Tiện ích cộng đồng 24,400 23,000 1,400 5.87%
CCL Bất động sản 7,200 7,000 200 2.70%
CCR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,400 14,400 0 0.00%
CDC Xây dựng và Vật liệu 18,500 18,000 500 2.49%
CDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 25,500 25,000 500 2.00%
CEE Xây dựng và Vật liệu 10,700 10,600 100 0.94%
CEO Bất động sản 19,500 17,800 1,700 9.55%
CET Hàng cá nhân & Gia dụng 4,600 4,600 0 0.00%
CHP Tiện ích cộng đồng 25,700 24,400 1,300 5.11%
CIA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,300 10,200 100 0.98%
CIG Xây dựng và Vật liệu 6,300 6,300 0 0.00%
CII Xây dựng và Vật liệu 18,400 17,200 1,200 6.98%
CJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 30,000 30,000 0 0.00%
CKG Bất động sản 26,800 26,000 800 2.88%
CKV Công nghệ thông tin 18,600 18,600 0 0.00%
CLC Hàng cá nhân & Gia dụng 34,800 35,100 -300 -0.71%
CLH Xây dựng và Vật liệu 33,000 33,500 -500 -1.49%
CLL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 29,700 29,200 500 1.71%
CLM Tài nguyên cơ bản 89,800 89,800 0 0.00%
CLW Tiện ích cộng đồng 35,000 37,000 -2,000 -5.41%
CMC Ô tô và phụ tùng 7,400 7,400 0 0.00%
CMG Công nghệ thông tin 44,500 43,400 1,100 2.42%
CMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,700 10,300 400 3.88%
CMV Bán lẻ 10,000 10,100 -100 -0.50%
CMX Thực phẩm & Đồ uống 10,800 10,200 600 5.91%
CNG Tiện ích cộng đồng 33,200 32,000 1,200 3.75%
COM Bán lẻ 35,900 38,500 -2,600 -6.75%
CPC Hóa chất 17,000 17,000 0 0.00%
CRC Xây dựng và Vật liệu 5,900 5,800 100 2.07%
CRE Bất động sản 14,100 13,200 900 6.42%
CSC Bất động sản 60,400 57,800 2,600 4.50%
CSM Ô tô và phụ tùng 15,500 15,400 100 0.65%
CSV Hóa chất 39,200 37,000 2,200 5.95%
CTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,500 19,300 200 1.04%
CTC Du lịch và giải trí 3,300 3,200 100 3.13%
CTD Xây dựng và Vật liệu 52,700 50,000 2,700 5.40%
CTF Ô tô và phụ tùng 23,800 22,200 1,600 6.97%
CTG Ngân hàng 22,000 20,700 1,300 6.02%
CTI Xây dựng và Vật liệu 13,000 12,500 500 3.60%
CTP Thực phẩm & Đồ uống 5,400 5,400 0 0.00%
CTR Xây dựng và Vật liệu 58,600 56,300 2,300 4.09%
CTS Dịch vụ tài chính 15,400 14,700 700 4.78%
CTT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,700 16,500 1,200 7.27%
CTX Xây dựng và Vật liệu 7,600 7,600 0 0.00%
CVN Dược phẩm và Y tế 4,600 4,500 100 2.22%
CVT Xây dựng và Vật liệu 42,000 42,000 0 0.00%
CX8 Xây dựng và Vật liệu 10,500 10,500 0 0.00%
D11 Bất động sản 13,500 13,500 0 0.00%
D2D Bất động sản 30,600 30,100 500 1.49%
DAD Truyền thông 20,000 20,000 0 0.00%
DAE Truyền thông 22,000 21,500 500 2.33%
DAG Hóa chất 5,200 5,000 200 2.99%
DAH Du lịch và giải trí 6,200 5,900 300 5.46%
DAT Thực phẩm & Đồ uống 13,300 13,500 -200 -1.12%
DBC Thực phẩm & Đồ uống 21,000 20,000 1,000 4.75%
DBD Dược phẩm và Y tế 41,500 40,300 1,200 2.85%
DBT Dược phẩm và Y tế 12,400 12,500 -100 -0.80%
DC2 Xây dựng và Vật liệu 7,000 6,600 400 6.06%
DC4 Xây dựng và Vật liệu 8,100 8,000 100 1.25%
DCL Dược phẩm và Y tế 23,900 23,800 100 0.21%
DCM Hóa chất 31,100 29,500 1,600 5.42%
DDG Tiện ích cộng đồng 39,800 39,800 0 0.00%
DGC Hóa chất 76,800 74,100 2,700 3.64%
DGW Bán lẻ 61,000 57,100 3,900 6.83%
DHA Xây dựng và Vật liệu 34,200 33,600 600 1.79%
DHC Tài nguyên cơ bản 57,000 56,800 200 0.35%
DHG Dược phẩm và Y tế 85,000 84,500 500 0.59%
DHM Tài nguyên cơ bản 11,000 10,900 100 0.46%
DHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,500 11,500 0 0.00%
DHT Bán lẻ 39,600 39,400 200 0.51%
DIG Bất động sản 28,500 26,900 1,600 5.75%
DIH Xây dựng và Vật liệu 35,500 35,500 0 0.00%
DL1 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,700 4,500 200 4.44%
DLG Tài nguyên cơ bản 2,900 2,700 200 5.93%
DMC Dược phẩm và Y tế 45,000 44,500 500 1.12%
DNC Tiện ích cộng đồng 53,300 53,300 0 0.00%
DNM Dược phẩm và Y tế 19,700 19,700 0 0.00%
DNP Xây dựng và Vật liệu 25,500 24,700 800 3.24%
DP3 Dược phẩm và Y tế 90,800 90,600 200 0.22%
DPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,900 19,900 0 0.00%
DPG Xây dựng và Vật liệu 34,300 32,100 2,200 6.85%
DPM Hóa chất 43,400 41,500 1,900 4.46%
DPR Hóa chất 59,900 57,700 2,200 3.81%
DQC Hàng cá nhân & Gia dụng 17,800 17,200 600 3.49%
DRC Ô tô và phụ tùng 27,200 26,400 800 2.84%
DRH Bất động sản 6,900 6,600 300 4.84%
DRL Tiện ích cộng đồng 70,000 70,000 0 0.00%
DS3 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,600 3,700 -100 -2.70%
DSN Du lịch và giải trí 49,800 50,000 -200 -0.40%
DST Truyền thông 6,100 6,000 100 1.67%
DTA Bất động sản 8,000 8,500 -500 -5.55%
DTC Xây dựng và Vật liệu 8,900 9,000 -100 -1.11%
DTD Xây dựng và Vật liệu 18,000 17,700 300 1.69%
DTK Tiện ích cộng đồng 9,900 9,300 600 6.45%
DTL Tài nguyên cơ bản 24,000 23,900 100 0.21%
DTT Hóa chất 12,700 12,700 0 0.00%
DVG Xây dựng và Vật liệu 4,700 4,700 0 0.00%
DVP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 50,900 50,500 400 0.79%
DXG Bất động sản 18,900 17,700 1,200 6.80%
DXP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,000 11,800 200 1.69%
DXS Bất động sản 15,000 14,100 900 6.03%
DXV Xây dựng và Vật liệu 4,800 5,000 -200 -4.02%
DZM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,700 4,500 200 4.44%
EBS Truyền thông 10,000 10,000 0 0.00%
ECI Truyền thông 27,800 27,800 0 0.00%
EIB Ngân hàng 34,800 32,500 2,300 6.92%
EID Truyền thông 21,000 20,500 500 2.44%
ELC Công nghệ thông tin 11,400 10,700 700 6.54%
EMC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,000 18,000 0 0.00%
EVE Hàng cá nhân & Gia dụng 14,000 13,900 100 0.72%
EVF Dịch vụ tài chính 9,700 9,500 200 1.78%
EVG Xây dựng và Vật liệu 5,800 5,600 200 3.58%
EVS Dịch vụ tài chính 17,700 17,900 -200 -1.12%
FCM Xây dựng và Vật liệu 4,900 4,800 100 2.51%
FCN Xây dựng và Vật liệu 12,800 12,000 800 6.25%
FDC Bất động sản 21,200 21,200 0 0.00%
FID Bất động sản 2,900 2,700 200 7.41%
FIR Bất động sản 46,800 45,900 900 1.96%
FIT Dịch vụ tài chính 5,500 5,200 300 5.39%
FLC Bất động sản 3,600 3,600 0 0.00%
FMC Thực phẩm & Đồ uống 42,900 41,700 1,200 2.75%
FPT Công nghệ thông tin 78,400 77,500 900 1.16%
FRT Bán lẻ 71,000 67,000 4,000 5.97%
FTM Hàng cá nhân & Gia dụng 2,700 2,900 -200 -6.97%
FTS Dịch vụ tài chính 31,200 29,500 1,700 5.76%
FUCTVGF3 Dịch vụ tài chính 13,300 13,300 0 0.00%
FUCVREIT Dịch vụ tài chính 7,300 7,300 0 0.00%
GAB Xây dựng và Vật liệu 196,400 196,400 0 0.00%
GAS Tiện ích cộng đồng 107,000 106,000 1,000 0.94%
GDT Hàng cá nhân & Gia dụng 38,800 37,900 900 2.37%
GDW Tiện ích cộng đồng 21,100 22,900 -1,800 -7.86%
GEG Tiện ích cộng đồng 16,800 16,200 600 3.70%
GEX Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,600 16,800 800 4.76%
GIC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,800 15,000 800 5.33%
GIL Hàng cá nhân & Gia dụng 29,900 27,900 2,000 6.99%
GKM Xây dựng và Vật liệu 35,900 36,200 -300 -0.83%
GLT Hàng cá nhân & Gia dụng 26,800 29,700 -2,900 -9.76%
GMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 44,400 44,400 0 0.00%
GMC Hàng cá nhân & Gia dụng 15,100 15,000 100 0.33%
GMD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 50,000 48,600 1,400 2.78%
GMH Xây dựng và Vật liệu 14,300 13,500 800 5.54%
GMX Xây dựng và Vật liệu 17,100 17,100 0 0.00%
GSP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,400 10,200 200 1.46%
GTA Tài nguyên cơ bản 15,700 15,700 0 0.00%
GVR Hóa chất 19,100 18,200 900 4.66%
HAD Thực phẩm & Đồ uống 15,500 15,500 0 0.00%
HAG Thực phẩm & Đồ uống 12,400 11,800 600 5.08%
HAH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 43,300 41,500 1,800 4.34%
HAI Hóa chất 1,600 1,600 0 0.00%
HAP Tài nguyên cơ bản 6,500 6,400 100 1.09%
HAR Bất động sản 4,300 4,200 100 3.12%
HAS Xây dựng và Vật liệu 9,600 9,600 0 0.00%
HAT Thực phẩm & Đồ uống 20,500 20,300 200 0.99%
HAX Ô tô và phụ tùng 20,300 19,000 1,300 6.86%
HBC Xây dựng và Vật liệu 15,100 14,400 700 4.50%
HBS Dịch vụ tài chính 6,000 5,800 200 3.45%
HCC Xây dựng và Vật liệu 10,900 10,900 0 0.00%
HCD Hóa chất 7,300 6,800 500 6.91%
HCM Dịch vụ tài chính 22,300 21,300 1,000 4.69%
HCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,900 16,900 0 0.00%
HDA Xây dựng và Vật liệu 9,200 8,900 300 3.37%
HDB Ngân hàng 18,500 18,500 0 0.00%
HDC Bất động sản 42,700 39,900 2,800 6.88%
HDG Bất động sản 37,700 35,700 2,000 5.60%
HEV Truyền thông 37,300 37,300 0 0.00%
HGM Tài nguyên cơ bản 46,800 46,800 0 0.00%
HHC Thực phẩm & Đồ uống 88,300 88,300 0 0.00%
HHG Du lịch và giải trí 2,500 2,300 200 8.70%
HHP Tài nguyên cơ bản 9,400 9,500 -100 -0.84%
HHS Ô tô và phụ tùng 5,600 5,400 200 2.94%
HHV Xây dựng và Vật liệu 12,800 12,100 700 5.35%
HID Xây dựng và Vật liệu 4,500 4,300 200 3.70%
HII Hóa chất 6,400 6,300 100 1.76%
HJS Tiện ích cộng đồng 34,100 34,100 0 0.00%
HKT Thực phẩm & Đồ uống 6,600 6,600 0 0.00%
HLC Tài nguyên cơ bản 13,300 12,700 600 4.72%
HLD Bất động sản 41,300 38,900 2,400 6.17%
HMC Tài nguyên cơ bản 13,100 12,900 200 1.56%
HMH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,800 11,600 200 1.72%
HMR Xây dựng và Vật liệu 8,400 8,400 0 0.00%
HNG Thực phẩm & Đồ uống 5,600 5,300 300 5.31%
HOM Xây dựng và Vật liệu 7,400 7,000 400 5.71%
HOT Du lịch và giải trí 26,900 28,900 -2,000 -6.76%
HPG Tài nguyên cơ bản 19,200 18,800 400 1.86%
HPM Tài nguyên cơ bản 19,700 19,700 0 0.00%
HPX Bất động sản 25,400 25,500 -100 -0.20%
HQC Bất động sản 3,500 3,300 200 4.50%
HRC Hóa chất 57,000 57,000 0 0.00%
HSG Tài nguyên cơ bản 13,600 13,100 500 3.83%
HSL Thực phẩm & Đồ uống 6,100 6,100 0 0.17%
HT1 Xây dựng và Vật liệu 12,400 12,000 400 3.33%
HTC Tiện ích cộng đồng 23,000 23,100 -100 -0.43%
HTI Xây dựng và Vật liệu 16,500 16,400 100 0.61%
HTL Ô tô và phụ tùng 18,000 18,500 -500 -2.44%
HTN Bất động sản 26,900 25,900 1,000 3.86%
HTP Truyền thông 48,500 46,600 1,900 4.08%
HTV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,500 12,500 0 0.00%
HU1 Xây dựng và Vật liệu 9,200 9,200 0 0.00%
HU3 Xây dựng và Vật liệu 6,500 6,900 -400 -6.33%
HUB Xây dựng và Vật liệu 26,200 24,500 1,700 6.94%
HUT Xây dựng và Vật liệu 22,500 21,500 1,000 4.65%
HVH Xây dựng và Vật liệu 6,300 6,300 0 0.64%
HVN Du lịch và giải trí 12,600 12,400 200 1.61%
HVT Hóa chất 50,000 50,000 0 0.00%
HVX Xây dựng và Vật liệu 3,400 3,400 0 -0.29%
IBC Dịch vụ tài chính 19,200 19,100 100 0.52%
ICG Xây dựng và Vật liệu 7,900 7,600 300 3.95%
ICT Công nghệ thông tin 16,800 16,500 300 1.82%
IDC Bất động sản 48,000 45,700 2,300 5.03%
IDI Thực phẩm & Đồ uống 13,500 12,600 900 6.75%
IDJ Bất động sản 12,100 11,400 700 6.14%
IDV Bất động sản 40,000 37,800 2,200 5.82%
IJC Bất động sản 15,600 14,600 1,000 6.51%
ILB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 33,900 32,500 1,400 4.15%
IMP Dược phẩm và Y tế 62,000 62,000 0 0.00%
INC Xây dựng và Vật liệu 15,900 17,600 -1,700 -9.66%
INN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 43,500 42,800 700 1.64%
IPA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,300 14,400 900 6.25%
ITA Bất động sản 4,800 4,600 200 5.09%
ITC Bất động sản 11,200 10,500 700 6.67%
ITD Công nghệ thông tin 9,500 9,000 500 5.30%
ITQ Tài nguyên cơ bản 3,700 3,600 100 2.78%
IVS Dịch vụ tài chính 6,900 6,700 200 2.99%
JVC Dược phẩm và Y tế 4,400 4,200 200 4.98%
KBC Bất động sản 27,000 26,000 1,000 3.85%
KDC Thực phẩm & Đồ uống 65,000 62,300 2,700 4.33%
KDH Bất động sản 27,500 26,100 1,400 5.16%
KDM Xây dựng và Vật liệu 9,900 9,900 0 0.00%
KHG Bất động sản 7,600 7,100 500 6.44%
KHP Tiện ích cộng đồng 9,700 9,100 600 6.98%
KHS Thực phẩm & Đồ uống 17,300 16,000 1,300 8.13%
KKC Tài nguyên cơ bản 15,800 15,800 0 0.00%
KLF Du lịch và giải trí 1,400 1,400 0 0.00%
KMR Hàng cá nhân & Gia dụng 3,600 3,600 0 1.14%
KMT Tài nguyên cơ bản 9,300 9,300 0 0.00%
KOS Bất động sản 36,300 35,800 500 1.26%
KPF Xây dựng và Vật liệu 11,500 11,300 200 1.77%
KSB Tài nguyên cơ bản 23,100 22,400 700 2.90%
KSD Hàng cá nhân & Gia dụng 5,900 5,900 0 0.00%
KSF Bất động sản 83,300 84,400 -1,100 -1.30%
KSQ Tài nguyên cơ bản 2,900 2,700 200 7.41%
KST Công nghệ thông tin 8,200 8,900 -700 -7.87%
KTS Thực phẩm & Đồ uống 17,200 17,300 -100 -0.58%
KTT Xây dựng và Vật liệu 9,700 9,700 0 0.00%
KVC Tài nguyên cơ bản 2,700 2,500 200 8.00%
L10 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 21,300 19,900 1,400 6.77%
L14 Xây dựng và Vật liệu 63,400 58,600 4,800 8.19%
L18 Xây dựng và Vật liệu 32,800 29,900 2,900 9.70%
L35 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,100 4,100 0 0.00%
L40 Xây dựng và Vật liệu 18,500 20,400 -1,900 -9.31%
L43 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,200 4,800 400 8.33%
L61 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,700 6,700 0 0.00%
L62 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,700 3,900 -200 -5.13%
LAF Thực phẩm & Đồ uống 15,500 16,500 -1,000 -5.78%
LAS Hóa chất 10,600 10,200 400 3.92%
LBE Truyền thông 41,900 41,900 0 0.00%
LBM Xây dựng và Vật liệu 42,900 42,800 100 0.12%
LCD Xây dựng và Vật liệu 26,700 26,700 0 0.00%
LCG Xây dựng và Vật liệu 9,400 9,000 400 4.44%
LCM Tài nguyên cơ bản 2,800 2,800 0 -1.40%
LCS Xây dựng và Vật liệu 2,200 2,200 0 0.00%
LDG Bất động sản 7,400 6,900 500 6.93%
LDP Dược phẩm và Y tế 8,500 7,900 600 7.59%
LEC Bất động sản 13,500 14,500 -1,000 -6.90%
LGC Xây dựng và Vật liệu 49,000 49,000 0 0.00%
LGL Bất động sản 5,200 5,100 100 1.36%
LHC Xây dựng và Vật liệu 59,500 59,500 0 0.00%
LHG Bất động sản 24,200 22,600 1,600 6.86%
LIG Xây dựng và Vật liệu 5,200 5,000 200 4.00%
LIX Hàng cá nhân & Gia dụng 43,600 43,600 0 0.00%
LM7 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,500 3,500 0 0.00%
LM8 Xây dựng và Vật liệu 10,800 10,900 -100 -0.92%
LPB Ngân hàng 12,000 11,700 300 2.56%
LSS Thực phẩm & Đồ uống 9,200 9,000 200 1.77%
LUT Xây dựng và Vật liệu 3,700 3,600 100 2.78%
MAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,900 8,800 100 1.14%
MAS Du lịch và giải trí 36,000 36,000 0 0.00%
MBB Ngân hàng 19,200 18,800 400 2.13%
MBG Xây dựng và Vật liệu 6,000 5,600 400 7.14%
MBS Dịch vụ tài chính 16,900 15,800 1,100 6.96%
MCC Xây dựng và Vật liệu 10,200 10,200 0 0.00%
MCF Thực phẩm & Đồ uống 7,900 7,800 100 1.28%
MCG Xây dựng và Vật liệu 3,000 2,900 100 3.07%
MCO Xây dựng và Vật liệu 4,000 3,800 200 5.26%
MCP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,100 18,900 200 1.06%
MDC Tài nguyên cơ bản 10,800 10,800 0 0.00%
MDG Xây dựng và Vật liệu 14,600 14,600 0 0.00%
MED Dược phẩm và Y tế 22,000 21,700 300 1.38%
MEL Tài nguyên cơ bản 10,000 9,500 500 5.26%
MHC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,200 5,000 200 2.97%
MHL Tài nguyên cơ bản 6,800 6,800 0 0.00%
MIG Bảo hiểm 17,700 17,000 700 4.12%
MIM Tài nguyên cơ bản 5,800 5,800 0 0.00%
MKV Dược phẩm và Y tế 11,200 11,200 0 0.00%
MSB Ngân hàng 16,200 16,000 200 0.94%
MSH Hàng cá nhân & Gia dụng 33,600 33,100 500 1.51%
MSN Thực phẩm & Đồ uống 91,400 90,500 900 0.99%
MST Xây dựng và Vật liệu 6,900 6,700 200 2.99%
MVB Tài nguyên cơ bản 17,500 17,400 100 0.57%
MWG Bán lẻ 62,200 61,000 1,200 1.97%
NAF Thực phẩm & Đồ uống 11,600 11,400 200 1.32%
NAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,100 11,000 100 0.91%
NAP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,000 13,300 -1,300 -9.77%
NAV Xây dựng và Vật liệu 18,500 19,700 -1,200 -6.11%
NBB Bất động sản 19,800 18,500 1,300 6.76%
NBC Tài nguyên cơ bản 12,800 12,400 400 3.23%
NBP Tiện ích cộng đồng 15,000 15,000 0 0.00%
NBW Tiện ích cộng đồng 27,000 29,900 -2,900 -9.70%
NCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 90,000 90,900 -900 -0.99%
NDN Bất động sản 8,900 8,700 200 2.30%
NDX Xây dựng và Vật liệu 6,700 6,600 100 1.52%
NET Hàng cá nhân & Gia dụng 47,000 47,400 -400 -0.84%
NFC Hóa chất 16,500 16,500 0 0.00%
NHA Xây dựng và Vật liệu 19,500 18,200 1,300 6.87%
NHC Xây dựng và Vật liệu 30,500 30,500 0 0.00%
NHH Hóa chất 12,300 12,000 300 2.08%
NHT Hàng cá nhân & Gia dụng 21,100 20,900 200 0.72%
NKG Tài nguyên cơ bản 17,400 16,600 800 4.82%
NLG Bất động sản 28,700 27,300 1,400 5.14%
NNC Xây dựng và Vật liệu 19,300 19,300 0 0.00%
NRC Bất động sản 13,500 13,500 0 0.00%
NSC Thực phẩm & Đồ uống 80,300 80,000 300 0.38%
NSH Tài nguyên cơ bản 6,600 6,100 500 8.20%
NST Hàng cá nhân & Gia dụng 7,200 6,900 300 4.35%
NT2 Tiện ích cộng đồng 27,800 26,000 1,800 6.92%
NTH Tiện ích cộng đồng 46,700 46,700 0 0.00%
NTL Bất động sản 24,000 23,200 800 3.45%
NTP Xây dựng và Vật liệu 36,900 36,000 900 2.50%
NVB Ngân hàng 18,000 17,400 600 3.45%
NVL Bất động sản 82,000 82,000 0 0.00%
NVT Bất động sản 10,900 10,400 500 4.31%
OCB Ngân hàng 14,400 14,100 300 2.13%
OCH Thực phẩm & Đồ uống 7,500 7,500 0 0.00%
OGC Dịch vụ tài chính 13,400 13,100 300 2.30%
ONE Công nghệ thông tin 6,900 7,000 -100 -1.43%
OPC Dược phẩm và Y tế 22,700 23,000 -300 -1.30%
ORS Dịch vụ tài chính 11,100 10,400 700 6.76%
PAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 33,400 33,500 -100 -0.30%
PAN Thực phẩm & Đồ uống 21,200 20,300 900 4.18%
PBP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,600 23,800 800 3.36%
PC1 Xây dựng và Vật liệu 31,700 30,400 1,300 4.28%
PCE Hóa chất 24,200 22,200 2,000 9.01%
PCG Tiện ích cộng đồng 6,900 6,300 600 9.52%
PCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,000 6,800 200 2.94%
PDB Xây dựng và Vật liệu 15,600 16,200 -600 -3.70%
PDC Du lịch và giải trí 5,100 5,000 100 2.00%
PDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 125,900 125,900 0 0.00%
PDR Bất động sản 51,300 51,100 200 0.39%
PEN Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,200 0 0.00%
PET Bán lẻ 31,100 29,300 1,800 6.14%
PGC Tiện ích cộng đồng 17,900 18,100 -200 -1.10%
PGD Tiện ích cộng đồng 29,300 29,900 -600 -2.01%
PGI Bảo hiểm 27,200 27,200 0 0.00%
PGN Hóa chất 12,100 12,000 100 0.83%
PGS Tiện ích cộng đồng 27,800 27,800 0 0.00%
PGT Du lịch và giải trí 3,800 4,100 -300 -7.32%
PGV Tiện ích cộng đồng 23,100 23,600 -500 -2.12%
PHC Xây dựng và Vật liệu 7,000 6,700 300 4.98%
PHN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 30,500 30,500 0 0.00%
PHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,100 16,800 300 1.79%
PHR Hóa chất 52,500 51,500 1,000 1.94%
PIA Viễn thông 26,000 28,700 -2,700 -9.41%
PIC Tiện ích cộng đồng 15,400 15,400 0 0.00%
PIT Bán lẻ 4,400 4,600 -200 -3.95%
PJC Tiện ích cộng đồng 23,000 23,000 0 0.00%
PJT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,100 10,300 -200 -1.94%
PLC Hóa chất 25,000 24,100 900 3.73%
PLP Hóa chất 6,500 6,400 100 1.42%
PLX Dầu khí 33,000 32,000 1,000 3.13%
PMB Hóa chất 13,700 13,600 100 0.74%
PMC Dược phẩm và Y tế 60,100 66,600 -6,500 -9.76%
PME Dược phẩm và Y tế 80,200 75,000 5,200 6.93%
PMG Tiện ích cộng đồng 10,600 10,600 0 0.00%
PMP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,400 18,400 0 0.00%
PMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,800 23,800 0 0.00%
PNC Truyền thông 8,800 9,500 -700 -6.91%
PNJ Hàng cá nhân & Gia dụng 102,400 98,500 3,900 3.96%
POM Tài nguyên cơ bản 5,500 5,500 0 0.00%
POT Công nghệ thông tin 29,700 29,900 -200 -0.67%
POW Tiện ích cộng đồng 12,100 11,600 500 4.31%
PPC Tiện ích cộng đồng 16,600 15,900 700 4.40%
PPE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,900 16,900 0 0.00%
PPP Dược phẩm và Y tế 14,000 14,000 0 0.00%
PPS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,200 12,500 -300 -2.40%
PPY Tiện ích cộng đồng 10,800 10,800 0 0.00%
PRC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,200 19,200 0 0.00%
PRE Bảo hiểm 17,900 18,100 -200 -1.10%
PSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,300 14,700 -1,400 -9.52%
PSD Bán lẻ 22,600 21,900 700 3.20%
PSE Hóa chất 19,900 19,600 300 1.53%
PSH Bán lẻ 7,800 7,600 200 2.23%
PSI Dịch vụ tài chính 7,600 7,300 300 4.11%
PSW Hóa chất 11,000 10,900 100 0.92%
PTB Tài nguyên cơ bản 49,000 46,800 2,200 4.70%
PTC Xây dựng và Vật liệu 8,800 8,200 600 6.94%
PTD Xây dựng và Vật liệu 15,000 15,000 0 0.00%
PTI Bảo hiểm 40,600 38,000 2,600 6.84%
PTL Bất động sản 6,100 5,800 300 5.91%
PTS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,800 10,500 300 2.86%
PV2 Bất động sản 2,900 2,900 0 0.00%
PVB Dầu khí 17,000 15,800 1,200 7.59%
PVC Dầu khí 17,200 16,200 1,000 6.17%
PVD Dầu khí 20,000 18,700 1,300 6.95%
PVG Tiện ích cộng đồng 9,500 9,200 300 3.26%
PVI Bảo hiểm 41,000 41,000 0 0.00%
PVL Bất động sản 4,600 4,200 400 9.52%
PVS Dầu khí 23,000 21,900 1,100 5.02%
PVT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,700 18,000 700 3.89%
PXS Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,000 200 3.95%
QBS Hóa chất 2,900 2,800 100 4.78%
QCG Bất động sản 7,000 6,700 300 4.51%
QHD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 42,300 42,300 0 0.00%
QST Truyền thông 16,000 16,000 0 0.00%
QTC Xây dựng và Vật liệu 17,000 17,000 0 0.00%
RAL Hàng cá nhân & Gia dụng 84,000 83,000 1,000 1.20%
RCL Bất động sản 15,200 15,100 100 0.66%
RDP Hóa chất 7,900 8,400 -500 -5.62%
REE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 77,500 73,500 4,000 5.44%
RIC Du lịch và giải trí 12,500 13,000 -500 -3.85%
ROS Xây dựng và Vật liệu 2,500 2,500 0 0.00%
S4A Tiện ích cộng đồng 36,800 36,900 -100 -0.27%
S55 Xây dựng và Vật liệu 62,600 62,800 -200 -0.32%
S99 Xây dựng và Vật liệu 8,300 7,600 700 9.21%
SAB Thực phẩm & Đồ uống 189,000 188,000 1,000 0.53%
SAF Thực phẩm & Đồ uống 51,800 51,800 0 0.00%
SAM Công nghệ thông tin 10,100 10,000 100 0.50%
SAV Tài nguyên cơ bản 16,300 15,700 600 3.83%
SBA Tiện ích cộng đồng 25,500 25,000 500 1.80%
SBT Thực phẩm & Đồ uống 15,900 15,400 500 2.91%
SBV Bán lẻ 11,900 11,900 0 0.00%
SC5 Xây dựng và Vật liệu 17,500 17,500 0 0.00%
SCD Thực phẩm & Đồ uống 18,200 18,200 0 0.00%
SCG Xây dựng và Vật liệu 68,000 67,900 100 0.15%
SCI Xây dựng và Vật liệu 11,300 10,500 800 7.62%
SCR Bất động sản 8,600 8,000 600 7.00%
SCS Du lịch và giải trí 75,000 75,000 0 0.00%
SD2 Xây dựng và Vật liệu 5,800 6,000 -200 -3.33%
SD4 Xây dựng và Vật liệu 4,800 4,800 0 0.00%
SD5 Xây dựng và Vật liệu 9,400 9,300 100 1.08%
SD6 Xây dựng và Vật liệu 3,800 3,700 100 2.70%
SD9 Xây dựng và Vật liệu 8,000 7,800 200 2.56%
SDA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,300 8,800 500 5.68%
SDC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,300 9,300 0 0.00%
SDG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,000 20,000 0 0.00%
SDN Xây dựng và Vật liệu 44,000 48,800 -4,800 -9.84%
SDT Xây dựng và Vật liệu 4,000 3,700 300 8.11%
SDU Xây dựng và Vật liệu 33,300 36,900 -3,600 -9.76%
SEB Tiện ích cộng đồng 50,000 50,000 0 0.00%
SED Truyền thông 20,100 20,100 0 0.00%
SFC Tiện ích cộng đồng 22,800 22,800 0 0.00%
SFG Hóa chất 12,100 12,200 -100 -0.82%
SFI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 38,100 39,000 -900 -2.31%
SFN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,700 24,700 0 0.00%
SGC Thực phẩm & Đồ uống 91,000 91,000 0 0.00%
SGD Truyền thông 27,000 27,000 0 0.00%
SGH Du lịch và giải trí 29,900 29,900 0 0.00%
SGN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 67,000 67,400 -400 -0.59%
SGR Bất động sản 18,800 18,100 700 3.58%
SGT Công nghệ thông tin 16,500 16,500 0 0.00%
SHA Tài nguyên cơ bản 5,300 5,200 100 2.50%
SHB Ngân hàng 11,700 11,500 200 1.74%
SHE Hàng cá nhân & Gia dụng 10,700 11,000 -300 -2.73%
SHI Tài nguyên cơ bản 15,000 15,100 -100 -0.33%
SHN Xây dựng và Vật liệu 7,900 7,700 200 2.60%
SHP Tiện ích cộng đồng 28,200 28,100 100 0.18%
SHS Dịch vụ tài chính 9,400 9,100 300 3.30%
SIC Xây dựng và Vật liệu 34,500 34,500 0 0.00%
SII Xây dựng và Vật liệu 14,000 14,100 -100 -0.71%
SJ1 Thực phẩm & Đồ uống 13,300 13,300 0 0.00%
SJD Tiện ích cộng đồng 16,400 16,400 0 0.00%
SJE Xây dựng và Vật liệu 27,000 27,000 0 0.00%
SJF Hóa chất 5,100 4,900 200 4.91%
SJS Bất động sản 62,000 61,400 600 0.98%
SKG Du lịch và giải trí 16,300 15,700 600 3.82%
SLS Thực phẩm & Đồ uống 145,900 144,100 1,800 1.25%
SMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,100 7,600 -500 -6.32%
SMB Thực phẩm & Đồ uống 41,700 41,900 -200 -0.48%
SMC Tài nguyên cơ bản 15,700 15,400 300 1.62%
SMN Truyền thông 13,900 13,900 0 0.00%
SMT Công nghệ thông tin 13,100 13,100 0 0.00%
SPC Hóa chất 16,800 16,800 0 0.00%
SPI Tài nguyên cơ bản 4,200 4,000 200 5.00%
SPM Dược phẩm và Y tế 17,000 16,700 300 1.49%
SRA Công nghệ thông tin 5,100 4,900 200 4.08%
SRC Ô tô và phụ tùng 16,100 15,600 500 3.21%
SRF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,600 12,000 -400 -2.93%
SSB Ngân hàng 30,000 29,500 500 1.69%
SSC Thực phẩm & Đồ uống 36,000 36,100 -100 -0.14%
SSI Dịch vụ tài chính 18,700 17,800 900 4.78%
SSM Tài nguyên cơ bản 5,100 5,500 -400 -7.27%
ST8 Công nghệ thông tin 12,300 12,100 200 1.65%
STB Ngân hàng 19,300 18,800 500 2.67%
STC Truyền thông 20,300 20,300 0 0.00%
STG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 30,300 30,300 0 0.00%
STK Hàng cá nhân & Gia dụng 42,800 40,000 2,800 7.00%
STP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,000 7,900 100 1.27%
SVC Ô tô và phụ tùng 104,900 104,900 0 0.00%
SVD Hàng cá nhân & Gia dụng 5,100 5,100 0 0.39%
SVI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 65,000 65,000 0 0.00%
SVN Xây dựng và Vật liệu 5,500 5,600 -100 -1.79%
SVT Tài nguyên cơ bản 12,000 12,200 -200 -1.23%
SZB Bất động sản 31,100 32,000 -900 -2.81%
SZC Bất động sản 38,800 37,000 1,800 4.73%
SZL Bất động sản 52,400 50,000 2,400 4.80%
TA9 Xây dựng và Vật liệu 14,900 14,400 500 3.47%
TAC Thực phẩm & Đồ uống 57,000 54,200 2,800 5.17%
TAR Thực phẩm & Đồ uống 21,000 19,600 1,400 7.14%
TBC Tiện ích cộng đồng 30,300 29,800 500 1.68%
TBX Xây dựng và Vật liệu 22,300 22,300 0 0.00%
TC6 Tài nguyên cơ bản 9,100 8,800 300 3.41%
TCB Ngân hàng 30,500 30,300 200 0.66%
TCD Xây dựng và Vật liệu 10,600 9,900 700 6.57%
TCH Ô tô và phụ tùng 11,000 10,700 300 2.80%
TCL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 33,100 32,700 400 1.07%
TCM Hàng cá nhân & Gia dụng 42,800 41,000 1,800 4.39%
TCO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,000 9,700 300 3.09%
TCR Xây dựng và Vật liệu 4,000 4,000 0 -0.25%
TCT Du lịch và giải trí 37,700 36,900 800 2.17%
TDC Bất động sản 20,100 19,000 1,100 5.79%
TDG Tiện ích cộng đồng 4,700 4,700 0 0.43%
TDH Bất động sản 4,900 4,900 0 0.41%
TDM Tiện ích cộng đồng 36,800 38,600 -1,800 -4.54%
TDN Tài nguyên cơ bản 10,800 10,200 600 5.88%
TDP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 29,400 29,400 0 0.00%
TDT Hàng cá nhân & Gia dụng 8,500 8,400 100 1.19%
TDW Tiện ích cộng đồng 43,300 43,300 0 0.00%
TEG Bất động sản 10,300 9,600 700 6.77%
TET Hàng cá nhân & Gia dụng 30,900 30,900 0 0.00%
TFC Thực phẩm & Đồ uống 7,700 7,700 0 0.00%
TGG Xây dựng và Vật liệu 3,900 3,600 300 6.93%
THB Thực phẩm & Đồ uống 13,000 13,000 0 0.00%
THD Bất động sản 43,300 42,500 800 1.88%
THG Xây dựng và Vật liệu 47,400 47,000 400 0.85%
THI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 26,500 26,000 500 1.73%
THS Bán lẻ 17,000 17,000 0 0.00%
THT Tài nguyên cơ bản 11,300 11,000 300 2.73%
TIG Bất động sản 11,000 10,000 1,000 10.00%
TIP Bất động sản 21,600 20,600 1,000 4.85%
TIX Bất động sản 31,500 32,000 -500 -1.56%
TJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,600 15,600 0 0.00%
TKC Xây dựng và Vật liệu 6,800 6,600 200 3.03%
TKU Tài nguyên cơ bản 14,000 13,500 500 3.70%
TLD Bất động sản 5,400 5,400 0 0.56%
TLG Hàng cá nhân & Gia dụng 53,200 49,800 3,400 6.83%
TLH Tài nguyên cơ bản 8,300 7,900 400 4.43%
TMB Tài nguyên cơ bản 23,300 22,100 1,200 5.43%
TMC Tiện ích cộng đồng 14,100 14,100 0 0.00%
TMP Tiện ích cộng đồng 53,000 51,000 2,000 3.92%
TMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 67,800 67,000 800 1.19%
TMT Ô tô và phụ tùng 14,300 13,500 800 5.93%
TMX Xây dựng và Vật liệu 10,500 10,500 0 0.00%
TN1 Bất động sản 24,500 24,100 400 1.45%
TNA Tài nguyên cơ bản 9,600 9,400 200 2.13%
TNC Hóa chất 63,500 68,000 -4,500 -6.62%
TNG Hàng cá nhân & Gia dụng 17,500 16,000 1,500 9.38%
TNH Dược phẩm và Y tế 35,700 35,300 400 1.13%
TNI Tài nguyên cơ bản 3,800 3,700 100 2.74%
TNT Tài nguyên cơ bản 5,700 5,800 -100 -0.87%
TOT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,600 11,000 -400 -3.64%
TPB Ngân hàng 24,000 23,800 200 0.84%
TPC Hóa chất 9,800 9,800 0 0.00%
TPH Truyền thông 14,900 13,600 1,300 9.56%
TPP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,400 11,000 -600 -5.45%
TRA Dược phẩm và Y tế 96,000 96,000 0 0.00%
TRC Hóa chất 37,600 37,200 400 0.94%
TSB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,500 11,500 0 0.00%
TSC Hóa chất 5,400 5,200 200 4.08%
TST Công nghệ thông tin 11,800 11,800 0 0.00%
TTA Xây dựng và Vật liệu 11,100 11,000 100 0.91%
TTB Xây dựng và Vật liệu 3,800 3,700 100 3.56%
TTC Xây dựng và Vật liệu 12,200 11,100 1,100 9.91%
TTE Tiện ích cộng đồng 11,300 11,600 -300 -2.59%
TTF Tài nguyên cơ bản 5,800 5,600 200 3.18%
TTH Bán lẻ 3,000 2,800 200 7.14%
TTL Xây dựng và Vật liệu 11,000 11,900 -900 -7.56%
TTT Du lịch và giải trí 39,100 41,000 -1,900 -4.63%
TTZ Xây dựng và Vật liệu 3,400 3,600 -200 -5.56%
TV2 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 41,000 39,900 1,100 2.63%
TV3 Xây dựng và Vật liệu 20,500 21,000 -500 -2.38%
TV4 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,100 16,400 700 4.27%
TVB Dịch vụ tài chính 6,100 5,700 400 6.14%
TVC Dịch vụ tài chính 6,800 6,400 400 6.25%
TVD Tài nguyên cơ bản 12,100 11,700 400 3.42%
TVS Dịch vụ tài chính 31,000 30,000 1,000 3.16%
TVT Hàng cá nhân & Gia dụng 27,500 27,500 0 0.00%
TXM Xây dựng và Vật liệu 4,300 4,300 0 0.00%
TYA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,900 13,900 0 0.00%
UDC Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,200 0 -0.41%
UIC Xây dựng và Vật liệu 40,300 40,400 -100 -0.25%
UNI Công nghệ thông tin 12,000 11,400 600 5.26%
V12 Xây dựng và Vật liệu 15,400 15,400 0 0.00%
V21 Xây dựng và Vật liệu 5,600 5,700 -100 -1.75%
VAF Hóa chất 12,100 12,500 -400 -3.20%
VBC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 21,300 21,300 0 0.00%
VC1 Xây dựng và Vật liệu 10,200 10,900 -700 -6.42%
VC2 Xây dựng và Vật liệu 16,200 15,400 800 5.19%
VC3 Bất động sản 39,100 38,800 300 0.77%
VC6 Xây dựng và Vật liệu 8,000 8,000 0 0.00%
VC7 Xây dựng và Vật liệu 9,200 8,700 500 5.75%
VC9 Xây dựng và Vật liệu 8,700 8,800 -100 -1.14%
VCA Tài nguyên cơ bản 14,400 14,200 200 1.41%
VCB Ngân hàng 71,500 71,300 200 0.28%
VCC Xây dựng và Vật liệu 16,200 15,800 400 2.53%
VCF Thực phẩm & Đồ uống 236,500 233,100 3,400 1.46%
VCG Xây dựng và Vật liệu 19,200 18,600 600 3.23%
VCI Dịch vụ tài chính 27,400 25,600 1,800 6.84%
VCM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,600 20,600 0 0.00%
VCS Xây dựng và Vật liệu 63,100 61,000 2,100 3.44%
VDL Thực phẩm & Đồ uống 25,000 25,000 0 0.00%
VDP Dược phẩm và Y tế 34,500 34,500 0 0.00%
VDS Dịch vụ tài chính 10,300 10,000 300 2.49%
VE1 Xây dựng và Vật liệu 4,000 3,800 200 5.26%
VE2 Xây dựng và Vật liệu 6,200 6,200 0 0.00%
VE3 Xây dựng và Vật liệu 9,900 10,000 -100 -1.00%
VE4 Xây dựng và Vật liệu 75,000 75,000 0 0.00%
VE8 Xây dựng và Vật liệu 5,800 5,900 -100 -1.69%
VFG Hóa chất 37,900 37,900 0 0.00%
VGC Xây dựng và Vật liệu 51,400 48,100 3,300 6.86%
VGP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,500 27,500 0 0.00%
VGS Tài nguyên cơ bản 15,800 14,800 1,000 6.76%
VHC Thực phẩm & Đồ uống 77,000 75,500 1,500 1.99%
VHE Dược phẩm và Y tế 4,700 4,400 300 6.82%
VHL Xây dựng và Vật liệu 23,000 22,700 300 1.32%
VHM Bất động sản 53,800 50,600 3,200 6.32%
VIB Ngân hàng 21,500 21,300 200 0.94%
VIC Bất động sản 60,000 57,000 3,000 5.26%
VID Tài nguyên cơ bản 7,000 7,000 0 0.00%
VIE Công nghệ thông tin 9,800 9,800 0 0.00%
VIF Tài nguyên cơ bản 15,500 16,100 -600 -3.73%
VIG Dịch vụ tài chính 6,200 5,800 400 6.90%
VIP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,500 6,400 100 1.56%
VIS Tài nguyên cơ bản 10,300 9,600 700 6.77%
VIT Xây dựng và Vật liệu 20,000 20,300 -300 -1.48%
VIX Dịch vụ tài chính 9,200 8,600 600 6.72%
VJC Du lịch và giải trí 115,000 112,900 2,100 1.86%
VKC Ô tô và phụ tùng 3,100 2,900 200 6.90%
VLA Công nghệ thông tin 71,000 71,500 -500 -0.70%
VMC Xây dựng và Vật liệu 11,600 11,500 100 0.87%
VMD Dược phẩm và Y tế 23,400 21,900 1,500 6.86%
VMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,100 12,000 -900 -7.50%
VNC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 38,400 38,400 0 0.00%
VND Dịch vụ tài chính 16,400 15,400 1,000 6.49%
VNE Xây dựng và Vật liệu 10,000 9,500 500 4.95%
VNF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,400 14,400 0 0.00%
VNG Du lịch và giải trí 9,800 9,500 300 3.16%
VNL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 22,800 22,500 300 1.34%
VNM Thực phẩm & Đồ uống 71,600 70,900 700 0.99%
VNR Bảo hiểm 24,300 22,600 1,700 7.52%
VNS Du lịch và giải trí 19,300 18,600 700 3.77%
VNT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 60,700 65,100 -4,400 -6.76%
VOS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,400 13,000 400 3.09%
VPB Ngân hàng 17,000 16,800 200 1.19%
VPD Tiện ích cộng đồng 24,400 24,000 400 1.46%
VPG Tài nguyên cơ bản 22,800 21,900 900 3.87%
VPH Bất động sản 7,100 6,800 300 3.80%
VPI Bất động sản 60,000 59,400 600 1.01%
VPS Hóa chất 11,900 12,200 -300 -2.06%
VRC Bất động sản 8,700 8,600 100 1.41%
VRE Bất động sản 27,000 26,700 300 1.12%
VSA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 25,000 27,500 -2,500 -9.09%
VSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 35,400 35,300 100 0.14%
VSH Tiện ích cộng đồng 36,000 34,200 1,800 5.26%
VSI Xây dựng và Vật liệu 21,800 20,500 1,300 6.34%
VSM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,000 24,000 0 0.00%
VTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,900 11,700 200 1.71%
VTC Công nghệ thông tin 15,000 15,000 0 0.00%
VTH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,000 8,000 0 0.00%
VTJ Hàng cá nhân & Gia dụng 4,400 4,800 -400 -8.33%
VTL Thực phẩm & Đồ uống 15,400 15,400 0 0.00%
VTO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,700 7,300 400 6.10%
VTV Xây dựng và Vật liệu 6,200 6,100 100 1.64%
VTZ Hóa chất 8,800 8,800 0 0.00%
VXB Xây dựng và Vật liệu 16,500 16,500 0 0.00%
WCS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 168,000 168,000 0 0.00%
WSS Dịch vụ tài chính 7,400 7,400 0 0.00%
X20 Hàng cá nhân & Gia dụng 7,600 8,300 -700 -8.43%
YBM Tài nguyên cơ bản 6,900 6,900 0 0.00%
YEG Truyền thông 18,300 17,900 400 2.23%
  • Giá cổ phiếu AAA (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.67%)
  • Giá cổ phiếu AAM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.43%)
  • Giá cổ phiếu AAT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.28%)
  • Giá cổ phiếu AAV (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.99%)
  • Giá cổ phiếu ABR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ABS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.50%)
  • Giá cổ phiếu ABT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 32,900đ (so với giá phiên trước 32,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ACB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 20,800đ (so với giá phiên trước 21,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.95%)
  • Giá cổ phiếu ACC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,300đ (so với giá phiên trước 15,800đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.85%)
  • Giá cổ phiếu ACL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 13,200đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.56%)
  • Giá cổ phiếu ACM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 1,300đ (so với giá phiên trước 1,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ADC (ngành Truyền thông) có thị giá là 22,900đ (so với giá phiên trước 22,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.78%)
  • Giá cổ phiếu ADG (ngành Truyền thông) có thị giá là 42,800đ (so với giá phiên trước 41,900đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.15%)
  • Giá cổ phiếu ADS (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 13,100đ (so với giá phiên trước 12,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.55%)
  • Giá cổ phiếu AGG (ngành Bất động sản) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 35,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.27%)
  • Giá cổ phiếu AGM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 15,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu AGR (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 8,700đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.75%)
  • Giá cổ phiếu ALT (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,100đ (so với giá phiên trước 20,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMD (ngành Bất động sản) có thị giá là 1,600đ (so với giá phiên trước 1,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AME (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.28%)
  • Giá cổ phiếu ANV (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 36,700đ (so với giá phiên trước 35,000đ tăng 1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.71%)
  • Giá cổ phiếu APC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 16,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.25%)
  • Giá cổ phiếu APG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.67%)
  • Giá cổ phiếu APH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 10,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.97%)
  • Giá cổ phiếu API (ngành Bất động sản) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 13,700đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.65%)
  • Giá cổ phiếu APP (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.14%)
  • Giá cổ phiếu APS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 11,600đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.17%)
  • Giá cổ phiếu ARM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 39,700đ (so với giá phiên trước 39,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ART (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 2,300đ (so với giá phiên trước 2,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.55%)
  • Giá cổ phiếu ASG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 26,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.50%)
  • Giá cổ phiếu ASM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 14,900đ (so với giá phiên trước 14,300đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.85%)
  • Giá cổ phiếu ASP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.22%)
  • Giá cổ phiếu AST (ngành Bán lẻ) có thị giá là 56,300đ (so với giá phiên trước 56,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ATS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BAB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 14,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.70%)
  • Giá cổ phiếu BAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 22,100đ (so với giá phiên trước 21,000đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.99%)
  • Giá cổ phiếu BAX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 74,000đ (so với giá phiên trước 74,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 55,500đ (so với giá phiên trước 57,900đ giảm -2,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.15%)
  • Giá cổ phiếu BBS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.90%)
  • Giá cổ phiếu BCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.64%)
  • Giá cổ phiếu BCE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.32%)
  • Giá cổ phiếu BCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 36,100đ (so với giá phiên trước 36,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BCG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.64%)
  • Giá cổ phiếu BCM (ngành Bất động sản) có thị giá là 90,200đ (so với giá phiên trước 88,300đ tăng 1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.15%)
  • Giá cổ phiếu BDB (ngành Truyền thông) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BED (ngành Truyền thông) có thị giá là 39,700đ (so với giá phiên trước 39,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 20,900đ (so với giá phiên trước 20,200đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.47%)
  • Giá cổ phiếu BHN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 50,900đ (so với giá phiên trước 51,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.20%)
  • Giá cổ phiếu BIC (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 26,900đ (so với giá phiên trước 26,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.37%)
  • Giá cổ phiếu BID (ngành Ngân hàng) có thị giá là 31,800đ (so với giá phiên trước 31,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.58%)
  • Giá cổ phiếu BII (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,100đ (so với giá phiên trước 2,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.90%)
  • Giá cổ phiếu BKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BKG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 5,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.68%)
  • Giá cổ phiếu BLF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 15,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu BMI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 25,900đ (so với giá phiên trước 24,900đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.81%)
  • Giá cổ phiếu BMP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 56,100đ (so với giá phiên trước 55,000đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu BNA (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 19,500đ (so với giá phiên trước 19,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.63%)
  • Giá cổ phiếu BPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.00%)
  • Giá cổ phiếu BRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BSC (ngành Bán lẻ) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 26,900đ (so với giá phiên trước 25,900đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.66%)
  • Giá cổ phiếu BST (ngành Truyền thông) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BTP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BTS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 6,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.41%)
  • Giá cổ phiếu BTT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 43,600đ (so với giá phiên trước 43,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BTW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 35,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BVH (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 50,600đ (so với giá phiên trước 48,200đ tăng 2,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.98%)
  • Giá cổ phiếu BVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 17,500đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.14%)
  • Giá cổ phiếu BWE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 47,000đ (so với giá phiên trước 46,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.21%)
  • Giá cổ phiếu BXH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 13,900đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.35%)
  • Giá cổ phiếu C32 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,600đ (so với giá phiên trước 22,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.80%)
  • Giá cổ phiếu C47 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 11,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.91%)
  • Giá cổ phiếu C69 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.26%)
  • Giá cổ phiếu C92 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu CAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,800đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.10%)
  • Giá cổ phiếu CAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 53,500đ (so với giá phiên trước 53,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 82,900đ (so với giá phiên trước 82,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.12%)
  • Giá cổ phiếu CAV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 54,500đ (so với giá phiên trước 51,100đ tăng 3,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.65%)
  • Giá cổ phiếu CCI (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 23,000đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.87%)
  • Giá cổ phiếu CCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.70%)
  • Giá cổ phiếu CCR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 18,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.49%)
  • Giá cổ phiếu CDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 25,500đ (so với giá phiên trước 25,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu CEE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.94%)
  • Giá cổ phiếu CEO (ngành Bất động sản) có thị giá là 19,500đ (so với giá phiên trước 17,800đ tăng 1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.55%)
  • Giá cổ phiếu CET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 25,700đ (so với giá phiên trước 24,400đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.11%)
  • Giá cổ phiếu CIA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.98%)
  • Giá cổ phiếu CIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 17,200đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.98%)
  • Giá cổ phiếu CJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 30,000đ (so với giá phiên trước 30,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CKG (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,800đ (so với giá phiên trước 26,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.88%)
  • Giá cổ phiếu CKV (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 18,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 34,800đ (so với giá phiên trước 35,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.71%)
  • Giá cổ phiếu CLH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 33,000đ (so với giá phiên trước 33,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.49%)
  • Giá cổ phiếu CLL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 29,700đ (so với giá phiên trước 29,200đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.71%)
  • Giá cổ phiếu CLM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 89,800đ (so với giá phiên trước 89,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 37,000đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.41%)
  • Giá cổ phiếu CMC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CMG (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 44,500đ (so với giá phiên trước 43,400đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.42%)
  • Giá cổ phiếu CMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.88%)
  • Giá cổ phiếu CMV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.50%)
  • Giá cổ phiếu CMX (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 10,200đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.91%)
  • Giá cổ phiếu CNG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 33,200đ (so với giá phiên trước 32,000đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.75%)
  • Giá cổ phiếu COM (ngành Bán lẻ) có thị giá là 35,900đ (so với giá phiên trước 38,500đ giảm -2,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.75%)
  • Giá cổ phiếu CPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CRC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 5,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.07%)
  • Giá cổ phiếu CRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 13,200đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.42%)
  • Giá cổ phiếu CSC (ngành Bất động sản) có thị giá là 60,400đ (so với giá phiên trước 57,800đ tăng 2,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.50%)
  • Giá cổ phiếu CSM (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.65%)
  • Giá cổ phiếu CSV (ngành Hóa chất) có thị giá là 39,200đ (so với giá phiên trước 37,000đ tăng 2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.95%)
  • Giá cổ phiếu CTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,500đ (so với giá phiên trước 19,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.04%)
  • Giá cổ phiếu CTC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,300đ (so với giá phiên trước 3,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.13%)
  • Giá cổ phiếu CTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 52,700đ (so với giá phiên trước 50,000đ tăng 2,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.40%)
  • Giá cổ phiếu CTF (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 22,200đ tăng 1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.97%)
  • Giá cổ phiếu CTG (ngành Ngân hàng) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 20,700đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.02%)
  • Giá cổ phiếu CTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 12,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.60%)
  • Giá cổ phiếu CTP (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 5,400đ (so với giá phiên trước 5,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 58,600đ (so với giá phiên trước 56,300đ tăng 2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.09%)
  • Giá cổ phiếu CTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 14,700đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.78%)
  • Giá cổ phiếu CTT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,700đ (so với giá phiên trước 16,500đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.27%)
  • Giá cổ phiếu CTX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CVN (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.22%)
  • Giá cổ phiếu CVT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 42,000đ (so với giá phiên trước 42,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CX8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu D11 (ngành Bất động sản) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu D2D (ngành Bất động sản) có thị giá là 30,600đ (so với giá phiên trước 30,100đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.49%)
  • Giá cổ phiếu DAD (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 20,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DAE (ngành Truyền thông) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 21,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.33%)
  • Giá cổ phiếu DAG (ngành Hóa chất) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.99%)
  • Giá cổ phiếu DAH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 5,900đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.46%)
  • Giá cổ phiếu DAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 13,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.12%)
  • Giá cổ phiếu DBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 20,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.75%)
  • Giá cổ phiếu DBD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 41,500đ (so với giá phiên trước 40,300đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.85%)
  • Giá cổ phiếu DBT (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 12,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.80%)
  • Giá cổ phiếu DC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 6,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.06%)
  • Giá cổ phiếu DC4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 8,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.25%)
  • Giá cổ phiếu DCL (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 23,900đ (so với giá phiên trước 23,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.21%)
  • Giá cổ phiếu DCM (ngành Hóa chất) có thị giá là 31,100đ (so với giá phiên trước 29,500đ tăng 1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.42%)
  • Giá cổ phiếu DDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 39,800đ (so với giá phiên trước 39,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DGC (ngành Hóa chất) có thị giá là 76,800đ (so với giá phiên trước 74,100đ tăng 2,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.64%)
  • Giá cổ phiếu DGW (ngành Bán lẻ) có thị giá là 61,000đ (so với giá phiên trước 57,100đ tăng 3,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.83%)
  • Giá cổ phiếu DHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 34,200đ (so với giá phiên trước 33,600đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.79%)
  • Giá cổ phiếu DHC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 56,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.35%)
  • Giá cổ phiếu DHG (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 85,000đ (so với giá phiên trước 84,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.59%)
  • Giá cổ phiếu DHM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 10,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.46%)
  • Giá cổ phiếu DHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DHT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 39,600đ (so với giá phiên trước 39,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.51%)
  • Giá cổ phiếu DIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 26,900đ tăng 1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.75%)
  • Giá cổ phiếu DIH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 35,500đ (so với giá phiên trước 35,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DL1 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.44%)
  • Giá cổ phiếu DLG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 2,900đ (so với giá phiên trước 2,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.93%)
  • Giá cổ phiếu DMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 44,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.12%)
  • Giá cổ phiếu DNC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 53,300đ (so với giá phiên trước 53,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DNM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 19,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DNP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 25,500đ (so với giá phiên trước 24,700đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.24%)
  • Giá cổ phiếu DP3 (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 90,800đ (so với giá phiên trước 90,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.22%)
  • Giá cổ phiếu DPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,900đ (so với giá phiên trước 19,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DPG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 34,300đ (so với giá phiên trước 32,100đ tăng 2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.85%)
  • Giá cổ phiếu DPM (ngành Hóa chất) có thị giá là 43,400đ (so với giá phiên trước 41,500đ tăng 1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.46%)
  • Giá cổ phiếu DPR (ngành Hóa chất) có thị giá là 59,900đ (so với giá phiên trước 57,700đ tăng 2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.81%)
  • Giá cổ phiếu DQC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 17,200đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.49%)
  • Giá cổ phiếu DRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 27,200đ (so với giá phiên trước 26,400đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.84%)
  • Giá cổ phiếu DRH (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.84%)
  • Giá cổ phiếu DRL (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 70,000đ (so với giá phiên trước 70,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DS3 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.70%)
  • Giá cổ phiếu DSN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 49,800đ (so với giá phiên trước 50,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.40%)
  • Giá cổ phiếu DST (ngành Truyền thông) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.67%)
  • Giá cổ phiếu DTA (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.55%)
  • Giá cổ phiếu DTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 9,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.11%)
  • Giá cổ phiếu DTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 17,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.69%)
  • Giá cổ phiếu DTK (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 9,300đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.45%)
  • Giá cổ phiếu DTL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 23,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.21%)
  • Giá cổ phiếu DTT (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DVP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 50,900đ (so với giá phiên trước 50,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.79%)
  • Giá cổ phiếu DXG (ngành Bất động sản) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 17,700đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.80%)
  • Giá cổ phiếu DXP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 11,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.69%)
  • Giá cổ phiếu DXS (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 14,100đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.03%)
  • Giá cổ phiếu DXV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 5,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.02%)
  • Giá cổ phiếu DZM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.44%)
  • Giá cổ phiếu EBS (ngành Truyền thông) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ECI (ngành Truyền thông) có thị giá là 27,800đ (so với giá phiên trước 27,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 34,800đ (so với giá phiên trước 32,500đ tăng 2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.92%)
  • Giá cổ phiếu EID (ngành Truyền thông) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 20,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.44%)
  • Giá cổ phiếu ELC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 10,700đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.54%)
  • Giá cổ phiếu EMC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EVE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 13,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.72%)
  • Giá cổ phiếu EVF (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.78%)
  • Giá cổ phiếu EVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.58%)
  • Giá cổ phiếu EVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 17,700đ (so với giá phiên trước 17,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.12%)
  • Giá cổ phiếu FCM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 4,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.51%)
  • Giá cổ phiếu FCN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.25%)
  • Giá cổ phiếu FDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 21,200đ (so với giá phiên trước 21,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FID (ngành Bất động sản) có thị giá là 2,900đ (so với giá phiên trước 2,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.41%)
  • Giá cổ phiếu FIR (ngành Bất động sản) có thị giá là 46,800đ (so với giá phiên trước 45,900đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.96%)
  • Giá cổ phiếu FIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.39%)
  • Giá cổ phiếu FLC (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FMC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 42,900đ (so với giá phiên trước 41,700đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.75%)
  • Giá cổ phiếu FPT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 78,400đ (so với giá phiên trước 77,500đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.16%)
  • Giá cổ phiếu FRT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 71,000đ (so với giá phiên trước 67,000đ tăng 4,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.97%)
  • Giá cổ phiếu FTM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.97%)
  • Giá cổ phiếu FTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 31,200đ (so với giá phiên trước 29,500đ tăng 1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.76%)
  • Giá cổ phiếu FUCTVGF3 (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 13,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FUCVREIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GAB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 196,400đ (so với giá phiên trước 196,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GAS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 107,000đ (so với giá phiên trước 106,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.94%)
  • Giá cổ phiếu GDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 38,800đ (so với giá phiên trước 37,900đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.37%)
  • Giá cổ phiếu GDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 21,100đ (so với giá phiên trước 22,900đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.86%)
  • Giá cổ phiếu GEG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 16,200đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.70%)
  • Giá cổ phiếu GEX (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 16,800đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.76%)
  • Giá cổ phiếu GIC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 15,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.33%)
  • Giá cổ phiếu GIL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 29,900đ (so với giá phiên trước 27,900đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.99%)
  • Giá cổ phiếu GKM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 35,900đ (so với giá phiên trước 36,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu GLT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 26,800đ (so với giá phiên trước 29,700đ giảm -2,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.76%)
  • Giá cổ phiếu GMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 44,400đ (so với giá phiên trước 44,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 15,100đ (so với giá phiên trước 15,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.33%)
  • Giá cổ phiếu GMD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 48,600đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.78%)
  • Giá cổ phiếu GMH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 13,500đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.54%)
  • Giá cổ phiếu GMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GSP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 10,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.46%)
  • Giá cổ phiếu GTA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 15,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GVR (ngành Hóa chất) có thị giá là 19,100đ (so với giá phiên trước 18,200đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.66%)
  • Giá cổ phiếu HAD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 11,800đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.08%)
  • Giá cổ phiếu HAH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 43,300đ (so với giá phiên trước 41,500đ tăng 1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.34%)
  • Giá cổ phiếu HAI (ngành Hóa chất) có thị giá là 1,600đ (so với giá phiên trước 1,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.09%)
  • Giá cổ phiếu HAR (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,300đ (so với giá phiên trước 4,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.12%)
  • Giá cổ phiếu HAS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,500đ (so với giá phiên trước 20,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.99%)
  • Giá cổ phiếu HAX (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 20,300đ (so với giá phiên trước 19,000đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.86%)
  • Giá cổ phiếu HBC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,100đ (so với giá phiên trước 14,400đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.50%)
  • Giá cổ phiếu HBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 5,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.45%)
  • Giá cổ phiếu HCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 10,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HCD (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 6,800đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.91%)
  • Giá cổ phiếu HCM (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 21,300đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.69%)
  • Giá cổ phiếu HCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 16,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HDA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 8,900đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.37%)
  • Giá cổ phiếu HDB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 18,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 42,700đ (so với giá phiên trước 39,900đ tăng 2,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.88%)
  • Giá cổ phiếu HDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 37,700đ (so với giá phiên trước 35,700đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.60%)
  • Giá cổ phiếu HEV (ngành Truyền thông) có thị giá là 37,300đ (so với giá phiên trước 37,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HGM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 46,800đ (so với giá phiên trước 46,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 88,300đ (so với giá phiên trước 88,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 2,500đ (so với giá phiên trước 2,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.70%)
  • Giá cổ phiếu HHP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.84%)
  • Giá cổ phiếu HHS (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.94%)
  • Giá cổ phiếu HHV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,100đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.35%)
  • Giá cổ phiếu HID (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 4,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.70%)
  • Giá cổ phiếu HII (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.76%)
  • Giá cổ phiếu HJS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 34,100đ (so với giá phiên trước 34,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HKT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HLC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 12,700đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.72%)
  • Giá cổ phiếu HLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 41,300đ (so với giá phiên trước 38,900đ tăng 2,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.17%)
  • Giá cổ phiếu HMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 13,100đ (so với giá phiên trước 12,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.56%)
  • Giá cổ phiếu HMH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.72%)
  • Giá cổ phiếu HMR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HNG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.31%)
  • Giá cổ phiếu HOM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.71%)
  • Giá cổ phiếu HOT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 26,900đ (so với giá phiên trước 28,900đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.76%)
  • Giá cổ phiếu HPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 18,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.86%)
  • Giá cổ phiếu HPM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 19,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HPX (ngành Bất động sản) có thị giá là 25,400đ (so với giá phiên trước 25,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.20%)
  • Giá cổ phiếu HQC (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,500đ (so với giá phiên trước 3,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.50%)
  • Giá cổ phiếu HRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 57,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HSG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 13,100đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.83%)
  • Giá cổ phiếu HSL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.17%)
  • Giá cổ phiếu HT1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 12,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.33%)
  • Giá cổ phiếu HTC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 23,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.43%)
  • Giá cổ phiếu HTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.61%)
  • Giá cổ phiếu HTL (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.44%)
  • Giá cổ phiếu HTN (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,900đ (so với giá phiên trước 25,900đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.86%)
  • Giá cổ phiếu HTP (ngành Truyền thông) có thị giá là 48,500đ (so với giá phiên trước 46,600đ tăng 1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.08%)
  • Giá cổ phiếu HTV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HU1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HU3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.33%)
  • Giá cổ phiếu HUB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,200đ (so với giá phiên trước 24,500đ tăng 1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.94%)
  • Giá cổ phiếu HUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 21,500đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.65%)
  • Giá cổ phiếu HVH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.64%)
  • Giá cổ phiếu HVN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 12,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.61%)
  • Giá cổ phiếu HVT (ngành Hóa chất) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 50,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HVX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,400đ (so với giá phiên trước 3,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.29%)
  • Giá cổ phiếu IBC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 19,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.52%)
  • Giá cổ phiếu ICG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 7,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.95%)
  • Giá cổ phiếu ICT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 16,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.82%)
  • Giá cổ phiếu IDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 48,000đ (so với giá phiên trước 45,700đ tăng 2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.03%)
  • Giá cổ phiếu IDI (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 12,600đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.75%)
  • Giá cổ phiếu IDJ (ngành Bất động sản) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 11,400đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.14%)
  • Giá cổ phiếu IDV (ngành Bất động sản) có thị giá là 40,000đ (so với giá phiên trước 37,800đ tăng 2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.82%)
  • Giá cổ phiếu IJC (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 14,600đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.51%)
  • Giá cổ phiếu ILB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 33,900đ (so với giá phiên trước 32,500đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.15%)
  • Giá cổ phiếu IMP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 62,000đ (so với giá phiên trước 62,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu INC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 17,600đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.66%)
  • Giá cổ phiếu INN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 43,500đ (so với giá phiên trước 42,800đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.64%)
  • Giá cổ phiếu IPA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 14,400đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.25%)
  • Giá cổ phiếu ITA (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.09%)
  • Giá cổ phiếu ITC (ngành Bất động sản) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 10,500đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.67%)
  • Giá cổ phiếu ITD (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.30%)
  • Giá cổ phiếu ITQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.78%)
  • Giá cổ phiếu IVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.99%)
  • Giá cổ phiếu JVC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.98%)
  • Giá cổ phiếu KBC (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 26,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.85%)
  • Giá cổ phiếu KDC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 65,000đ (so với giá phiên trước 62,300đ tăng 2,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.33%)
  • Giá cổ phiếu KDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 26,100đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.16%)
  • Giá cổ phiếu KDM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 9,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,100đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.44%)
  • Giá cổ phiếu KHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,100đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.98%)
  • Giá cổ phiếu KHS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 16,000đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.13%)
  • Giá cổ phiếu KKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 15,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KLF (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 1,400đ (so với giá phiên trước 1,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KMR (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 1.14%)
  • Giá cổ phiếu KMT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KOS (ngành Bất động sản) có thị giá là 36,300đ (so với giá phiên trước 35,800đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.26%)
  • Giá cổ phiếu KPF (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.77%)
  • Giá cổ phiếu KSB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 23,100đ (so với giá phiên trước 22,400đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.90%)
  • Giá cổ phiếu KSD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 5,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KSF (ngành Bất động sản) có thị giá là 83,300đ (so với giá phiên trước 84,400đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.30%)
  • Giá cổ phiếu KSQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 2,900đ (so với giá phiên trước 2,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.41%)
  • Giá cổ phiếu KST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,900đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.87%)
  • Giá cổ phiếu KTS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.58%)
  • Giá cổ phiếu KTT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KVC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.00%)
  • Giá cổ phiếu L10 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 21,300đ (so với giá phiên trước 19,900đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.77%)
  • Giá cổ phiếu L14 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 63,400đ (so với giá phiên trước 58,600đ tăng 4,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.19%)
  • Giá cổ phiếu L18 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 32,800đ (so với giá phiên trước 29,900đ tăng 2,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.70%)
  • Giá cổ phiếu L35 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 4,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L40 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 20,400đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.31%)
  • Giá cổ phiếu L43 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 4,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.33%)
  • Giá cổ phiếu L61 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L62 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.13%)
  • Giá cổ phiếu LAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.78%)
  • Giá cổ phiếu LAS (ngành Hóa chất) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.92%)
  • Giá cổ phiếu LBE (ngành Truyền thông) có thị giá là 41,900đ (so với giá phiên trước 41,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LBM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 42,900đ (so với giá phiên trước 42,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.12%)
  • Giá cổ phiếu LCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 26,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.44%)
  • Giá cổ phiếu LCM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 2,800đ (so với giá phiên trước 2,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -1.40%)
  • Giá cổ phiếu LCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,200đ (so với giá phiên trước 2,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 6,900đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.93%)
  • Giá cổ phiếu LDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 7,900đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.59%)
  • Giá cổ phiếu LEC (ngành Bất động sản) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 14,500đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.90%)
  • Giá cổ phiếu LGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 49,000đ (so với giá phiên trước 49,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LGL (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.36%)
  • Giá cổ phiếu LHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 59,500đ (so với giá phiên trước 59,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 24,200đ (so với giá phiên trước 22,600đ tăng 1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.86%)
  • Giá cổ phiếu LIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.00%)
  • Giá cổ phiếu LIX (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 43,600đ (so với giá phiên trước 43,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LM7 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,500đ (so với giá phiên trước 3,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LM8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 10,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.92%)
  • Giá cổ phiếu LPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 11,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.56%)
  • Giá cổ phiếu LSS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.77%)
  • Giá cổ phiếu LUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.78%)
  • Giá cổ phiếu MAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 8,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.14%)
  • Giá cổ phiếu MAS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 36,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MBB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 18,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.13%)
  • Giá cổ phiếu MBG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 5,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.14%)
  • Giá cổ phiếu MBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 15,800đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.96%)
  • Giá cổ phiếu MCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 7,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.28%)
  • Giá cổ phiếu MCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,000đ (so với giá phiên trước 2,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.07%)
  • Giá cổ phiếu MCO (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 3,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.26%)
  • Giá cổ phiếu MCP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,100đ (so với giá phiên trước 18,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.06%)
  • Giá cổ phiếu MDC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 10,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MDG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MED (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 21,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.38%)
  • Giá cổ phiếu MEL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.26%)
  • Giá cổ phiếu MHC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.97%)
  • Giá cổ phiếu MHL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MIG (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 17,700đ (so với giá phiên trước 17,000đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.12%)
  • Giá cổ phiếu MIM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MKV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 16,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.94%)
  • Giá cổ phiếu MSH (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 33,600đ (so với giá phiên trước 33,100đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.51%)
  • Giá cổ phiếu MSN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 91,400đ (so với giá phiên trước 90,500đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.99%)
  • Giá cổ phiếu MST (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.99%)
  • Giá cổ phiếu MVB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.57%)
  • Giá cổ phiếu MWG (ngành Bán lẻ) có thị giá là 62,200đ (so với giá phiên trước 61,000đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.97%)
  • Giá cổ phiếu NAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.32%)
  • Giá cổ phiếu NAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 11,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.91%)
  • Giá cổ phiếu NAP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 13,300đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.77%)
  • Giá cổ phiếu NAV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 19,700đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.11%)
  • Giá cổ phiếu NBB (ngành Bất động sản) có thị giá là 19,800đ (so với giá phiên trước 18,500đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.76%)
  • Giá cổ phiếu NBC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.23%)
  • Giá cổ phiếu NBP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NBW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 29,900đ giảm -2,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.70%)
  • Giá cổ phiếu NCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 90,000đ (so với giá phiên trước 90,900đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.99%)
  • Giá cổ phiếu NDN (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 8,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.30%)
  • Giá cổ phiếu NDX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.52%)
  • Giá cổ phiếu NET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 47,000đ (so với giá phiên trước 47,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.84%)
  • Giá cổ phiếu NFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 19,500đ (so với giá phiên trước 18,200đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.87%)
  • Giá cổ phiếu NHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 30,500đ (so với giá phiên trước 30,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NHH (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.08%)
  • Giá cổ phiếu NHT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 21,100đ (so với giá phiên trước 20,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.72%)
  • Giá cổ phiếu NKG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 16,600đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.82%)
  • Giá cổ phiếu NLG (ngành Bất động sản) có thị giá là 28,700đ (so với giá phiên trước 27,300đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.14%)
  • Giá cổ phiếu NNC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 19,300đ (so với giá phiên trước 19,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 80,300đ (so với giá phiên trước 80,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.38%)
  • Giá cổ phiếu NSH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,100đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.20%)
  • Giá cổ phiếu NST (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 6,900đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.35%)
  • Giá cổ phiếu NT2 (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 27,800đ (so với giá phiên trước 26,000đ tăng 1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.92%)
  • Giá cổ phiếu NTH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 46,700đ (so với giá phiên trước 46,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 23,200đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.45%)
  • Giá cổ phiếu NTP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 36,900đ (so với giá phiên trước 36,000đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.50%)
  • Giá cổ phiếu NVB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 17,400đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.45%)
  • Giá cổ phiếu NVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 82,000đ (so với giá phiên trước 82,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NVT (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 10,400đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.31%)
  • Giá cổ phiếu OCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.13%)
  • Giá cổ phiếu OCH (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu OGC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.30%)
  • Giá cổ phiếu ONE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.43%)
  • Giá cổ phiếu OPC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 22,700đ (so với giá phiên trước 23,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.30%)
  • Giá cổ phiếu ORS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 10,400đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.76%)
  • Giá cổ phiếu PAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 33,400đ (so với giá phiên trước 33,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.30%)
  • Giá cổ phiếu PAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 21,200đ (so với giá phiên trước 20,300đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.18%)
  • Giá cổ phiếu PBP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,600đ (so với giá phiên trước 23,800đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.36%)
  • Giá cổ phiếu PC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 31,700đ (so với giá phiên trước 30,400đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.28%)
  • Giá cổ phiếu PCE (ngành Hóa chất) có thị giá là 24,200đ (so với giá phiên trước 22,200đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.01%)
  • Giá cổ phiếu PCG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,300đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.52%)
  • Giá cổ phiếu PCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 6,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.94%)
  • Giá cổ phiếu PDB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 16,200đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.70%)
  • Giá cổ phiếu PDC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu PDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 125,900đ (so với giá phiên trước 125,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PDR (ngành Bất động sản) có thị giá là 51,300đ (so với giá phiên trước 51,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.39%)
  • Giá cổ phiếu PEN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PET (ngành Bán lẻ) có thị giá là 31,100đ (so với giá phiên trước 29,300đ tăng 1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.14%)
  • Giá cổ phiếu PGC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 18,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.10%)
  • Giá cổ phiếu PGD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 29,300đ (so với giá phiên trước 29,900đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.01%)
  • Giá cổ phiếu PGI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 27,200đ (so với giá phiên trước 27,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGN (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.83%)
  • Giá cổ phiếu PGS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 27,800đ (so với giá phiên trước 27,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 4,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.32%)
  • Giá cổ phiếu PGV (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,100đ (so với giá phiên trước 23,600đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.12%)
  • Giá cổ phiếu PHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 6,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.98%)
  • Giá cổ phiếu PHN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 30,500đ (so với giá phiên trước 30,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 16,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.79%)
  • Giá cổ phiếu PHR (ngành Hóa chất) có thị giá là 52,500đ (so với giá phiên trước 51,500đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.94%)
  • Giá cổ phiếu PIA (ngành Viễn thông) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 28,700đ giảm -2,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.41%)
  • Giá cổ phiếu PIC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PIT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.95%)
  • Giá cổ phiếu PJC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 23,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PJT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.94%)
  • Giá cổ phiếu PLC (ngành Hóa chất) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 24,100đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.73%)
  • Giá cổ phiếu PLP (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.42%)
  • Giá cổ phiếu PLX (ngành Dầu khí) có thị giá là 33,000đ (so với giá phiên trước 32,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.13%)
  • Giá cổ phiếu PMB (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,700đ (so với giá phiên trước 13,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.74%)
  • Giá cổ phiếu PMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 60,100đ (so với giá phiên trước 66,600đ giảm -6,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.76%)
  • Giá cổ phiếu PME (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 80,200đ (so với giá phiên trước 75,000đ tăng 5,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.93%)
  • Giá cổ phiếu PMG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PMP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 23,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PNC (ngành Truyền thông) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.91%)
  • Giá cổ phiếu PNJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 102,400đ (so với giá phiên trước 98,500đ giảm 3,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.96%)
  • Giá cổ phiếu POM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu POT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 29,700đ (so với giá phiên trước 29,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.67%)
  • Giá cổ phiếu POW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 11,600đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.31%)
  • Giá cổ phiếu PPC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 15,900đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.40%)
  • Giá cổ phiếu PPE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 16,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PPP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PPS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.40%)
  • Giá cổ phiếu PPY (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 10,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PRC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 19,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PRE (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 18,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.10%)
  • Giá cổ phiếu PSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 14,700đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.52%)
  • Giá cổ phiếu PSD (ngành Bán lẻ) có thị giá là 22,600đ (so với giá phiên trước 21,900đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.20%)
  • Giá cổ phiếu PSE (ngành Hóa chất) có thị giá là 19,900đ (so với giá phiên trước 19,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.53%)
  • Giá cổ phiếu PSH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.23%)
  • Giá cổ phiếu PSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.11%)
  • Giá cổ phiếu PSW (ngành Hóa chất) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 10,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.92%)
  • Giá cổ phiếu PTB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 49,000đ (so với giá phiên trước 46,800đ tăng 2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.70%)
  • Giá cổ phiếu PTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,200đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.94%)
  • Giá cổ phiếu PTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PTI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 40,600đ (so với giá phiên trước 38,000đ tăng 2,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.84%)
  • Giá cổ phiếu PTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 5,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.91%)
  • Giá cổ phiếu PTS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 10,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.86%)
  • Giá cổ phiếu PV2 (ngành Bất động sản) có thị giá là 2,900đ (so với giá phiên trước 2,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PVB (ngành Dầu khí) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 15,800đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.59%)
  • Giá cổ phiếu PVC (ngành Dầu khí) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 16,200đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.17%)
  • Giá cổ phiếu PVD (ngành Dầu khí) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 18,700đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.95%)
  • Giá cổ phiếu PVG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.26%)
  • Giá cổ phiếu PVI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 41,000đ (so với giá phiên trước 41,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.52%)
  • Giá cổ phiếu PVS (ngành Dầu khí) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 21,900đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.02%)
  • Giá cổ phiếu PVT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,700đ (so với giá phiên trước 18,000đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.89%)
  • Giá cổ phiếu PXS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.95%)
  • Giá cổ phiếu QBS (ngành Hóa chất) có thị giá là 2,900đ (so với giá phiên trước 2,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.78%)
  • Giá cổ phiếu QCG (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 6,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.51%)
  • Giá cổ phiếu QHD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 42,300đ (so với giá phiên trước 42,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QST (ngành Truyền thông) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu RAL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 84,000đ (so với giá phiên trước 83,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.20%)
  • Giá cổ phiếu RCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 15,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.66%)
  • Giá cổ phiếu RDP (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 8,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.62%)
  • Giá cổ phiếu REE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 77,500đ (so với giá phiên trước 73,500đ tăng 4,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.44%)
  • Giá cổ phiếu RIC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu ROS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,500đ (so với giá phiên trước 2,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu S4A (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 36,800đ (so với giá phiên trước 36,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.27%)
  • Giá cổ phiếu S55 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 62,600đ (so với giá phiên trước 62,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.32%)
  • Giá cổ phiếu S99 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 7,600đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.21%)
  • Giá cổ phiếu SAB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 189,000đ (so với giá phiên trước 188,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.53%)
  • Giá cổ phiếu SAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 51,800đ (so với giá phiên trước 51,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SAM (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.50%)
  • Giá cổ phiếu SAV (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,300đ (so với giá phiên trước 15,700đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.83%)
  • Giá cổ phiếu SBA (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 25,500đ (so với giá phiên trước 25,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.80%)
  • Giá cổ phiếu SBT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 15,400đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.91%)
  • Giá cổ phiếu SBV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 11,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SC5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SCD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 18,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 68,000đ (so với giá phiên trước 67,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.15%)
  • Giá cổ phiếu SCI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 10,500đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.62%)
  • Giá cổ phiếu SCR (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,000đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.00%)
  • Giá cổ phiếu SCS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 75,000đ (so với giá phiên trước 75,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SD2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.33%)
  • Giá cổ phiếu SD4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SD5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.08%)
  • Giá cổ phiếu SD6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.70%)
  • Giá cổ phiếu SD9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 7,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.56%)
  • Giá cổ phiếu SDA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 8,800đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.68%)
  • Giá cổ phiếu SDC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 20,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 44,000đ (so với giá phiên trước 48,800đ giảm -4,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.84%)
  • Giá cổ phiếu SDT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 3,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.11%)
  • Giá cổ phiếu SDU (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 33,300đ (so với giá phiên trước 36,900đ giảm -3,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.76%)
  • Giá cổ phiếu SEB (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 50,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SED (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,100đ (so với giá phiên trước 20,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SFC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 22,800đ (so với giá phiên trước 22,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.82%)
  • Giá cổ phiếu SFI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 38,100đ (so với giá phiên trước 39,000đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.31%)
  • Giá cổ phiếu SFN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,700đ (so với giá phiên trước 24,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 91,000đ (so với giá phiên trước 91,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGD (ngành Truyền thông) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 27,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 29,900đ (so với giá phiên trước 29,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 67,000đ (so với giá phiên trước 67,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.59%)
  • Giá cổ phiếu SGR (ngành Bất động sản) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 18,100đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.58%)
  • Giá cổ phiếu SGT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SHA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.50%)
  • Giá cổ phiếu SHB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 11,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.74%)
  • Giá cổ phiếu SHE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 11,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.73%)
  • Giá cổ phiếu SHI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.33%)
  • Giá cổ phiếu SHN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 7,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.60%)
  • Giá cổ phiếu SHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 28,200đ (so với giá phiên trước 28,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.18%)
  • Giá cổ phiếu SHS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.30%)
  • Giá cổ phiếu SIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 34,500đ (so với giá phiên trước 34,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.71%)
  • Giá cổ phiếu SJ1 (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 13,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SJD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 16,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SJE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 27,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SJF (ngành Hóa chất) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 4,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.91%)
  • Giá cổ phiếu SJS (ngành Bất động sản) có thị giá là 62,000đ (so với giá phiên trước 61,400đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.98%)
  • Giá cổ phiếu SKG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 16,300đ (so với giá phiên trước 15,700đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.82%)
  • Giá cổ phiếu SLS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 145,900đ (so với giá phiên trước 144,100đ tăng 1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.25%)
  • Giá cổ phiếu SMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,600đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.32%)
  • Giá cổ phiếu SMB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 41,700đ (so với giá phiên trước 41,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.48%)
  • Giá cổ phiếu SMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 15,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.62%)
  • Giá cổ phiếu SMN (ngành Truyền thông) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 13,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SMT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 13,100đ (so với giá phiên trước 13,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 16,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SPI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.00%)
  • Giá cổ phiếu SPM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 16,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.49%)
  • Giá cổ phiếu SRA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 4,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.08%)
  • Giá cổ phiếu SRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 16,100đ (so với giá phiên trước 15,600đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.21%)
  • Giá cổ phiếu SRF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.93%)
  • Giá cổ phiếu SSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 30,000đ (so với giá phiên trước 29,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.69%)
  • Giá cổ phiếu SSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 36,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.14%)
  • Giá cổ phiếu SSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 18,700đ (so với giá phiên trước 17,800đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.78%)
  • Giá cổ phiếu SSM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.27%)
  • Giá cổ phiếu ST8 (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.65%)
  • Giá cổ phiếu STB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 19,300đ (so với giá phiên trước 18,800đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.67%)
  • Giá cổ phiếu STC (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,300đ (so với giá phiên trước 20,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu STG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 30,300đ (so với giá phiên trước 30,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu STK (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 42,800đ (so với giá phiên trước 40,000đ tăng 2,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.00%)
  • Giá cổ phiếu STP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 7,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.27%)
  • Giá cổ phiếu SVC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 104,900đ (so với giá phiên trước 104,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.39%)
  • Giá cổ phiếu SVI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 65,000đ (so với giá phiên trước 65,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.79%)
  • Giá cổ phiếu SVT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.23%)
  • Giá cổ phiếu SZB (ngành Bất động sản) có thị giá là 31,100đ (so với giá phiên trước 32,000đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.81%)
  • Giá cổ phiếu SZC (ngành Bất động sản) có thị giá là 38,800đ (so với giá phiên trước 37,000đ tăng 1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.73%)
  • Giá cổ phiếu SZL (ngành Bất động sản) có thị giá là 52,400đ (so với giá phiên trước 50,000đ tăng 2,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.80%)
  • Giá cổ phiếu TA9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,900đ (so với giá phiên trước 14,400đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.47%)
  • Giá cổ phiếu TAC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 54,200đ tăng 2,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.17%)
  • Giá cổ phiếu TAR (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 19,600đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.14%)
  • Giá cổ phiếu TBC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 30,300đ (so với giá phiên trước 29,800đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.68%)
  • Giá cổ phiếu TBX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 22,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TC6 (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 8,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.41%)
  • Giá cổ phiếu TCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 30,500đ (so với giá phiên trước 30,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.66%)
  • Giá cổ phiếu TCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.57%)
  • Giá cổ phiếu TCH (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 10,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.80%)
  • Giá cổ phiếu TCL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 33,100đ (so với giá phiên trước 32,700đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.07%)
  • Giá cổ phiếu TCM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 42,800đ (so với giá phiên trước 41,000đ tăng 1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.39%)
  • Giá cổ phiếu TCO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 9,700đ giảm 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.09%)
  • Giá cổ phiếu TCR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 4,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.25%)
  • Giá cổ phiếu TCT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 37,700đ (so với giá phiên trước 36,900đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.17%)
  • Giá cổ phiếu TDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 20,100đ (so với giá phiên trước 19,000đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.79%)
  • Giá cổ phiếu TDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.43%)
  • Giá cổ phiếu TDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 4,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.41%)
  • Giá cổ phiếu TDM (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 36,800đ (so với giá phiên trước 38,600đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.54%)
  • Giá cổ phiếu TDN (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 10,200đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.88%)
  • Giá cổ phiếu TDP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 29,400đ (so với giá phiên trước 29,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.19%)
  • Giá cổ phiếu TDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 43,300đ (so với giá phiên trước 43,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TEG (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.77%)
  • Giá cổ phiếu TET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 30,900đ (so với giá phiên trước 30,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TFC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TGG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,900đ (so với giá phiên trước 3,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.93%)
  • Giá cổ phiếu THB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THD (ngành Bất động sản) có thị giá là 43,300đ (so với giá phiên trước 42,500đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.88%)
  • Giá cổ phiếu THG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 47,400đ (so với giá phiên trước 47,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.85%)
  • Giá cổ phiếu THI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 26,500đ (so với giá phiên trước 26,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.73%)
  • Giá cổ phiếu THS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 11,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.73%)
  • Giá cổ phiếu TIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 10.00%)
  • Giá cổ phiếu TIP (ngành Bất động sản) có thị giá là 21,600đ (so với giá phiên trước 20,600đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.85%)
  • Giá cổ phiếu TIX (ngành Bất động sản) có thị giá là 31,500đ (so với giá phiên trước 32,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.56%)
  • Giá cổ phiếu TJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TKC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.03%)
  • Giá cổ phiếu TKU (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 13,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.70%)
  • Giá cổ phiếu TLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,400đ (so với giá phiên trước 5,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.56%)
  • Giá cổ phiếu TLG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 53,200đ (so với giá phiên trước 49,800đ tăng 3,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.83%)
  • Giá cổ phiếu TLH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 7,900đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.43%)
  • Giá cổ phiếu TMB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 23,300đ (so với giá phiên trước 22,100đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.43%)
  • Giá cổ phiếu TMC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 14,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 53,000đ (so với giá phiên trước 51,000đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.92%)
  • Giá cổ phiếu TMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 67,800đ (so với giá phiên trước 67,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.19%)
  • Giá cổ phiếu TMT (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 13,500đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.93%)
  • Giá cổ phiếu TMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TN1 (ngành Bất động sản) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 24,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.45%)
  • Giá cổ phiếu TNA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.13%)
  • Giá cổ phiếu TNC (ngành Hóa chất) có thị giá là 63,500đ (so với giá phiên trước 68,000đ giảm -4,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.62%)
  • Giá cổ phiếu TNG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 16,000đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.38%)
  • Giá cổ phiếu TNH (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 35,700đ (so với giá phiên trước 35,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.13%)
  • Giá cổ phiếu TNI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.74%)
  • Giá cổ phiếu TNT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.87%)
  • Giá cổ phiếu TOT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 11,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.64%)
  • Giá cổ phiếu TPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 23,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.84%)
  • Giá cổ phiếu TPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TPH (ngành Truyền thông) có thị giá là 14,900đ (so với giá phiên trước 13,600đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.56%)
  • Giá cổ phiếu TPP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 11,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.45%)
  • Giá cổ phiếu TRA (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 96,000đ (so với giá phiên trước 96,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 37,600đ (so với giá phiên trước 37,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.94%)
  • Giá cổ phiếu TSB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TSC (ngành Hóa chất) có thị giá là 5,400đ (so với giá phiên trước 5,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.08%)
  • Giá cổ phiếu TST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 11,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.91%)
  • Giá cổ phiếu TTB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.56%)
  • Giá cổ phiếu TTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 11,100đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.91%)
  • Giá cổ phiếu TTE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 11,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.59%)
  • Giá cổ phiếu TTF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.18%)
  • Giá cổ phiếu TTH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 3,000đ (so với giá phiên trước 2,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.14%)
  • Giá cổ phiếu TTL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,900đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.56%)
  • Giá cổ phiếu TTT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 39,100đ (so với giá phiên trước 41,000đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.63%)
  • Giá cổ phiếu TTZ (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,400đ (so với giá phiên trước 3,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.56%)
  • Giá cổ phiếu TV2 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 41,000đ (so với giá phiên trước 39,900đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.63%)
  • Giá cổ phiếu TV3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,500đ (so với giá phiên trước 21,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.38%)
  • Giá cổ phiếu TV4 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 16,400đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.27%)
  • Giá cổ phiếu TVB (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 5,700đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.14%)
  • Giá cổ phiếu TVC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.25%)
  • Giá cổ phiếu TVD (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 11,700đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.42%)
  • Giá cổ phiếu TVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 31,000đ (so với giá phiên trước 30,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.16%)
  • Giá cổ phiếu TVT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TXM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,300đ (so với giá phiên trước 4,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TYA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 13,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu UDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.41%)
  • Giá cổ phiếu UIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 40,300đ (so với giá phiên trước 40,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.25%)
  • Giá cổ phiếu UNI (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 11,400đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.26%)
  • Giá cổ phiếu V12 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu V21 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.75%)
  • Giá cổ phiếu VAF (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.20%)
  • Giá cổ phiếu VBC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 21,300đ (so với giá phiên trước 21,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,900đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.42%)
  • Giá cổ phiếu VC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 15,400đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.19%)
  • Giá cổ phiếu VC3 (ngành Bất động sản) có thị giá là 39,100đ (so với giá phiên trước 38,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.77%)
  • Giá cổ phiếu VC6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VC7 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 8,700đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.75%)
  • Giá cổ phiếu VC9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.14%)
  • Giá cổ phiếu VCA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.41%)
  • Giá cổ phiếu VCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 71,500đ (so với giá phiên trước 71,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.28%)
  • Giá cổ phiếu VCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 15,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.53%)
  • Giá cổ phiếu VCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 236,500đ (so với giá phiên trước 233,100đ tăng 3,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.46%)
  • Giá cổ phiếu VCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 18,600đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.23%)
  • Giá cổ phiếu VCI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 27,400đ (so với giá phiên trước 25,600đ tăng 1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.84%)
  • Giá cổ phiếu VCM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,600đ (so với giá phiên trước 20,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 63,100đ (so với giá phiên trước 61,000đ tăng 2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.44%)
  • Giá cổ phiếu VDL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 25,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 34,500đ (so với giá phiên trước 34,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VDS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.49%)
  • Giá cổ phiếu VE1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 3,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.26%)
  • Giá cổ phiếu VE2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.00%)
  • Giá cổ phiếu VE4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 75,000đ (so với giá phiên trước 75,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.69%)
  • Giá cổ phiếu VFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 37,900đ (so với giá phiên trước 37,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 51,400đ (so với giá phiên trước 48,100đ tăng 3,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.86%)
  • Giá cổ phiếu VGP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VGS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 14,800đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.76%)
  • Giá cổ phiếu VHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 77,000đ (so với giá phiên trước 75,500đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.99%)
  • Giá cổ phiếu VHE (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.82%)
  • Giá cổ phiếu VHL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 22,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.32%)
  • Giá cổ phiếu VHM (ngành Bất động sản) có thị giá là 53,800đ (so với giá phiên trước 50,600đ tăng 3,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.32%)
  • Giá cổ phiếu VIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 21,500đ (so với giá phiên trước 21,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.94%)
  • Giá cổ phiếu VIC (ngành Bất động sản) có thị giá là 60,000đ (so với giá phiên trước 57,000đ tăng 3,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.26%)
  • Giá cổ phiếu VID (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 16,100đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.73%)
  • Giá cổ phiếu VIG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 5,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.90%)
  • Giá cổ phiếu VIP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.56%)
  • Giá cổ phiếu VIS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.77%)
  • Giá cổ phiếu VIT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 20,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.48%)
  • Giá cổ phiếu VIX (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 8,600đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.72%)
  • Giá cổ phiếu VJC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 115,000đ (so với giá phiên trước 112,900đ tăng 2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.86%)
  • Giá cổ phiếu VKC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 3,100đ (so với giá phiên trước 2,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.90%)
  • Giá cổ phiếu VLA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 71,000đ (so với giá phiên trước 71,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.70%)
  • Giá cổ phiếu VMC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.87%)
  • Giá cổ phiếu VMD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 23,400đ (so với giá phiên trước 21,900đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.86%)
  • Giá cổ phiếu VMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.50%)
  • Giá cổ phiếu VNC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 38,400đ (so với giá phiên trước 38,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VND (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 15,400đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.49%)
  • Giá cổ phiếu VNE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.95%)
  • Giá cổ phiếu VNF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VNG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.16%)
  • Giá cổ phiếu VNL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 22,800đ (so với giá phiên trước 22,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.34%)
  • Giá cổ phiếu VNM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 71,600đ (so với giá phiên trước 70,900đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.99%)
  • Giá cổ phiếu VNR (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 24,300đ (so với giá phiên trước 22,600đ tăng 1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.52%)
  • Giá cổ phiếu VNS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 19,300đ (so với giá phiên trước 18,600đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.77%)
  • Giá cổ phiếu VNT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 60,700đ (so với giá phiên trước 65,100đ giảm -4,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.76%)
  • Giá cổ phiếu VOS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.09%)
  • Giá cổ phiếu VPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 16,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.19%)
  • Giá cổ phiếu VPD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 24,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.46%)
  • Giá cổ phiếu VPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 22,800đ (so với giá phiên trước 21,900đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.87%)
  • Giá cổ phiếu VPH (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 6,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.80%)
  • Giá cổ phiếu VPI (ngành Bất động sản) có thị giá là 60,000đ (so với giá phiên trước 59,400đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.01%)
  • Giá cổ phiếu VPS (ngành Hóa chất) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 12,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.06%)
  • Giá cổ phiếu VRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.41%)
  • Giá cổ phiếu VRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 26,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.12%)
  • Giá cổ phiếu VSA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 27,500đ giảm -2,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.09%)
  • Giá cổ phiếu VSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 35,400đ (so với giá phiên trước 35,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.14%)
  • Giá cổ phiếu VSH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 34,200đ tăng 1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.26%)
  • Giá cổ phiếu VSI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,800đ (so với giá phiên trước 20,500đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.34%)
  • Giá cổ phiếu VSM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 11,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.71%)
  • Giá cổ phiếu VTC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.33%)
  • Giá cổ phiếu VTL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.10%)
  • Giá cổ phiếu VTV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.64%)
  • Giá cổ phiếu VTZ (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VXB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu WCS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 168,000đ (so với giá phiên trước 168,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu WSS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu X20 (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 8,300đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.43%)
  • Giá cổ phiếu YBM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu YEG (ngành Truyền thông) có thị giá là 18,300đ (so với giá phiên trước 17,900đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.23%)

Bảng giá cổ phiếu sàn UPCOM hôm nay

Tại sàn UPCOM, theo khảo sát lúc 04:32 ngày 06/10, giá cổ phiếu của tất cả các công ty chứng khoán niêm yết trên sàn đang giao dịch hiện tại cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 03:31 - 06/10/2022
NgànhThị giáPhiên TrướcBiến động giá 1 ngày% Biến động giá 1 ngày
AAA Hóa chất 9,200 9,000 200 2.67%
AAM Thực phẩm & Đồ uống 11,600 11,700 -100 -0.43%
AAT Hàng cá nhân & Gia dụng 9,200 9,300 -100 -1.28%
AAV Bất động sản 6,900 6,700 200 2.99%
ABR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,200 10,200 0 0.00%
ABS Bán lẻ 10,500 10,000 500 4.50%
ABT Thực phẩm & Đồ uống 32,900 32,900 0 0.00%
ACB Ngân hàng 20,800 21,000 -200 -0.95%
ACC Xây dựng và Vật liệu 16,300 15,800 500 2.85%
ACL Thực phẩm & Đồ uống 13,800 13,200 600 4.56%
ACM Tài nguyên cơ bản 1,300 1,300 0 0.00%
ADC Truyền thông 22,900 22,500 400 1.78%
ADG Truyền thông 42,800 41,900 900 2.15%
ADS Hàng cá nhân & Gia dụng 13,100 12,900 200 1.55%
AGG Bất động sản 36,000 35,500 500 1.27%
AGM Thực phẩm & Đồ uống 15,300 15,000 300 2.00%
AGR Dịch vụ tài chính 9,200 8,700 500 5.75%
ALT Truyền thông 20,100 20,100 0 0.00%
AMC Tài nguyên cơ bản 22,000 22,000 0 0.00%
AMD Bất động sản 1,600 1,600 0 0.00%
AME Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 11,000 0 0.00%
AMV Dược phẩm và Y tế 6,300 6,100 200 3.28%
ANV Thực phẩm & Đồ uống 36,700 35,000 1,700 4.71%
APC Dược phẩm và Y tế 16,200 16,000 200 1.25%
APG Dịch vụ tài chính 5,800 5,500 300 4.67%
APH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,400 10,100 300 2.97%
API Bất động sản 14,200 13,700 500 3.65%
APP Hóa chất 6,500 7,000 -500 -7.14%
APS Dịch vụ tài chính 12,200 11,600 600 5.17%
ARM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 39,700 39,700 0 0.00%
ART Dịch vụ tài chính 2,300 2,200 100 4.55%
ASG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,000 26,600 400 1.50%
ASM Thực phẩm & Đồ uống 14,900 14,300 600 3.85%
ASP Tiện ích cộng đồng 6,600 6,500 100 1.22%
AST Bán lẻ 56,300 56,300 0 0.00%
ATS Du lịch và giải trí 15,500 15,500 0 0.00%
BAB Ngân hàng 15,200 14,800 400 2.70%
BAF Thực phẩm & Đồ uống 22,100 21,000 1,100 4.99%
BAX Xây dựng và Vật liệu 74,000 74,000 0 0.00%
BBC Thực phẩm & Đồ uống 55,500 57,900 -2,400 -4.15%
BBS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,200 11,100 100 0.90%
BCC Xây dựng và Vật liệu 11,400 11,000 400 3.64%
BCE Xây dựng và Vật liệu 8,400 8,100 300 3.32%
BCF Thực phẩm & Đồ uống 36,100 36,100 0 0.00%
BCG Dịch vụ tài chính 11,400 11,000 400 3.64%
BCM Bất động sản 90,200 88,300 1,900 2.15%
BDB Truyền thông 7,200 7,200 0 0.00%
BED Truyền thông 39,700 39,700 0 0.00%
BFC Hóa chất 20,900 20,200 700 3.47%
BHN Thực phẩm & Đồ uống 50,900 51,000 -100 -0.20%
BIC Bảo hiểm 26,900 26,800 100 0.37%
BID Ngân hàng 31,800 31,000 800 2.58%
BII Bất động sản 3,100 2,900 200 6.90%
BKC Tài nguyên cơ bản 7,600 7,600 0 0.00%
BKG Hàng cá nhân & Gia dụng 5,900 5,900 0 0.68%
BLF Thực phẩm & Đồ uống 3,200 3,200 0 0.00%
BMC Tài nguyên cơ bản 15,300 15,000 300 2.00%
BMI Bảo hiểm 25,900 24,900 1,000 3.81%
BMP Xây dựng và Vật liệu 56,100 55,000 1,100 2.00%
BNA Thực phẩm & Đồ uống 19,500 19,000 500 2.63%
BPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,700 10,000 700 7.00%
BRC Hóa chất 12,000 12,000 0 0.00%
BSC Bán lẻ 13,000 13,000 0 0.00%
BSI Dịch vụ tài chính 26,900 25,900 1,000 3.66%
BST Truyền thông 18,000 18,000 0 0.00%
BTP Tiện ích cộng đồng 17,100 17,100 0 0.00%
BTS Xây dựng và Vật liệu 7,100 6,800 300 4.41%
BTT Bán lẻ 43,600 43,600 0 0.00%
BTW Tiện ích cộng đồng 35,000 35,000 0 0.00%
BVH Bảo hiểm 50,600 48,200 2,400 4.98%
BVS Dịch vụ tài chính 18,400 17,500 900 5.14%
BWE Tiện ích cộng đồng 47,000 46,900 100 0.21%
BXH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,600 13,900 -1,300 -9.35%
C32 Xây dựng và Vật liệu 22,600 22,200 400 1.80%
C47 Xây dựng và Vật liệu 11,100 11,000 100 0.91%
C69 Xây dựng và Vật liệu 10,000 9,500 500 5.26%
C92 Xây dựng và Vật liệu 3,700 3,800 -100 -2.63%
CAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,300 9,800 -500 -5.10%
CAN Thực phẩm & Đồ uống 53,500 53,500 0 0.00%
CAP Tài nguyên cơ bản 82,900 82,800 100 0.12%
CAV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 54,500 51,100 3,400 6.65%
CCI Tiện ích cộng đồng 24,400 23,000 1,400 5.87%
CCL Bất động sản 7,200 7,000 200 2.70%
CCR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,400 14,400 0 0.00%
CDC Xây dựng và Vật liệu 18,500 18,000 500 2.49%
CDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 25,500 25,000 500 2.00%
CEE Xây dựng và Vật liệu 10,700 10,600 100 0.94%
CEO Bất động sản 19,500 17,800 1,700 9.55%
CET Hàng cá nhân & Gia dụng 4,600 4,600 0 0.00%
CHP Tiện ích cộng đồng 25,700 24,400 1,300 5.11%
CIA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,300 10,200 100 0.98%
CIG Xây dựng và Vật liệu 6,300 6,300 0 0.00%
CII Xây dựng và Vật liệu 18,400 17,200 1,200 6.98%
CJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 30,000 30,000 0 0.00%
CKG Bất động sản 26,800 26,000 800 2.88%
CKV Công nghệ thông tin 18,600 18,600 0 0.00%
CLC Hàng cá nhân & Gia dụng 34,800 35,100 -300 -0.71%
CLH Xây dựng và Vật liệu 33,000 33,500 -500 -1.49%
CLL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 29,700 29,200 500 1.71%
CLM Tài nguyên cơ bản 89,800 89,800 0 0.00%
CLW Tiện ích cộng đồng 35,000 37,000 -2,000 -5.41%
CMC Ô tô và phụ tùng 7,400 7,400 0 0.00%
CMG Công nghệ thông tin 44,500 43,400 1,100 2.42%
CMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,700 10,300 400 3.88%
CMV Bán lẻ 10,000 10,100 -100 -0.50%
CMX Thực phẩm & Đồ uống 10,800 10,200 600 5.91%
CNG Tiện ích cộng đồng 33,200 32,000 1,200 3.75%
COM Bán lẻ 35,900 38,500 -2,600 -6.75%
CPC Hóa chất 17,000 17,000 0 0.00%
CRC Xây dựng và Vật liệu 5,900 5,800 100 2.07%
CRE Bất động sản 14,100 13,200 900 6.42%
CSC Bất động sản 60,400 57,800 2,600 4.50%
CSM Ô tô và phụ tùng 15,500 15,400 100 0.65%
CSV Hóa chất 39,200 37,000 2,200 5.95%
CTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,500 19,300 200 1.04%
CTC Du lịch và giải trí 3,300 3,200 100 3.13%
CTD Xây dựng và Vật liệu 52,700 50,000 2,700 5.40%
CTF Ô tô và phụ tùng 23,800 22,200 1,600 6.97%
CTG Ngân hàng 22,000 20,700 1,300 6.02%
CTI Xây dựng và Vật liệu 13,000 12,500 500 3.60%
CTP Thực phẩm & Đồ uống 5,400 5,400 0 0.00%
CTR Xây dựng và Vật liệu 58,600 56,300 2,300 4.09%
CTS Dịch vụ tài chính 15,400 14,700 700 4.78%
CTT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,700 16,500 1,200 7.27%
CTX Xây dựng và Vật liệu 7,600 7,600 0 0.00%
CVN Dược phẩm và Y tế 4,600 4,500 100 2.22%
CVT Xây dựng và Vật liệu 42,000 42,000 0 0.00%
CX8 Xây dựng và Vật liệu 10,500 10,500 0 0.00%
D11 Bất động sản 13,500 13,500 0 0.00%
D2D Bất động sản 30,600 30,100 500 1.49%
DAD Truyền thông 20,000 20,000 0 0.00%
DAE Truyền thông 22,000 21,500 500 2.33%
DAG Hóa chất 5,200 5,000 200 2.99%
DAH Du lịch và giải trí 6,200 5,900 300 5.46%
DAT Thực phẩm & Đồ uống 13,300 13,500 -200 -1.12%
DBC Thực phẩm & Đồ uống 21,000 20,000 1,000 4.75%
DBD Dược phẩm và Y tế 41,500 40,300 1,200 2.85%
DBT Dược phẩm và Y tế 12,400 12,500 -100 -0.80%
DC2 Xây dựng và Vật liệu 7,000 6,600 400 6.06%
DC4 Xây dựng và Vật liệu 8,100 8,000 100 1.25%
DCL Dược phẩm và Y tế 23,900 23,800 100 0.21%
DCM Hóa chất 31,100 29,500 1,600 5.42%
DDG Tiện ích cộng đồng 39,800 39,800 0 0.00%
DGC Hóa chất 76,800 74,100 2,700 3.64%
DGW Bán lẻ 61,000 57,100 3,900 6.83%
DHA Xây dựng và Vật liệu 34,200 33,600 600 1.79%
DHC Tài nguyên cơ bản 57,000 56,800 200 0.35%
DHG Dược phẩm và Y tế 85,000 84,500 500 0.59%
DHM Tài nguyên cơ bản 11,000 10,900 100 0.46%
DHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,500 11,500 0 0.00%
DHT Bán lẻ 39,600 39,400 200 0.51%
DIG Bất động sản 28,500 26,900 1,600 5.75%
DIH Xây dựng và Vật liệu 35,500 35,500 0 0.00%
DL1 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,700 4,500 200 4.44%
DLG Tài nguyên cơ bản 2,900 2,700 200 5.93%
DMC Dược phẩm và Y tế 45,000 44,500 500 1.12%
DNC Tiện ích cộng đồng 53,300 53,300 0 0.00%
DNM Dược phẩm và Y tế 19,700 19,700 0 0.00%
DNP Xây dựng và Vật liệu 25,500 24,700 800 3.24%
DP3 Dược phẩm và Y tế 90,800 90,600 200 0.22%
DPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,900 19,900 0 0.00%
DPG Xây dựng và Vật liệu 34,300 32,100 2,200 6.85%
DPM Hóa chất 43,400 41,500 1,900 4.46%
DPR Hóa chất 59,900 57,700 2,200 3.81%
DQC Hàng cá nhân & Gia dụng 17,800 17,200 600 3.49%
DRC Ô tô và phụ tùng 27,200 26,400 800 2.84%
DRH Bất động sản 6,900 6,600 300 4.84%
DRL Tiện ích cộng đồng 70,000 70,000 0 0.00%
DS3 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,600 3,700 -100 -2.70%
DSN Du lịch và giải trí 49,800 50,000 -200 -0.40%
DST Truyền thông 6,100 6,000 100 1.67%
DTA Bất động sản 8,000 8,500 -500 -5.55%
DTC Xây dựng và Vật liệu 8,900 9,000 -100 -1.11%
DTD Xây dựng và Vật liệu 18,000 17,700 300 1.69%
DTK Tiện ích cộng đồng 9,900 9,300 600 6.45%
DTL Tài nguyên cơ bản 24,000 23,900 100 0.21%
DTT Hóa chất 12,700 12,700 0 0.00%
DVG Xây dựng và Vật liệu 4,700 4,700 0 0.00%
DVP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 50,900 50,500 400 0.79%
DXG Bất động sản 18,900 17,700 1,200 6.80%
DXP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,000 11,800 200 1.69%
DXS Bất động sản 15,000 14,100 900 6.03%
DXV Xây dựng và Vật liệu 4,800 5,000 -200 -4.02%
DZM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,700 4,500 200 4.44%
EBS Truyền thông 10,000 10,000 0 0.00%
ECI Truyền thông 27,800 27,800 0 0.00%
EIB Ngân hàng 34,800 32,500 2,300 6.92%
EID Truyền thông 21,000 20,500 500 2.44%
ELC Công nghệ thông tin 11,400 10,700 700 6.54%
EMC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,000 18,000 0 0.00%
EVE Hàng cá nhân & Gia dụng 14,000 13,900 100 0.72%
EVF Dịch vụ tài chính 9,700 9,500 200 1.78%
EVG Xây dựng và Vật liệu 5,800 5,600 200 3.58%
EVS Dịch vụ tài chính 17,700 17,900 -200 -1.12%
FCM Xây dựng và Vật liệu 4,900 4,800 100 2.51%
FCN Xây dựng và Vật liệu 12,800 12,000 800 6.25%
FDC Bất động sản 21,200 21,200 0 0.00%
FID Bất động sản 2,900 2,700 200 7.41%
FIR Bất động sản 46,800 45,900 900 1.96%
FIT Dịch vụ tài chính 5,500 5,200 300 5.39%
FLC Bất động sản 3,600 3,600 0 0.00%
FMC Thực phẩm & Đồ uống 42,900 41,700 1,200 2.75%
FPT Công nghệ thông tin 78,400 77,500 900 1.16%
FRT Bán lẻ 71,000 67,000 4,000 5.97%
FTM Hàng cá nhân & Gia dụng 2,700 2,900 -200 -6.97%
FTS Dịch vụ tài chính 31,200 29,500 1,700 5.76%
FUCTVGF3 Dịch vụ tài chính 13,300 13,300 0 0.00%
FUCVREIT Dịch vụ tài chính 7,300 7,300 0 0.00%
GAB Xây dựng và Vật liệu 196,400 196,400 0 0.00%
GAS Tiện ích cộng đồng 107,000 106,000 1,000 0.94%
GDT Hàng cá nhân & Gia dụng 38,800 37,900 900 2.37%
GDW Tiện ích cộng đồng 21,100 22,900 -1,800 -7.86%
GEG Tiện ích cộng đồng 16,800 16,200 600 3.70%
GEX Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,600 16,800 800 4.76%
GIC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,800 15,000 800 5.33%
GIL Hàng cá nhân & Gia dụng 29,900 27,900 2,000 6.99%
GKM Xây dựng và Vật liệu 35,900 36,200 -300 -0.83%
GLT Hàng cá nhân & Gia dụng 26,800 29,700 -2,900 -9.76%
GMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 44,400 44,400 0 0.00%
GMC Hàng cá nhân & Gia dụng 15,100 15,000 100 0.33%
GMD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 50,000 48,600 1,400 2.78%
GMH Xây dựng và Vật liệu 14,300 13,500 800 5.54%
GMX Xây dựng và Vật liệu 17,100 17,100 0 0.00%
GSP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,400 10,200 200 1.46%
GTA Tài nguyên cơ bản 15,700 15,700 0 0.00%
GVR Hóa chất 19,100 18,200 900 4.66%
HAD Thực phẩm & Đồ uống 15,500 15,500 0 0.00%
HAG Thực phẩm & Đồ uống 12,400 11,800 600 5.08%
HAH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 43,300 41,500 1,800 4.34%
HAI Hóa chất 1,600 1,600 0 0.00%
HAP Tài nguyên cơ bản 6,500 6,400 100 1.09%
HAR Bất động sản 4,300 4,200 100 3.12%
HAS Xây dựng và Vật liệu 9,600 9,600 0 0.00%
HAT Thực phẩm & Đồ uống 20,500 20,300 200 0.99%
HAX Ô tô và phụ tùng 20,300 19,000 1,300 6.86%
HBC Xây dựng và Vật liệu 15,100 14,400 700 4.50%
HBS Dịch vụ tài chính 6,000 5,800 200 3.45%
HCC Xây dựng và Vật liệu 10,900 10,900 0 0.00%
HCD Hóa chất 7,300 6,800 500 6.91%
HCM Dịch vụ tài chính 22,300 21,300 1,000 4.69%
HCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,900 16,900 0 0.00%
HDA Xây dựng và Vật liệu 9,200 8,900 300 3.37%
HDB Ngân hàng 18,500 18,500 0 0.00%
HDC Bất động sản 42,700 39,900 2,800 6.88%
HDG Bất động sản 37,700 35,700 2,000 5.60%
HEV Truyền thông 37,300 37,300 0 0.00%
HGM Tài nguyên cơ bản 46,800 46,800 0 0.00%
HHC Thực phẩm & Đồ uống 88,300 88,300 0 0.00%
HHG Du lịch và giải trí 2,500 2,300 200 8.70%
HHP Tài nguyên cơ bản 9,400 9,500 -100 -0.84%
HHS Ô tô và phụ tùng 5,600 5,400 200 2.94%
HHV Xây dựng và Vật liệu 12,800 12,100 700 5.35%
HID Xây dựng và Vật liệu 4,500 4,300 200 3.70%
HII Hóa chất 6,400 6,300 100 1.76%
HJS Tiện ích cộng đồng 34,100 34,100 0 0.00%
HKT Thực phẩm & Đồ uống 6,600 6,600 0 0.00%
HLC Tài nguyên cơ bản 13,300 12,700 600 4.72%
HLD Bất động sản 41,300 38,900 2,400 6.17%
HMC Tài nguyên cơ bản 13,100 12,900 200 1.56%
HMH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,800 11,600 200 1.72%
HMR Xây dựng và Vật liệu 8,400 8,400 0 0.00%
HNG Thực phẩm & Đồ uống 5,600 5,300 300 5.31%
HOM Xây dựng và Vật liệu 7,400 7,000 400 5.71%
HOT Du lịch và giải trí 26,900 28,900 -2,000 -6.76%
HPG Tài nguyên cơ bản 19,200 18,800 400 1.86%
HPM Tài nguyên cơ bản 19,700 19,700 0 0.00%
HPX Bất động sản 25,400 25,500 -100 -0.20%
HQC Bất động sản 3,500 3,300 200 4.50%
HRC Hóa chất 57,000 57,000 0 0.00%
HSG Tài nguyên cơ bản 13,600 13,100 500 3.83%
HSL Thực phẩm & Đồ uống 6,100 6,100 0 0.17%
HT1 Xây dựng và Vật liệu 12,400 12,000 400 3.33%
HTC Tiện ích cộng đồng 23,000 23,100 -100 -0.43%
HTI Xây dựng và Vật liệu 16,500 16,400 100 0.61%
HTL Ô tô và phụ tùng 18,000 18,500 -500 -2.44%
HTN Bất động sản 26,900 25,900 1,000 3.86%
HTP Truyền thông 48,500 46,600 1,900 4.08%
HTV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,500 12,500 0 0.00%
HU1 Xây dựng và Vật liệu 9,200 9,200 0 0.00%
HU3 Xây dựng và Vật liệu 6,500 6,900 -400 -6.33%
HUB Xây dựng và Vật liệu 26,200 24,500 1,700 6.94%
HUT Xây dựng và Vật liệu 22,500 21,500 1,000 4.65%
HVH Xây dựng và Vật liệu 6,300 6,300 0 0.64%
HVN Du lịch và giải trí 12,600 12,400 200 1.61%
HVT Hóa chất 50,000 50,000 0 0.00%
HVX Xây dựng và Vật liệu 3,400 3,400 0 -0.29%
IBC Dịch vụ tài chính 19,200 19,100 100 0.52%
ICG Xây dựng và Vật liệu 7,900 7,600 300 3.95%
ICT Công nghệ thông tin 16,800 16,500 300 1.82%
IDC Bất động sản 48,000 45,700 2,300 5.03%
IDI Thực phẩm & Đồ uống 13,500 12,600 900 6.75%
IDJ Bất động sản 12,100 11,400 700 6.14%
IDV Bất động sản 40,000 37,800 2,200 5.82%
IJC Bất động sản 15,600 14,600 1,000 6.51%
ILB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 33,900 32,500 1,400 4.15%
IMP Dược phẩm và Y tế 62,000 62,000 0 0.00%
INC Xây dựng và Vật liệu 15,900 17,600 -1,700 -9.66%
INN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 43,500 42,800 700 1.64%
IPA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,300 14,400 900 6.25%
ITA Bất động sản 4,800 4,600 200 5.09%
ITC Bất động sản 11,200 10,500 700 6.67%
ITD Công nghệ thông tin 9,500 9,000 500 5.30%
ITQ Tài nguyên cơ bản 3,700 3,600 100 2.78%
IVS Dịch vụ tài chính 6,900 6,700 200 2.99%
JVC Dược phẩm và Y tế 4,400 4,200 200 4.98%
KBC Bất động sản 27,000 26,000 1,000 3.85%
KDC Thực phẩm & Đồ uống 65,000 62,300 2,700 4.33%
KDH Bất động sản 27,500 26,100 1,400 5.16%
KDM Xây dựng và Vật liệu 9,900 9,900 0 0.00%
KHG Bất động sản 7,600 7,100 500 6.44%
KHP Tiện ích cộng đồng 9,700 9,100 600 6.98%
KHS Thực phẩm & Đồ uống 17,300 16,000 1,300 8.13%
KKC Tài nguyên cơ bản 15,800 15,800 0 0.00%
KLF Du lịch và giải trí 1,400 1,400 0 0.00%
KMR Hàng cá nhân & Gia dụng 3,600 3,600 0 1.14%
KMT Tài nguyên cơ bản 9,300 9,300 0 0.00%
KOS Bất động sản 36,300 35,800 500 1.26%
KPF Xây dựng và Vật liệu 11,500 11,300 200 1.77%
KSB Tài nguyên cơ bản 23,100 22,400 700 2.90%
KSD Hàng cá nhân & Gia dụng 5,900 5,900 0 0.00%
KSF Bất động sản 83,300 84,400 -1,100 -1.30%
KSQ Tài nguyên cơ bản 2,900 2,700 200 7.41%
KST Công nghệ thông tin 8,200 8,900 -700 -7.87%
KTS Thực phẩm & Đồ uống 17,200 17,300 -100 -0.58%
KTT Xây dựng và Vật liệu 9,700 9,700 0 0.00%
KVC Tài nguyên cơ bản 2,700 2,500 200 8.00%
L10 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 21,300 19,900 1,400 6.77%
L14 Xây dựng và Vật liệu 63,400 58,600 4,800 8.19%
L18 Xây dựng và Vật liệu 32,800 29,900 2,900 9.70%
L35 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,100 4,100 0 0.00%
L40 Xây dựng và Vật liệu 18,500 20,400 -1,900 -9.31%
L43 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,200 4,800 400 8.33%
L61 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,700 6,700 0 0.00%
L62 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,700 3,900 -200 -5.13%
LAF Thực phẩm & Đồ uống 15,500 16,500 -1,000 -5.78%
LAS Hóa chất 10,600 10,200 400 3.92%
LBE Truyền thông 41,900 41,900 0 0.00%
LBM Xây dựng và Vật liệu 42,900 42,800 100 0.12%
LCD Xây dựng và Vật liệu 26,700 26,700 0 0.00%
LCG Xây dựng và Vật liệu 9,400 9,000 400 4.44%
LCM Tài nguyên cơ bản 2,800 2,800 0 -1.40%
LCS Xây dựng và Vật liệu 2,200 2,200 0 0.00%
LDG Bất động sản 7,400 6,900 500 6.93%
LDP Dược phẩm và Y tế 8,500 7,900 600 7.59%
LEC Bất động sản 13,500 14,500 -1,000 -6.90%
LGC Xây dựng và Vật liệu 49,000 49,000 0 0.00%
LGL Bất động sản 5,200 5,100 100 1.36%
LHC Xây dựng và Vật liệu 59,500 59,500 0 0.00%
LHG Bất động sản 24,200 22,600 1,600 6.86%
LIG Xây dựng và Vật liệu 5,200 5,000 200 4.00%
LIX Hàng cá nhân & Gia dụng 43,600 43,600 0 0.00%
LM7 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,500 3,500 0 0.00%
LM8 Xây dựng và Vật liệu 10,800 10,900 -100 -0.92%
LPB Ngân hàng 12,000 11,700 300 2.56%
LSS Thực phẩm & Đồ uống 9,200 9,000 200 1.77%
LUT Xây dựng và Vật liệu 3,700 3,600 100 2.78%
MAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,900 8,800 100 1.14%
MAS Du lịch và giải trí 36,000 36,000 0 0.00%
MBB Ngân hàng 19,200 18,800 400 2.13%
MBG Xây dựng và Vật liệu 6,000 5,600 400 7.14%
MBS Dịch vụ tài chính 16,900 15,800 1,100 6.96%
MCC Xây dựng và Vật liệu 10,200 10,200 0 0.00%
MCF Thực phẩm & Đồ uống 7,900 7,800 100 1.28%
MCG Xây dựng và Vật liệu 3,000 2,900 100 3.07%
MCO Xây dựng và Vật liệu 4,000 3,800 200 5.26%
MCP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,100 18,900 200 1.06%
MDC Tài nguyên cơ bản 10,800 10,800 0 0.00%
MDG Xây dựng và Vật liệu 14,600 14,600 0 0.00%
MED Dược phẩm và Y tế 22,000 21,700 300 1.38%
MEL Tài nguyên cơ bản 10,000 9,500 500 5.26%
MHC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,200 5,000 200 2.97%
MHL Tài nguyên cơ bản 6,800 6,800 0 0.00%
MIG Bảo hiểm 17,700 17,000 700 4.12%
MIM Tài nguyên cơ bản 5,800 5,800 0 0.00%
MKV Dược phẩm và Y tế 11,200 11,200 0 0.00%
MSB Ngân hàng 16,200 16,000 200 0.94%
MSH Hàng cá nhân & Gia dụng 33,600 33,100 500 1.51%
MSN Thực phẩm & Đồ uống 91,400 90,500 900 0.99%
MST Xây dựng và Vật liệu 6,900 6,700 200 2.99%
MVB Tài nguyên cơ bản 17,500 17,400 100 0.57%
MWG Bán lẻ 62,200 61,000 1,200 1.97%
NAF Thực phẩm & Đồ uống 11,600 11,400 200 1.32%
NAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,100 11,000 100 0.91%
NAP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,000 13,300 -1,300 -9.77%
NAV Xây dựng và Vật liệu 18,500 19,700 -1,200 -6.11%
NBB Bất động sản 19,800 18,500 1,300 6.76%
NBC Tài nguyên cơ bản 12,800 12,400 400 3.23%
NBP Tiện ích cộng đồng 15,000 15,000 0 0.00%
NBW Tiện ích cộng đồng 27,000 29,900 -2,900 -9.70%
NCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 90,000 90,900 -900 -0.99%
NDN Bất động sản 8,900 8,700 200 2.30%
NDX Xây dựng và Vật liệu 6,700 6,600 100 1.52%
NET Hàng cá nhân & Gia dụng 47,000 47,400 -400 -0.84%
NFC Hóa chất 16,500 16,500 0 0.00%
NHA Xây dựng và Vật liệu 19,500 18,200 1,300 6.87%
NHC Xây dựng và Vật liệu 30,500 30,500 0 0.00%
NHH Hóa chất 12,300 12,000 300 2.08%
NHT Hàng cá nhân & Gia dụng 21,100 20,900 200 0.72%
NKG Tài nguyên cơ bản 17,400 16,600 800 4.82%
NLG Bất động sản 28,700 27,300 1,400 5.14%
NNC Xây dựng và Vật liệu 19,300 19,300 0 0.00%
NRC Bất động sản 13,500 13,500 0 0.00%
NSC Thực phẩm & Đồ uống 80,300 80,000 300 0.38%
NSH Tài nguyên cơ bản 6,600 6,100 500 8.20%
NST Hàng cá nhân & Gia dụng 7,200 6,900 300 4.35%
NT2 Tiện ích cộng đồng 27,800 26,000 1,800 6.92%
NTH Tiện ích cộng đồng 46,700 46,700 0 0.00%
NTL Bất động sản 24,000 23,200 800 3.45%
NTP Xây dựng và Vật liệu 36,900 36,000 900 2.50%
NVB Ngân hàng 18,000 17,400 600 3.45%
NVL Bất động sản 82,000 82,000 0 0.00%
NVT Bất động sản 10,900 10,400 500 4.31%
OCB Ngân hàng 14,400 14,100 300 2.13%
OCH Thực phẩm & Đồ uống 7,500 7,500 0 0.00%
OGC Dịch vụ tài chính 13,400 13,100 300 2.30%
ONE Công nghệ thông tin 6,900 7,000 -100 -1.43%
OPC Dược phẩm và Y tế 22,700 23,000 -300 -1.30%
ORS Dịch vụ tài chính 11,100 10,400 700 6.76%
PAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 33,400 33,500 -100 -0.30%
PAN Thực phẩm & Đồ uống 21,200 20,300 900 4.18%
PBP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,600 23,800 800 3.36%
PC1 Xây dựng và Vật liệu 31,700 30,400 1,300 4.28%
PCE Hóa chất 24,200 22,200 2,000 9.01%
PCG Tiện ích cộng đồng 6,900 6,300 600 9.52%
PCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,000 6,800 200 2.94%
PDB Xây dựng và Vật liệu 15,600 16,200 -600 -3.70%
PDC Du lịch và giải trí 5,100 5,000 100 2.00%
PDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 125,900 125,900 0 0.00%
PDR Bất động sản 51,300 51,100 200 0.39%
PEN Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,200 0 0.00%
PET Bán lẻ 31,100 29,300 1,800 6.14%
PGC Tiện ích cộng đồng 17,900 18,100 -200 -1.10%
PGD Tiện ích cộng đồng 29,300 29,900 -600 -2.01%
PGI Bảo hiểm 27,200 27,200 0 0.00%
PGN Hóa chất 12,100 12,000 100 0.83%
PGS Tiện ích cộng đồng 27,800 27,800 0 0.00%
PGT Du lịch và giải trí 3,800 4,100 -300 -7.32%
PGV Tiện ích cộng đồng 23,100 23,600 -500 -2.12%
PHC Xây dựng và Vật liệu 7,000 6,700 300 4.98%
PHN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 30,500 30,500 0 0.00%
PHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,100 16,800 300 1.79%
PHR Hóa chất 52,500 51,500 1,000 1.94%
PIA Viễn thông 26,000 28,700 -2,700 -9.41%
PIC Tiện ích cộng đồng 15,400 15,400 0 0.00%
PIT Bán lẻ 4,400 4,600 -200 -3.95%
PJC Tiện ích cộng đồng 23,000 23,000 0 0.00%
PJT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,100 10,300 -200 -1.94%
PLC Hóa chất 25,000 24,100 900 3.73%
PLP Hóa chất 6,500 6,400 100 1.42%
PLX Dầu khí 33,000 32,000 1,000 3.13%
PMB Hóa chất 13,700 13,600 100 0.74%
PMC Dược phẩm và Y tế 60,100 66,600 -6,500 -9.76%
PME Dược phẩm và Y tế 80,200 75,000 5,200 6.93%
PMG Tiện ích cộng đồng 10,600 10,600 0 0.00%
PMP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,400 18,400 0 0.00%
PMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,800 23,800 0 0.00%
PNC Truyền thông 8,800 9,500 -700 -6.91%
PNJ Hàng cá nhân & Gia dụng 102,400 98,500 3,900 3.96%
POM Tài nguyên cơ bản 5,500 5,500 0 0.00%
POT Công nghệ thông tin 29,700 29,900 -200 -0.67%
POW Tiện ích cộng đồng 12,100 11,600 500 4.31%
PPC Tiện ích cộng đồng 16,600 15,900 700 4.40%
PPE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,900 16,900 0 0.00%
PPP Dược phẩm và Y tế 14,000 14,000 0 0.00%
PPS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,200 12,500 -300 -2.40%
PPY Tiện ích cộng đồng 10,800 10,800 0 0.00%
PRC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,200 19,200 0 0.00%
PRE Bảo hiểm 17,900 18,100 -200 -1.10%
PSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,300 14,700 -1,400 -9.52%
PSD Bán lẻ 22,600 21,900 700 3.20%
PSE Hóa chất 19,900 19,600 300 1.53%
PSH Bán lẻ 7,800 7,600 200 2.23%
PSI Dịch vụ tài chính 7,600 7,300 300 4.11%
PSW Hóa chất 11,000 10,900 100 0.92%
PTB Tài nguyên cơ bản 49,000 46,800 2,200 4.70%
PTC Xây dựng và Vật liệu 8,800 8,200 600 6.94%
PTD Xây dựng và Vật liệu 15,000 15,000 0 0.00%
PTI Bảo hiểm 40,600 38,000 2,600 6.84%
PTL Bất động sản 6,100 5,800 300 5.91%
PTS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,800 10,500 300 2.86%
PV2 Bất động sản 2,900 2,900 0 0.00%
PVB Dầu khí 17,000 15,800 1,200 7.59%
PVC Dầu khí 17,200 16,200 1,000 6.17%
PVD Dầu khí 20,000 18,700 1,300 6.95%
PVG Tiện ích cộng đồng 9,500 9,200 300 3.26%
PVI Bảo hiểm 41,000 41,000 0 0.00%
PVL Bất động sản 4,600 4,200 400 9.52%
PVS Dầu khí 23,000 21,900 1,100 5.02%
PVT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,700 18,000 700 3.89%
PXS Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,000 200 3.95%
QBS Hóa chất 2,900 2,800 100 4.78%
QCG Bất động sản 7,000 6,700 300 4.51%
QHD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 42,300 42,300 0 0.00%
QST Truyền thông 16,000 16,000 0 0.00%
QTC Xây dựng và Vật liệu 17,000 17,000 0 0.00%
RAL Hàng cá nhân & Gia dụng 84,000 83,000 1,000 1.20%
RCL Bất động sản 15,200 15,100 100 0.66%
RDP Hóa chất 7,900 8,400 -500 -5.62%
REE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 77,500 73,500 4,000 5.44%
RIC Du lịch và giải trí 12,500 13,000 -500 -3.85%
ROS Xây dựng và Vật liệu 2,500 2,500 0 0.00%
S4A Tiện ích cộng đồng 36,800 36,900 -100 -0.27%
S55 Xây dựng và Vật liệu 62,600 62,800 -200 -0.32%
S99 Xây dựng và Vật liệu 8,300 7,600 700 9.21%
SAB Thực phẩm & Đồ uống 189,000 188,000 1,000 0.53%
SAF Thực phẩm & Đồ uống 51,800 51,800 0 0.00%
SAM Công nghệ thông tin 10,100 10,000 100 0.50%
SAV Tài nguyên cơ bản 16,300 15,700 600 3.83%
SBA Tiện ích cộng đồng 25,500 25,000 500 1.80%
SBT Thực phẩm & Đồ uống 15,900 15,400 500 2.91%
SBV Bán lẻ 11,900 11,900 0 0.00%
SC5 Xây dựng và Vật liệu 17,500 17,500 0 0.00%
SCD Thực phẩm & Đồ uống 18,200 18,200 0 0.00%
SCG Xây dựng và Vật liệu 68,000 67,900 100 0.15%
SCI Xây dựng và Vật liệu 11,300 10,500 800 7.62%
SCR Bất động sản 8,600 8,000 600 7.00%
SCS Du lịch và giải trí 75,000 75,000 0 0.00%
SD2 Xây dựng và Vật liệu 5,800 6,000 -200 -3.33%
SD4 Xây dựng và Vật liệu 4,800 4,800 0 0.00%
SD5 Xây dựng và Vật liệu 9,400 9,300 100 1.08%
SD6 Xây dựng và Vật liệu 3,800 3,700 100 2.70%
SD9 Xây dựng và Vật liệu 8,000 7,800 200 2.56%
SDA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,300 8,800 500 5.68%
SDC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,300 9,300 0 0.00%
SDG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,000 20,000 0 0.00%
SDN Xây dựng và Vật liệu 44,000 48,800 -4,800 -9.84%
SDT Xây dựng và Vật liệu 4,000 3,700 300 8.11%
SDU Xây dựng và Vật liệu 33,300 36,900 -3,600 -9.76%
SEB Tiện ích cộng đồng 50,000 50,000 0 0.00%
SED Truyền thông 20,100 20,100 0 0.00%
SFC Tiện ích cộng đồng 22,800 22,800 0 0.00%
SFG Hóa chất 12,100 12,200 -100 -0.82%
SFI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 38,100 39,000 -900 -2.31%
SFN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,700 24,700 0 0.00%
SGC Thực phẩm & Đồ uống 91,000 91,000 0 0.00%
SGD Truyền thông 27,000 27,000 0 0.00%
SGH Du lịch và giải trí 29,900 29,900 0 0.00%
SGN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 67,000 67,400 -400 -0.59%
SGR Bất động sản 18,800 18,100 700 3.58%
SGT Công nghệ thông tin 16,500 16,500 0 0.00%
SHA Tài nguyên cơ bản 5,300 5,200 100 2.50%
SHB Ngân hàng 11,700 11,500 200 1.74%
SHE Hàng cá nhân & Gia dụng 10,700 11,000 -300 -2.73%
SHI Tài nguyên cơ bản 15,000 15,100 -100 -0.33%
SHN Xây dựng và Vật liệu 7,900 7,700 200 2.60%
SHP Tiện ích cộng đồng 28,200 28,100 100 0.18%
SHS Dịch vụ tài chính 9,400 9,100 300 3.30%
SIC Xây dựng và Vật liệu 34,500 34,500 0 0.00%
SII Xây dựng và Vật liệu 14,000 14,100 -100 -0.71%
SJ1 Thực phẩm & Đồ uống 13,300 13,300 0 0.00%
SJD Tiện ích cộng đồng 16,400 16,400 0 0.00%
SJE Xây dựng và Vật liệu 27,000 27,000 0 0.00%
SJF Hóa chất 5,100 4,900 200 4.91%
SJS Bất động sản 62,000 61,400 600 0.98%
SKG Du lịch và giải trí 16,300 15,700 600 3.82%
SLS Thực phẩm & Đồ uống 145,900 144,100 1,800 1.25%
SMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,100 7,600 -500 -6.32%
SMB Thực phẩm & Đồ uống 41,700 41,900 -200 -0.48%
SMC Tài nguyên cơ bản 15,700 15,400 300 1.62%
SMN Truyền thông 13,900 13,900 0 0.00%
SMT Công nghệ thông tin 13,100 13,100 0 0.00%
SPC Hóa chất 16,800 16,800 0 0.00%
SPI Tài nguyên cơ bản 4,200 4,000 200 5.00%
SPM Dược phẩm và Y tế 17,000 16,700 300 1.49%
SRA Công nghệ thông tin 5,100 4,900 200 4.08%
SRC Ô tô và phụ tùng 16,100 15,600 500 3.21%
SRF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,600 12,000 -400 -2.93%
SSB Ngân hàng 30,000 29,500 500 1.69%
SSC Thực phẩm & Đồ uống 36,000 36,100 -100 -0.14%
SSI Dịch vụ tài chính 18,700 17,800 900 4.78%
SSM Tài nguyên cơ bản 5,100 5,500 -400 -7.27%
ST8 Công nghệ thông tin 12,300 12,100 200 1.65%
STB Ngân hàng 19,300 18,800 500 2.67%
STC Truyền thông 20,300 20,300 0 0.00%
STG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 30,300 30,300 0 0.00%
STK Hàng cá nhân & Gia dụng 42,800 40,000 2,800 7.00%
STP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,000 7,900 100 1.27%
SVC Ô tô và phụ tùng 104,900 104,900 0 0.00%
SVD Hàng cá nhân & Gia dụng 5,100 5,100 0 0.39%
SVI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 65,000 65,000 0 0.00%
SVN Xây dựng và Vật liệu 5,500 5,600 -100 -1.79%
SVT Tài nguyên cơ bản 12,000 12,200 -200 -1.23%
SZB Bất động sản 31,100 32,000 -900 -2.81%
SZC Bất động sản 38,800 37,000 1,800 4.73%
SZL Bất động sản 52,400 50,000 2,400 4.80%
TA9 Xây dựng và Vật liệu 14,900 14,400 500 3.47%
TAC Thực phẩm & Đồ uống 57,000 54,200 2,800 5.17%
TAR Thực phẩm & Đồ uống 21,000 19,600 1,400 7.14%
TBC Tiện ích cộng đồng 30,300 29,800 500 1.68%
TBX Xây dựng và Vật liệu 22,300 22,300 0 0.00%
TC6 Tài nguyên cơ bản 9,100 8,800 300 3.41%
TCB Ngân hàng 30,500 30,300 200 0.66%
TCD Xây dựng và Vật liệu 10,600 9,900 700 6.57%
TCH Ô tô và phụ tùng 11,000 10,700 300 2.80%
TCL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 33,100 32,700 400 1.07%
TCM Hàng cá nhân & Gia dụng 42,800 41,000 1,800 4.39%
TCO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,000 9,700 300 3.09%
TCR Xây dựng và Vật liệu 4,000 4,000 0 -0.25%
TCT Du lịch và giải trí 37,700 36,900 800 2.17%
TDC Bất động sản 20,100 19,000 1,100 5.79%
TDG Tiện ích cộng đồng 4,700 4,700 0 0.43%
TDH Bất động sản 4,900 4,900 0 0.41%
TDM Tiện ích cộng đồng 36,800 38,600 -1,800 -4.54%
TDN Tài nguyên cơ bản 10,800 10,200 600 5.88%
TDP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 29,400 29,400 0 0.00%
TDT Hàng cá nhân & Gia dụng 8,500 8,400 100 1.19%
TDW Tiện ích cộng đồng 43,300 43,300 0 0.00%
TEG Bất động sản 10,300 9,600 700 6.77%
TET Hàng cá nhân & Gia dụng 30,900 30,900 0 0.00%
TFC Thực phẩm & Đồ uống 7,700 7,700 0 0.00%
TGG Xây dựng và Vật liệu 3,900 3,600 300 6.93%
THB Thực phẩm & Đồ uống 13,000 13,000 0 0.00%
THD Bất động sản 43,300 42,500 800 1.88%
THG Xây dựng và Vật liệu 47,400 47,000 400 0.85%
THI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 26,500 26,000 500 1.73%
THS Bán lẻ 17,000 17,000 0 0.00%
THT Tài nguyên cơ bản 11,300 11,000 300 2.73%
TIG Bất động sản 11,000 10,000 1,000 10.00%
TIP Bất động sản 21,600 20,600 1,000 4.85%
TIX Bất động sản 31,500 32,000 -500 -1.56%
TJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,600 15,600 0 0.00%
TKC Xây dựng và Vật liệu 6,800 6,600 200 3.03%
TKU Tài nguyên cơ bản 14,000 13,500 500 3.70%
TLD Bất động sản 5,400 5,400 0 0.56%
TLG Hàng cá nhân & Gia dụng 53,200 49,800 3,400 6.83%
TLH Tài nguyên cơ bản 8,300 7,900 400 4.43%
TMB Tài nguyên cơ bản 23,300 22,100 1,200 5.43%
TMC Tiện ích cộng đồng 14,100 14,100 0 0.00%
TMP Tiện ích cộng đồng 53,000 51,000 2,000 3.92%
TMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 67,800 67,000 800 1.19%
TMT Ô tô và phụ tùng 14,300 13,500 800 5.93%
TMX Xây dựng và Vật liệu 10,500 10,500 0 0.00%
TN1 Bất động sản 24,500 24,100 400 1.45%
TNA Tài nguyên cơ bản 9,600 9,400 200 2.13%
TNC Hóa chất 63,500 68,000 -4,500 -6.62%
TNG Hàng cá nhân & Gia dụng 17,500 16,000 1,500 9.38%
TNH Dược phẩm và Y tế 35,700 35,300 400 1.13%
TNI Tài nguyên cơ bản 3,800 3,700 100 2.74%
TNT Tài nguyên cơ bản 5,700 5,800 -100 -0.87%
TOT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,600 11,000 -400 -3.64%
TPB Ngân hàng 24,000 23,800 200 0.84%
TPC Hóa chất 9,800 9,800 0 0.00%
TPH Truyền thông 14,900 13,600 1,300 9.56%
TPP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,400 11,000 -600 -5.45%
TRA Dược phẩm và Y tế 96,000 96,000 0 0.00%
TRC Hóa chất 37,600 37,200 400 0.94%
TSB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,500 11,500 0 0.00%
TSC Hóa chất 5,400 5,200 200 4.08%
TST Công nghệ thông tin 11,800 11,800 0 0.00%
TTA Xây dựng và Vật liệu 11,100 11,000 100 0.91%
TTB Xây dựng và Vật liệu 3,800 3,700 100 3.56%
TTC Xây dựng và Vật liệu 12,200 11,100 1,100 9.91%
TTE Tiện ích cộng đồng 11,300 11,600 -300 -2.59%
TTF Tài nguyên cơ bản 5,800 5,600 200 3.18%
TTH Bán lẻ 3,000 2,800 200 7.14%
TTL Xây dựng và Vật liệu 11,000 11,900 -900 -7.56%
TTT Du lịch và giải trí 39,100 41,000 -1,900 -4.63%
TTZ Xây dựng và Vật liệu 3,400 3,600 -200 -5.56%
TV2 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 41,000 39,900 1,100 2.63%
TV3 Xây dựng và Vật liệu 20,500 21,000 -500 -2.38%
TV4 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,100 16,400 700 4.27%
TVB Dịch vụ tài chính 6,100 5,700 400 6.14%
TVC Dịch vụ tài chính 6,800 6,400 400 6.25%
TVD Tài nguyên cơ bản 12,100 11,700 400 3.42%
TVS Dịch vụ tài chính 31,000 30,000 1,000 3.16%
TVT Hàng cá nhân & Gia dụng 27,500 27,500 0 0.00%
TXM Xây dựng và Vật liệu 4,300 4,300 0 0.00%
TYA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,900 13,900 0 0.00%
UDC Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,200 0 -0.41%
UIC Xây dựng và Vật liệu 40,300 40,400 -100 -0.25%
UNI Công nghệ thông tin 12,000 11,400 600 5.26%
V12 Xây dựng và Vật liệu 15,400 15,400 0 0.00%
V21 Xây dựng và Vật liệu 5,600 5,700 -100 -1.75%
VAF Hóa chất 12,100 12,500 -400 -3.20%
VBC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 21,300 21,300 0 0.00%
VC1 Xây dựng và Vật liệu 10,200 10,900 -700 -6.42%
VC2 Xây dựng và Vật liệu 16,200 15,400 800 5.19%
VC3 Bất động sản 39,100 38,800 300 0.77%
VC6 Xây dựng và Vật liệu 8,000 8,000 0 0.00%
VC7 Xây dựng và Vật liệu 9,200 8,700 500 5.75%
VC9 Xây dựng và Vật liệu 8,700 8,800 -100 -1.14%
VCA Tài nguyên cơ bản 14,400 14,200 200 1.41%
VCB Ngân hàng 71,500 71,300 200 0.28%
VCC Xây dựng và Vật liệu 16,200 15,800 400 2.53%
VCF Thực phẩm & Đồ uống 236,500 233,100 3,400 1.46%
VCG Xây dựng và Vật liệu 19,200 18,600 600 3.23%
VCI Dịch vụ tài chính 27,400 25,600 1,800 6.84%
VCM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,600 20,600 0 0.00%
VCS Xây dựng và Vật liệu 63,100 61,000 2,100 3.44%
VDL Thực phẩm & Đồ uống 25,000 25,000 0 0.00%
VDP Dược phẩm và Y tế 34,500 34,500 0 0.00%
VDS Dịch vụ tài chính 10,300 10,000 300 2.49%
VE1 Xây dựng và Vật liệu 4,000 3,800 200 5.26%
VE2 Xây dựng và Vật liệu 6,200 6,200 0 0.00%
VE3 Xây dựng và Vật liệu 9,900 10,000 -100 -1.00%
VE4 Xây dựng và Vật liệu 75,000 75,000 0 0.00%
VE8 Xây dựng và Vật liệu 5,800 5,900 -100 -1.69%
VFG Hóa chất 37,900 37,900 0 0.00%
VGC Xây dựng và Vật liệu 51,400 48,100 3,300 6.86%
VGP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,500 27,500 0 0.00%
VGS Tài nguyên cơ bản 15,800 14,800 1,000 6.76%
VHC Thực phẩm & Đồ uống 77,000 75,500 1,500 1.99%
VHE Dược phẩm và Y tế 4,700 4,400 300 6.82%
VHL Xây dựng và Vật liệu 23,000 22,700 300 1.32%
VHM Bất động sản 53,800 50,600 3,200 6.32%
VIB Ngân hàng 21,500 21,300 200 0.94%
VIC Bất động sản 60,000 57,000 3,000 5.26%
VID Tài nguyên cơ bản 7,000 7,000 0 0.00%
VIE Công nghệ thông tin 9,800 9,800 0 0.00%
VIF Tài nguyên cơ bản 15,500 16,100 -600 -3.73%
VIG Dịch vụ tài chính 6,200 5,800 400 6.90%
VIP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,500 6,400 100 1.56%
VIS Tài nguyên cơ bản 10,300 9,600 700 6.77%
VIT Xây dựng và Vật liệu 20,000 20,300 -300 -1.48%
VIX Dịch vụ tài chính 9,200 8,600 600 6.72%
VJC Du lịch và giải trí 115,000 112,900 2,100 1.86%
VKC Ô tô và phụ tùng 3,100 2,900 200 6.90%
VLA Công nghệ thông tin 71,000 71,500 -500 -0.70%
VMC Xây dựng và Vật liệu 11,600 11,500 100 0.87%
VMD Dược phẩm và Y tế 23,400 21,900 1,500 6.86%
VMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,100 12,000 -900 -7.50%
VNC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 38,400 38,400 0 0.00%
VND Dịch vụ tài chính 16,400 15,400 1,000 6.49%
VNE Xây dựng và Vật liệu 10,000 9,500 500 4.95%
VNF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,400 14,400 0 0.00%
VNG Du lịch và giải trí 9,800 9,500 300 3.16%
VNL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 22,800 22,500 300 1.34%
VNM Thực phẩm & Đồ uống 71,600 70,900 700 0.99%
VNR Bảo hiểm 24,300 22,600 1,700 7.52%
VNS Du lịch và giải trí 19,300 18,600 700 3.77%
VNT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 60,700 65,100 -4,400 -6.76%
VOS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,400 13,000 400 3.09%
VPB Ngân hàng 17,000 16,800 200 1.19%
VPD Tiện ích cộng đồng 24,400 24,000 400 1.46%
VPG Tài nguyên cơ bản 22,800 21,900 900 3.87%
VPH Bất động sản 7,100 6,800 300 3.80%
VPI Bất động sản 60,000 59,400 600 1.01%
VPS Hóa chất 11,900 12,200 -300 -2.06%
VRC Bất động sản 8,700 8,600 100 1.41%
VRE Bất động sản 27,000 26,700 300 1.12%
VSA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 25,000 27,500 -2,500 -9.09%
VSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 35,400 35,300 100 0.14%
VSH Tiện ích cộng đồng 36,000 34,200 1,800 5.26%
VSI Xây dựng và Vật liệu 21,800 20,500 1,300 6.34%
VSM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,000 24,000 0 0.00%
VTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,900 11,700 200 1.71%
VTC Công nghệ thông tin 15,000 15,000 0 0.00%
VTH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,000 8,000 0 0.00%
VTJ Hàng cá nhân & Gia dụng 4,400 4,800 -400 -8.33%
VTL Thực phẩm & Đồ uống 15,400 15,400 0 0.00%
VTO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,700 7,300 400 6.10%
VTV Xây dựng và Vật liệu 6,200 6,100 100 1.64%
VTZ Hóa chất 8,800 8,800 0 0.00%
VXB Xây dựng và Vật liệu 16,500 16,500 0 0.00%
WCS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 168,000 168,000 0 0.00%
WSS Dịch vụ tài chính 7,400 7,400 0 0.00%
X20 Hàng cá nhân & Gia dụng 7,600 8,300 -700 -8.43%
YBM Tài nguyên cơ bản 6,900 6,900 0 0.00%
YEG Truyền thông 18,300 17,900 400 2.23%
  • Giá cổ phiếu AAA (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.67%)
  • Giá cổ phiếu AAM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.43%)
  • Giá cổ phiếu AAT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.28%)
  • Giá cổ phiếu AAV (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.99%)
  • Giá cổ phiếu ABR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ABS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.50%)
  • Giá cổ phiếu ABT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 32,900đ (so với giá phiên trước 32,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ACB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 20,800đ (so với giá phiên trước 21,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.95%)
  • Giá cổ phiếu ACC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,300đ (so với giá phiên trước 15,800đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.85%)
  • Giá cổ phiếu ACL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 13,200đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.56%)
  • Giá cổ phiếu ACM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 1,300đ (so với giá phiên trước 1,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ADC (ngành Truyền thông) có thị giá là 22,900đ (so với giá phiên trước 22,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.78%)
  • Giá cổ phiếu ADG (ngành Truyền thông) có thị giá là 42,800đ (so với giá phiên trước 41,900đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.15%)
  • Giá cổ phiếu ADS (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 13,100đ (so với giá phiên trước 12,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.55%)
  • Giá cổ phiếu AGG (ngành Bất động sản) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 35,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.27%)
  • Giá cổ phiếu AGM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 15,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu AGR (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 8,700đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.75%)
  • Giá cổ phiếu ALT (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,100đ (so với giá phiên trước 20,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMD (ngành Bất động sản) có thị giá là 1,600đ (so với giá phiên trước 1,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AME (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.28%)
  • Giá cổ phiếu ANV (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 36,700đ (so với giá phiên trước 35,000đ tăng 1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.71%)
  • Giá cổ phiếu APC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 16,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.25%)
  • Giá cổ phiếu APG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.67%)
  • Giá cổ phiếu APH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 10,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.97%)
  • Giá cổ phiếu API (ngành Bất động sản) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 13,700đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.65%)
  • Giá cổ phiếu APP (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.14%)
  • Giá cổ phiếu APS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 11,600đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.17%)
  • Giá cổ phiếu ARM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 39,700đ (so với giá phiên trước 39,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ART (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 2,300đ (so với giá phiên trước 2,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.55%)
  • Giá cổ phiếu ASG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 26,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.50%)
  • Giá cổ phiếu ASM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 14,900đ (so với giá phiên trước 14,300đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.85%)
  • Giá cổ phiếu ASP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.22%)
  • Giá cổ phiếu AST (ngành Bán lẻ) có thị giá là 56,300đ (so với giá phiên trước 56,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ATS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BAB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 14,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.70%)
  • Giá cổ phiếu BAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 22,100đ (so với giá phiên trước 21,000đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.99%)
  • Giá cổ phiếu BAX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 74,000đ (so với giá phiên trước 74,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 55,500đ (so với giá phiên trước 57,900đ giảm -2,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.15%)
  • Giá cổ phiếu BBS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.90%)
  • Giá cổ phiếu BCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.64%)
  • Giá cổ phiếu BCE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.32%)
  • Giá cổ phiếu BCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 36,100đ (so với giá phiên trước 36,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BCG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.64%)
  • Giá cổ phiếu BCM (ngành Bất động sản) có thị giá là 90,200đ (so với giá phiên trước 88,300đ tăng 1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.15%)
  • Giá cổ phiếu BDB (ngành Truyền thông) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BED (ngành Truyền thông) có thị giá là 39,700đ (so với giá phiên trước 39,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 20,900đ (so với giá phiên trước 20,200đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.47%)
  • Giá cổ phiếu BHN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 50,900đ (so với giá phiên trước 51,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.20%)
  • Giá cổ phiếu BIC (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 26,900đ (so với giá phiên trước 26,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.37%)
  • Giá cổ phiếu BID (ngành Ngân hàng) có thị giá là 31,800đ (so với giá phiên trước 31,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.58%)
  • Giá cổ phiếu BII (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,100đ (so với giá phiên trước 2,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.90%)
  • Giá cổ phiếu BKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BKG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 5,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.68%)
  • Giá cổ phiếu BLF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 15,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu BMI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 25,900đ (so với giá phiên trước 24,900đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.81%)
  • Giá cổ phiếu BMP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 56,100đ (so với giá phiên trước 55,000đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu BNA (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 19,500đ (so với giá phiên trước 19,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.63%)
  • Giá cổ phiếu BPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.00%)
  • Giá cổ phiếu BRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BSC (ngành Bán lẻ) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 26,900đ (so với giá phiên trước 25,900đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.66%)
  • Giá cổ phiếu BST (ngành Truyền thông) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BTP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BTS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 6,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.41%)
  • Giá cổ phiếu BTT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 43,600đ (so với giá phiên trước 43,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BTW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 35,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BVH (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 50,600đ (so với giá phiên trước 48,200đ tăng 2,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.98%)
  • Giá cổ phiếu BVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 17,500đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.14%)
  • Giá cổ phiếu BWE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 47,000đ (so với giá phiên trước 46,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.21%)
  • Giá cổ phiếu BXH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 13,900đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.35%)
  • Giá cổ phiếu C32 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,600đ (so với giá phiên trước 22,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.80%)
  • Giá cổ phiếu C47 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 11,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.91%)
  • Giá cổ phiếu C69 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.26%)
  • Giá cổ phiếu C92 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.63%)
  • Giá cổ phiếu CAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,800đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.10%)
  • Giá cổ phiếu CAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 53,500đ (so với giá phiên trước 53,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 82,900đ (so với giá phiên trước 82,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.12%)
  • Giá cổ phiếu CAV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 54,500đ (so với giá phiên trước 51,100đ tăng 3,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.65%)
  • Giá cổ phiếu CCI (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 23,000đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.87%)
  • Giá cổ phiếu CCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.70%)
  • Giá cổ phiếu CCR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 18,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.49%)
  • Giá cổ phiếu CDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 25,500đ (so với giá phiên trước 25,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu CEE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.94%)
  • Giá cổ phiếu CEO (ngành Bất động sản) có thị giá là 19,500đ (so với giá phiên trước 17,800đ tăng 1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.55%)
  • Giá cổ phiếu CET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 25,700đ (so với giá phiên trước 24,400đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.11%)
  • Giá cổ phiếu CIA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.98%)
  • Giá cổ phiếu CIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 17,200đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.98%)
  • Giá cổ phiếu CJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 30,000đ (so với giá phiên trước 30,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CKG (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,800đ (so với giá phiên trước 26,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.88%)
  • Giá cổ phiếu CKV (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 18,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 34,800đ (so với giá phiên trước 35,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.71%)
  • Giá cổ phiếu CLH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 33,000đ (so với giá phiên trước 33,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.49%)
  • Giá cổ phiếu CLL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 29,700đ (so với giá phiên trước 29,200đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.71%)
  • Giá cổ phiếu CLM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 89,800đ (so với giá phiên trước 89,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 37,000đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.41%)
  • Giá cổ phiếu CMC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CMG (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 44,500đ (so với giá phiên trước 43,400đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.42%)
  • Giá cổ phiếu CMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.88%)
  • Giá cổ phiếu CMV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.50%)
  • Giá cổ phiếu CMX (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 10,200đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.91%)
  • Giá cổ phiếu CNG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 33,200đ (so với giá phiên trước 32,000đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.75%)
  • Giá cổ phiếu COM (ngành Bán lẻ) có thị giá là 35,900đ (so với giá phiên trước 38,500đ giảm -2,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.75%)
  • Giá cổ phiếu CPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CRC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 5,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.07%)
  • Giá cổ phiếu CRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 13,200đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.42%)
  • Giá cổ phiếu CSC (ngành Bất động sản) có thị giá là 60,400đ (so với giá phiên trước 57,800đ tăng 2,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.50%)
  • Giá cổ phiếu CSM (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.65%)
  • Giá cổ phiếu CSV (ngành Hóa chất) có thị giá là 39,200đ (so với giá phiên trước 37,000đ tăng 2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.95%)
  • Giá cổ phiếu CTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,500đ (so với giá phiên trước 19,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.04%)
  • Giá cổ phiếu CTC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,300đ (so với giá phiên trước 3,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.13%)
  • Giá cổ phiếu CTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 52,700đ (so với giá phiên trước 50,000đ tăng 2,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.40%)
  • Giá cổ phiếu CTF (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 22,200đ tăng 1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.97%)
  • Giá cổ phiếu CTG (ngành Ngân hàng) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 20,700đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.02%)
  • Giá cổ phiếu CTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 12,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.60%)
  • Giá cổ phiếu CTP (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 5,400đ (so với giá phiên trước 5,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 58,600đ (so với giá phiên trước 56,300đ tăng 2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.09%)
  • Giá cổ phiếu CTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 14,700đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.78%)
  • Giá cổ phiếu CTT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,700đ (so với giá phiên trước 16,500đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.27%)
  • Giá cổ phiếu CTX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CVN (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.22%)
  • Giá cổ phiếu CVT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 42,000đ (so với giá phiên trước 42,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CX8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu D11 (ngành Bất động sản) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu D2D (ngành Bất động sản) có thị giá là 30,600đ (so với giá phiên trước 30,100đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.49%)
  • Giá cổ phiếu DAD (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 20,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DAE (ngành Truyền thông) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 21,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.33%)
  • Giá cổ phiếu DAG (ngành Hóa chất) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.99%)
  • Giá cổ phiếu DAH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 5,900đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.46%)
  • Giá cổ phiếu DAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 13,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.12%)
  • Giá cổ phiếu DBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 20,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.75%)
  • Giá cổ phiếu DBD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 41,500đ (so với giá phiên trước 40,300đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.85%)
  • Giá cổ phiếu DBT (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 12,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.80%)
  • Giá cổ phiếu DC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 6,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.06%)
  • Giá cổ phiếu DC4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 8,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.25%)
  • Giá cổ phiếu DCL (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 23,900đ (so với giá phiên trước 23,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.21%)
  • Giá cổ phiếu DCM (ngành Hóa chất) có thị giá là 31,100đ (so với giá phiên trước 29,500đ tăng 1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.42%)
  • Giá cổ phiếu DDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 39,800đ (so với giá phiên trước 39,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DGC (ngành Hóa chất) có thị giá là 76,800đ (so với giá phiên trước 74,100đ tăng 2,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.64%)
  • Giá cổ phiếu DGW (ngành Bán lẻ) có thị giá là 61,000đ (so với giá phiên trước 57,100đ tăng 3,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.83%)
  • Giá cổ phiếu DHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 34,200đ (so với giá phiên trước 33,600đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.79%)
  • Giá cổ phiếu DHC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 56,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.35%)
  • Giá cổ phiếu DHG (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 85,000đ (so với giá phiên trước 84,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.59%)
  • Giá cổ phiếu DHM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 10,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.46%)
  • Giá cổ phiếu DHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DHT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 39,600đ (so với giá phiên trước 39,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.51%)
  • Giá cổ phiếu DIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 26,900đ tăng 1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.75%)
  • Giá cổ phiếu DIH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 35,500đ (so với giá phiên trước 35,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DL1 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.44%)
  • Giá cổ phiếu DLG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 2,900đ (so với giá phiên trước 2,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.93%)
  • Giá cổ phiếu DMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 44,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.12%)
  • Giá cổ phiếu DNC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 53,300đ (so với giá phiên trước 53,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DNM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 19,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DNP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 25,500đ (so với giá phiên trước 24,700đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.24%)
  • Giá cổ phiếu DP3 (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 90,800đ (so với giá phiên trước 90,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.22%)
  • Giá cổ phiếu DPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,900đ (so với giá phiên trước 19,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DPG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 34,300đ (so với giá phiên trước 32,100đ tăng 2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.85%)
  • Giá cổ phiếu DPM (ngành Hóa chất) có thị giá là 43,400đ (so với giá phiên trước 41,500đ tăng 1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.46%)
  • Giá cổ phiếu DPR (ngành Hóa chất) có thị giá là 59,900đ (so với giá phiên trước 57,700đ tăng 2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.81%)
  • Giá cổ phiếu DQC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 17,200đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.49%)
  • Giá cổ phiếu DRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 27,200đ (so với giá phiên trước 26,400đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.84%)
  • Giá cổ phiếu DRH (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.84%)
  • Giá cổ phiếu DRL (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 70,000đ (so với giá phiên trước 70,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DS3 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.70%)
  • Giá cổ phiếu DSN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 49,800đ (so với giá phiên trước 50,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.40%)
  • Giá cổ phiếu DST (ngành Truyền thông) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.67%)
  • Giá cổ phiếu DTA (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.55%)
  • Giá cổ phiếu DTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 9,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.11%)
  • Giá cổ phiếu DTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 17,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.69%)
  • Giá cổ phiếu DTK (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 9,300đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.45%)
  • Giá cổ phiếu DTL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 23,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.21%)
  • Giá cổ phiếu DTT (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DVP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 50,900đ (so với giá phiên trước 50,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.79%)
  • Giá cổ phiếu DXG (ngành Bất động sản) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 17,700đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.80%)
  • Giá cổ phiếu DXP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 11,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.69%)
  • Giá cổ phiếu DXS (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 14,100đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.03%)
  • Giá cổ phiếu DXV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 5,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.02%)
  • Giá cổ phiếu DZM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.44%)
  • Giá cổ phiếu EBS (ngành Truyền thông) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ECI (ngành Truyền thông) có thị giá là 27,800đ (so với giá phiên trước 27,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 34,800đ (so với giá phiên trước 32,500đ tăng 2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.92%)
  • Giá cổ phiếu EID (ngành Truyền thông) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 20,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.44%)
  • Giá cổ phiếu ELC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 10,700đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.54%)
  • Giá cổ phiếu EMC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EVE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 13,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.72%)
  • Giá cổ phiếu EVF (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.78%)
  • Giá cổ phiếu EVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.58%)
  • Giá cổ phiếu EVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 17,700đ (so với giá phiên trước 17,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.12%)
  • Giá cổ phiếu FCM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 4,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.51%)
  • Giá cổ phiếu FCN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.25%)
  • Giá cổ phiếu FDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 21,200đ (so với giá phiên trước 21,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FID (ngành Bất động sản) có thị giá là 2,900đ (so với giá phiên trước 2,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.41%)
  • Giá cổ phiếu FIR (ngành Bất động sản) có thị giá là 46,800đ (so với giá phiên trước 45,900đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.96%)
  • Giá cổ phiếu FIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.39%)
  • Giá cổ phiếu FLC (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FMC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 42,900đ (so với giá phiên trước 41,700đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.75%)
  • Giá cổ phiếu FPT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 78,400đ (so với giá phiên trước 77,500đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.16%)
  • Giá cổ phiếu FRT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 71,000đ (so với giá phiên trước 67,000đ tăng 4,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.97%)
  • Giá cổ phiếu FTM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.97%)
  • Giá cổ phiếu FTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 31,200đ (so với giá phiên trước 29,500đ tăng 1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.76%)
  • Giá cổ phiếu FUCTVGF3 (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 13,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FUCVREIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GAB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 196,400đ (so với giá phiên trước 196,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GAS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 107,000đ (so với giá phiên trước 106,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.94%)
  • Giá cổ phiếu GDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 38,800đ (so với giá phiên trước 37,900đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.37%)
  • Giá cổ phiếu GDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 21,100đ (so với giá phiên trước 22,900đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.86%)
  • Giá cổ phiếu GEG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 16,200đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.70%)
  • Giá cổ phiếu GEX (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 16,800đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.76%)
  • Giá cổ phiếu GIC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 15,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.33%)
  • Giá cổ phiếu GIL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 29,900đ (so với giá phiên trước 27,900đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.99%)
  • Giá cổ phiếu GKM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 35,900đ (so với giá phiên trước 36,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu GLT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 26,800đ (so với giá phiên trước 29,700đ giảm -2,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.76%)
  • Giá cổ phiếu GMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 44,400đ (so với giá phiên trước 44,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 15,100đ (so với giá phiên trước 15,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.33%)
  • Giá cổ phiếu GMD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 48,600đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.78%)
  • Giá cổ phiếu GMH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 13,500đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.54%)
  • Giá cổ phiếu GMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GSP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 10,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.46%)
  • Giá cổ phiếu GTA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 15,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GVR (ngành Hóa chất) có thị giá là 19,100đ (so với giá phiên trước 18,200đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.66%)
  • Giá cổ phiếu HAD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 11,800đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.08%)
  • Giá cổ phiếu HAH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 43,300đ (so với giá phiên trước 41,500đ tăng 1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.34%)
  • Giá cổ phiếu HAI (ngành Hóa chất) có thị giá là 1,600đ (so với giá phiên trước 1,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.09%)
  • Giá cổ phiếu HAR (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,300đ (so với giá phiên trước 4,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.12%)
  • Giá cổ phiếu HAS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,500đ (so với giá phiên trước 20,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.99%)
  • Giá cổ phiếu HAX (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 20,300đ (so với giá phiên trước 19,000đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.86%)
  • Giá cổ phiếu HBC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,100đ (so với giá phiên trước 14,400đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.50%)
  • Giá cổ phiếu HBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 5,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.45%)
  • Giá cổ phiếu HCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 10,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HCD (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 6,800đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.91%)
  • Giá cổ phiếu HCM (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 21,300đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.69%)
  • Giá cổ phiếu HCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 16,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HDA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 8,900đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.37%)
  • Giá cổ phiếu HDB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 18,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 42,700đ (so với giá phiên trước 39,900đ tăng 2,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.88%)
  • Giá cổ phiếu HDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 37,700đ (so với giá phiên trước 35,700đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.60%)
  • Giá cổ phiếu HEV (ngành Truyền thông) có thị giá là 37,300đ (so với giá phiên trước 37,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HGM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 46,800đ (so với giá phiên trước 46,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 88,300đ (so với giá phiên trước 88,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 2,500đ (so với giá phiên trước 2,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.70%)
  • Giá cổ phiếu HHP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.84%)
  • Giá cổ phiếu HHS (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.94%)
  • Giá cổ phiếu HHV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,100đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.35%)
  • Giá cổ phiếu HID (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 4,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.70%)
  • Giá cổ phiếu HII (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.76%)
  • Giá cổ phiếu HJS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 34,100đ (so với giá phiên trước 34,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HKT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HLC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 12,700đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.72%)
  • Giá cổ phiếu HLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 41,300đ (so với giá phiên trước 38,900đ tăng 2,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.17%)
  • Giá cổ phiếu HMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 13,100đ (so với giá phiên trước 12,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.56%)
  • Giá cổ phiếu HMH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.72%)
  • Giá cổ phiếu HMR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HNG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.31%)
  • Giá cổ phiếu HOM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.71%)
  • Giá cổ phiếu HOT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 26,900đ (so với giá phiên trước 28,900đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.76%)
  • Giá cổ phiếu HPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 18,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.86%)
  • Giá cổ phiếu HPM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 19,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HPX (ngành Bất động sản) có thị giá là 25,400đ (so với giá phiên trước 25,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.20%)
  • Giá cổ phiếu HQC (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,500đ (so với giá phiên trước 3,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.50%)
  • Giá cổ phiếu HRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 57,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HSG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 13,100đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.83%)
  • Giá cổ phiếu HSL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.17%)
  • Giá cổ phiếu HT1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 12,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.33%)
  • Giá cổ phiếu HTC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 23,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.43%)
  • Giá cổ phiếu HTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.61%)
  • Giá cổ phiếu HTL (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.44%)
  • Giá cổ phiếu HTN (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,900đ (so với giá phiên trước 25,900đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.86%)
  • Giá cổ phiếu HTP (ngành Truyền thông) có thị giá là 48,500đ (so với giá phiên trước 46,600đ tăng 1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.08%)
  • Giá cổ phiếu HTV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HU1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HU3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.33%)
  • Giá cổ phiếu HUB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,200đ (so với giá phiên trước 24,500đ tăng 1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.94%)
  • Giá cổ phiếu HUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 21,500đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.65%)
  • Giá cổ phiếu HVH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.64%)
  • Giá cổ phiếu HVN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 12,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.61%)
  • Giá cổ phiếu HVT (ngành Hóa chất) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 50,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HVX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,400đ (so với giá phiên trước 3,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.29%)
  • Giá cổ phiếu IBC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 19,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.52%)
  • Giá cổ phiếu ICG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 7,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.95%)
  • Giá cổ phiếu ICT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 16,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.82%)
  • Giá cổ phiếu IDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 48,000đ (so với giá phiên trước 45,700đ tăng 2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.03%)
  • Giá cổ phiếu IDI (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 12,600đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.75%)
  • Giá cổ phiếu IDJ (ngành Bất động sản) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 11,400đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.14%)
  • Giá cổ phiếu IDV (ngành Bất động sản) có thị giá là 40,000đ (so với giá phiên trước 37,800đ tăng 2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.82%)
  • Giá cổ phiếu IJC (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 14,600đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.51%)
  • Giá cổ phiếu ILB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 33,900đ (so với giá phiên trước 32,500đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.15%)
  • Giá cổ phiếu IMP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 62,000đ (so với giá phiên trước 62,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu INC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 17,600đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.66%)
  • Giá cổ phiếu INN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 43,500đ (so với giá phiên trước 42,800đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.64%)
  • Giá cổ phiếu IPA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 14,400đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.25%)
  • Giá cổ phiếu ITA (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.09%)
  • Giá cổ phiếu ITC (ngành Bất động sản) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 10,500đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.67%)
  • Giá cổ phiếu ITD (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.30%)
  • Giá cổ phiếu ITQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.78%)
  • Giá cổ phiếu IVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.99%)
  • Giá cổ phiếu JVC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.98%)
  • Giá cổ phiếu KBC (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 26,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.85%)
  • Giá cổ phiếu KDC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 65,000đ (so với giá phiên trước 62,300đ tăng 2,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.33%)
  • Giá cổ phiếu KDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 26,100đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.16%)
  • Giá cổ phiếu KDM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 9,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,100đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.44%)
  • Giá cổ phiếu KHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,100đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.98%)
  • Giá cổ phiếu KHS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 16,000đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.13%)
  • Giá cổ phiếu KKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 15,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KLF (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 1,400đ (so với giá phiên trước 1,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KMR (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 1.14%)
  • Giá cổ phiếu KMT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KOS (ngành Bất động sản) có thị giá là 36,300đ (so với giá phiên trước 35,800đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.26%)
  • Giá cổ phiếu KPF (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.77%)
  • Giá cổ phiếu KSB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 23,100đ (so với giá phiên trước 22,400đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.90%)
  • Giá cổ phiếu KSD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 5,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KSF (ngành Bất động sản) có thị giá là 83,300đ (so với giá phiên trước 84,400đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.30%)
  • Giá cổ phiếu KSQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 2,900đ (so với giá phiên trước 2,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.41%)
  • Giá cổ phiếu KST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,900đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.87%)
  • Giá cổ phiếu KTS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.58%)
  • Giá cổ phiếu KTT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KVC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.00%)
  • Giá cổ phiếu L10 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 21,300đ (so với giá phiên trước 19,900đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.77%)
  • Giá cổ phiếu L14 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 63,400đ (so với giá phiên trước 58,600đ tăng 4,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.19%)
  • Giá cổ phiếu L18 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 32,800đ (so với giá phiên trước 29,900đ tăng 2,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.70%)
  • Giá cổ phiếu L35 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 4,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L40 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 20,400đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.31%)
  • Giá cổ phiếu L43 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 4,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.33%)
  • Giá cổ phiếu L61 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L62 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.13%)
  • Giá cổ phiếu LAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.78%)
  • Giá cổ phiếu LAS (ngành Hóa chất) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.92%)
  • Giá cổ phiếu LBE (ngành Truyền thông) có thị giá là 41,900đ (so với giá phiên trước 41,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LBM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 42,900đ (so với giá phiên trước 42,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.12%)
  • Giá cổ phiếu LCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 26,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.44%)
  • Giá cổ phiếu LCM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 2,800đ (so với giá phiên trước 2,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -1.40%)
  • Giá cổ phiếu LCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,200đ (so với giá phiên trước 2,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 6,900đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.93%)
  • Giá cổ phiếu LDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 7,900đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.59%)
  • Giá cổ phiếu LEC (ngành Bất động sản) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 14,500đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.90%)
  • Giá cổ phiếu LGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 49,000đ (so với giá phiên trước 49,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LGL (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.36%)
  • Giá cổ phiếu LHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 59,500đ (so với giá phiên trước 59,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 24,200đ (so với giá phiên trước 22,600đ tăng 1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.86%)
  • Giá cổ phiếu LIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.00%)
  • Giá cổ phiếu LIX (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 43,600đ (so với giá phiên trước 43,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LM7 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,500đ (so với giá phiên trước 3,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LM8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 10,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.92%)
  • Giá cổ phiếu LPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 11,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.56%)
  • Giá cổ phiếu LSS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.77%)
  • Giá cổ phiếu LUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.78%)
  • Giá cổ phiếu MAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 8,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.14%)
  • Giá cổ phiếu MAS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 36,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MBB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 18,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.13%)
  • Giá cổ phiếu MBG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 5,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.14%)
  • Giá cổ phiếu MBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 15,800đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.96%)
  • Giá cổ phiếu MCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 7,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.28%)
  • Giá cổ phiếu MCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,000đ (so với giá phiên trước 2,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.07%)
  • Giá cổ phiếu MCO (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 3,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.26%)
  • Giá cổ phiếu MCP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,100đ (so với giá phiên trước 18,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.06%)
  • Giá cổ phiếu MDC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 10,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MDG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MED (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 21,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.38%)
  • Giá cổ phiếu MEL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.26%)
  • Giá cổ phiếu MHC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.97%)
  • Giá cổ phiếu MHL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MIG (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 17,700đ (so với giá phiên trước 17,000đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.12%)
  • Giá cổ phiếu MIM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MKV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 16,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.94%)
  • Giá cổ phiếu MSH (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 33,600đ (so với giá phiên trước 33,100đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.51%)
  • Giá cổ phiếu MSN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 91,400đ (so với giá phiên trước 90,500đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.99%)
  • Giá cổ phiếu MST (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.99%)
  • Giá cổ phiếu MVB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.57%)
  • Giá cổ phiếu MWG (ngành Bán lẻ) có thị giá là 62,200đ (so với giá phiên trước 61,000đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.97%)
  • Giá cổ phiếu NAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.32%)
  • Giá cổ phiếu NAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 11,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.91%)
  • Giá cổ phiếu NAP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 13,300đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.77%)
  • Giá cổ phiếu NAV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 19,700đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.11%)
  • Giá cổ phiếu NBB (ngành Bất động sản) có thị giá là 19,800đ (so với giá phiên trước 18,500đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.76%)
  • Giá cổ phiếu NBC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.23%)
  • Giá cổ phiếu NBP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NBW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 29,900đ giảm -2,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.70%)
  • Giá cổ phiếu NCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 90,000đ (so với giá phiên trước 90,900đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.99%)
  • Giá cổ phiếu NDN (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 8,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.30%)
  • Giá cổ phiếu NDX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.52%)
  • Giá cổ phiếu NET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 47,000đ (so với giá phiên trước 47,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.84%)
  • Giá cổ phiếu NFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 19,500đ (so với giá phiên trước 18,200đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.87%)
  • Giá cổ phiếu NHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 30,500đ (so với giá phiên trước 30,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NHH (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.08%)
  • Giá cổ phiếu NHT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 21,100đ (so với giá phiên trước 20,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.72%)
  • Giá cổ phiếu NKG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 16,600đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.82%)
  • Giá cổ phiếu NLG (ngành Bất động sản) có thị giá là 28,700đ (so với giá phiên trước 27,300đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.14%)
  • Giá cổ phiếu NNC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 19,300đ (so với giá phiên trước 19,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 80,300đ (so với giá phiên trước 80,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.38%)
  • Giá cổ phiếu NSH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,100đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.20%)
  • Giá cổ phiếu NST (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 6,900đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.35%)
  • Giá cổ phiếu NT2 (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 27,800đ (so với giá phiên trước 26,000đ tăng 1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.92%)
  • Giá cổ phiếu NTH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 46,700đ (so với giá phiên trước 46,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 23,200đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.45%)
  • Giá cổ phiếu NTP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 36,900đ (so với giá phiên trước 36,000đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.50%)
  • Giá cổ phiếu NVB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 17,400đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.45%)
  • Giá cổ phiếu NVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 82,000đ (so với giá phiên trước 82,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NVT (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 10,400đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.31%)
  • Giá cổ phiếu OCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.13%)
  • Giá cổ phiếu OCH (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu OGC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.30%)
  • Giá cổ phiếu ONE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.43%)
  • Giá cổ phiếu OPC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 22,700đ (so với giá phiên trước 23,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.30%)
  • Giá cổ phiếu ORS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 10,400đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.76%)
  • Giá cổ phiếu PAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 33,400đ (so với giá phiên trước 33,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.30%)
  • Giá cổ phiếu PAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 21,200đ (so với giá phiên trước 20,300đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.18%)
  • Giá cổ phiếu PBP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,600đ (so với giá phiên trước 23,800đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.36%)
  • Giá cổ phiếu PC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 31,700đ (so với giá phiên trước 30,400đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.28%)
  • Giá cổ phiếu PCE (ngành Hóa chất) có thị giá là 24,200đ (so với giá phiên trước 22,200đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.01%)
  • Giá cổ phiếu PCG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,300đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.52%)
  • Giá cổ phiếu PCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 6,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.94%)
  • Giá cổ phiếu PDB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 16,200đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.70%)
  • Giá cổ phiếu PDC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu PDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 125,900đ (so với giá phiên trước 125,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PDR (ngành Bất động sản) có thị giá là 51,300đ (so với giá phiên trước 51,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.39%)
  • Giá cổ phiếu PEN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PET (ngành Bán lẻ) có thị giá là 31,100đ (so với giá phiên trước 29,300đ tăng 1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.14%)
  • Giá cổ phiếu PGC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 18,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.10%)
  • Giá cổ phiếu PGD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 29,300đ (so với giá phiên trước 29,900đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.01%)
  • Giá cổ phiếu PGI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 27,200đ (so với giá phiên trước 27,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGN (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.83%)
  • Giá cổ phiếu PGS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 27,800đ (so với giá phiên trước 27,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 4,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.32%)
  • Giá cổ phiếu PGV (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,100đ (so với giá phiên trước 23,600đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.12%)
  • Giá cổ phiếu PHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 6,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.98%)
  • Giá cổ phiếu PHN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 30,500đ (so với giá phiên trước 30,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 16,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.79%)
  • Giá cổ phiếu PHR (ngành Hóa chất) có thị giá là 52,500đ (so với giá phiên trước 51,500đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.94%)
  • Giá cổ phiếu PIA (ngành Viễn thông) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 28,700đ giảm -2,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.41%)
  • Giá cổ phiếu PIC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PIT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.95%)
  • Giá cổ phiếu PJC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 23,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PJT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.94%)
  • Giá cổ phiếu PLC (ngành Hóa chất) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 24,100đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.73%)
  • Giá cổ phiếu PLP (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.42%)
  • Giá cổ phiếu PLX (ngành Dầu khí) có thị giá là 33,000đ (so với giá phiên trước 32,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.13%)
  • Giá cổ phiếu PMB (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,700đ (so với giá phiên trước 13,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.74%)
  • Giá cổ phiếu PMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 60,100đ (so với giá phiên trước 66,600đ giảm -6,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.76%)
  • Giá cổ phiếu PME (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 80,200đ (so với giá phiên trước 75,000đ tăng 5,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.93%)
  • Giá cổ phiếu PMG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PMP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 23,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PNC (ngành Truyền thông) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.91%)
  • Giá cổ phiếu PNJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 102,400đ (so với giá phiên trước 98,500đ giảm 3,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.96%)
  • Giá cổ phiếu POM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu POT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 29,700đ (so với giá phiên trước 29,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.67%)
  • Giá cổ phiếu POW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 11,600đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.31%)
  • Giá cổ phiếu PPC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 15,900đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.40%)
  • Giá cổ phiếu PPE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 16,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PPP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PPS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.40%)
  • Giá cổ phiếu PPY (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 10,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PRC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 19,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PRE (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 18,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.10%)
  • Giá cổ phiếu PSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 14,700đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.52%)
  • Giá cổ phiếu PSD (ngành Bán lẻ) có thị giá là 22,600đ (so với giá phiên trước 21,900đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.20%)
  • Giá cổ phiếu PSE (ngành Hóa chất) có thị giá là 19,900đ (so với giá phiên trước 19,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.53%)
  • Giá cổ phiếu PSH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.23%)
  • Giá cổ phiếu PSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.11%)
  • Giá cổ phiếu PSW (ngành Hóa chất) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 10,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.92%)
  • Giá cổ phiếu PTB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 49,000đ (so với giá phiên trước 46,800đ tăng 2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.70%)
  • Giá cổ phiếu PTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,200đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.94%)
  • Giá cổ phiếu PTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PTI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 40,600đ (so với giá phiên trước 38,000đ tăng 2,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.84%)
  • Giá cổ phiếu PTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 5,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.91%)
  • Giá cổ phiếu PTS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 10,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.86%)
  • Giá cổ phiếu PV2 (ngành Bất động sản) có thị giá là 2,900đ (so với giá phiên trước 2,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PVB (ngành Dầu khí) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 15,800đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.59%)
  • Giá cổ phiếu PVC (ngành Dầu khí) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 16,200đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.17%)
  • Giá cổ phiếu PVD (ngành Dầu khí) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 18,700đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.95%)
  • Giá cổ phiếu PVG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.26%)
  • Giá cổ phiếu PVI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 41,000đ (so với giá phiên trước 41,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.52%)
  • Giá cổ phiếu PVS (ngành Dầu khí) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 21,900đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.02%)
  • Giá cổ phiếu PVT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,700đ (so với giá phiên trước 18,000đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.89%)
  • Giá cổ phiếu PXS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.95%)
  • Giá cổ phiếu QBS (ngành Hóa chất) có thị giá là 2,900đ (so với giá phiên trước 2,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.78%)
  • Giá cổ phiếu QCG (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 6,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.51%)
  • Giá cổ phiếu QHD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 42,300đ (so với giá phiên trước 42,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QST (ngành Truyền thông) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu RAL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 84,000đ (so với giá phiên trước 83,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.20%)
  • Giá cổ phiếu RCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 15,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.66%)
  • Giá cổ phiếu RDP (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 8,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.62%)
  • Giá cổ phiếu REE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 77,500đ (so với giá phiên trước 73,500đ tăng 4,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.44%)
  • Giá cổ phiếu RIC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu ROS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,500đ (so với giá phiên trước 2,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu S4A (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 36,800đ (so với giá phiên trước 36,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.27%)
  • Giá cổ phiếu S55 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 62,600đ (so với giá phiên trước 62,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.32%)
  • Giá cổ phiếu S99 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 7,600đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.21%)
  • Giá cổ phiếu SAB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 189,000đ (so với giá phiên trước 188,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.53%)
  • Giá cổ phiếu SAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 51,800đ (so với giá phiên trước 51,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SAM (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.50%)
  • Giá cổ phiếu SAV (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,300đ (so với giá phiên trước 15,700đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.83%)
  • Giá cổ phiếu SBA (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 25,500đ (so với giá phiên trước 25,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.80%)
  • Giá cổ phiếu SBT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 15,400đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.91%)
  • Giá cổ phiếu SBV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 11,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SC5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SCD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 18,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 68,000đ (so với giá phiên trước 67,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.15%)
  • Giá cổ phiếu SCI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 10,500đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.62%)
  • Giá cổ phiếu SCR (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,000đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.00%)
  • Giá cổ phiếu SCS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 75,000đ (so với giá phiên trước 75,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SD2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.33%)
  • Giá cổ phiếu SD4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SD5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.08%)
  • Giá cổ phiếu SD6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.70%)
  • Giá cổ phiếu SD9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 7,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.56%)
  • Giá cổ phiếu SDA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 8,800đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.68%)
  • Giá cổ phiếu SDC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 20,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 44,000đ (so với giá phiên trước 48,800đ giảm -4,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.84%)
  • Giá cổ phiếu SDT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 3,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.11%)
  • Giá cổ phiếu SDU (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 33,300đ (so với giá phiên trước 36,900đ giảm -3,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.76%)
  • Giá cổ phiếu SEB (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 50,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SED (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,100đ (so với giá phiên trước 20,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SFC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 22,800đ (so với giá phiên trước 22,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.82%)
  • Giá cổ phiếu SFI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 38,100đ (so với giá phiên trước 39,000đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.31%)
  • Giá cổ phiếu SFN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,700đ (so với giá phiên trước 24,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 91,000đ (so với giá phiên trước 91,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGD (ngành Truyền thông) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 27,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 29,900đ (so với giá phiên trước 29,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 67,000đ (so với giá phiên trước 67,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.59%)
  • Giá cổ phiếu SGR (ngành Bất động sản) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 18,100đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.58%)
  • Giá cổ phiếu SGT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SHA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.50%)
  • Giá cổ phiếu SHB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 11,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.74%)
  • Giá cổ phiếu SHE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 11,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.73%)
  • Giá cổ phiếu SHI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.33%)
  • Giá cổ phiếu SHN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 7,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.60%)
  • Giá cổ phiếu SHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 28,200đ (so với giá phiên trước 28,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.18%)
  • Giá cổ phiếu SHS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.30%)
  • Giá cổ phiếu SIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 34,500đ (so với giá phiên trước 34,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.71%)
  • Giá cổ phiếu SJ1 (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 13,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SJD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 16,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SJE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 27,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SJF (ngành Hóa chất) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 4,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.91%)
  • Giá cổ phiếu SJS (ngành Bất động sản) có thị giá là 62,000đ (so với giá phiên trước 61,400đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.98%)
  • Giá cổ phiếu SKG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 16,300đ (so với giá phiên trước 15,700đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.82%)
  • Giá cổ phiếu SLS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 145,900đ (so với giá phiên trước 144,100đ tăng 1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.25%)
  • Giá cổ phiếu SMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,600đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.32%)
  • Giá cổ phiếu SMB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 41,700đ (so với giá phiên trước 41,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.48%)
  • Giá cổ phiếu SMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 15,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.62%)
  • Giá cổ phiếu SMN (ngành Truyền thông) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 13,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SMT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 13,100đ (so với giá phiên trước 13,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 16,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SPI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.00%)
  • Giá cổ phiếu SPM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 16,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.49%)
  • Giá cổ phiếu SRA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 4,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.08%)
  • Giá cổ phiếu SRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 16,100đ (so với giá phiên trước 15,600đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.21%)
  • Giá cổ phiếu SRF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.93%)
  • Giá cổ phiếu SSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 30,000đ (so với giá phiên trước 29,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.69%)
  • Giá cổ phiếu SSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 36,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.14%)
  • Giá cổ phiếu SSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 18,700đ (so với giá phiên trước 17,800đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.78%)
  • Giá cổ phiếu SSM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.27%)
  • Giá cổ phiếu ST8 (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.65%)
  • Giá cổ phiếu STB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 19,300đ (so với giá phiên trước 18,800đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.67%)
  • Giá cổ phiếu STC (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,300đ (so với giá phiên trước 20,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu STG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 30,300đ (so với giá phiên trước 30,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu STK (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 42,800đ (so với giá phiên trước 40,000đ tăng 2,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.00%)
  • Giá cổ phiếu STP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 7,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.27%)
  • Giá cổ phiếu SVC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 104,900đ (so với giá phiên trước 104,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.39%)
  • Giá cổ phiếu SVI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 65,000đ (so với giá phiên trước 65,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.79%)
  • Giá cổ phiếu SVT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.23%)
  • Giá cổ phiếu SZB (ngành Bất động sản) có thị giá là 31,100đ (so với giá phiên trước 32,000đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.81%)
  • Giá cổ phiếu SZC (ngành Bất động sản) có thị giá là 38,800đ (so với giá phiên trước 37,000đ tăng 1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.73%)
  • Giá cổ phiếu SZL (ngành Bất động sản) có thị giá là 52,400đ (so với giá phiên trước 50,000đ tăng 2,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.80%)
  • Giá cổ phiếu TA9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,900đ (so với giá phiên trước 14,400đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.47%)
  • Giá cổ phiếu TAC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 54,200đ tăng 2,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.17%)
  • Giá cổ phiếu TAR (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 19,600đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.14%)
  • Giá cổ phiếu TBC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 30,300đ (so với giá phiên trước 29,800đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.68%)
  • Giá cổ phiếu TBX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 22,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TC6 (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 8,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.41%)
  • Giá cổ phiếu TCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 30,500đ (so với giá phiên trước 30,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.66%)
  • Giá cổ phiếu TCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.57%)
  • Giá cổ phiếu TCH (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 10,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.80%)
  • Giá cổ phiếu TCL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 33,100đ (so với giá phiên trước 32,700đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.07%)
  • Giá cổ phiếu TCM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 42,800đ (so với giá phiên trước 41,000đ tăng 1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.39%)
  • Giá cổ phiếu TCO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 9,700đ giảm 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.09%)
  • Giá cổ phiếu TCR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 4,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.25%)
  • Giá cổ phiếu TCT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 37,700đ (so với giá phiên trước 36,900đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.17%)
  • Giá cổ phiếu TDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 20,100đ (so với giá phiên trước 19,000đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.79%)
  • Giá cổ phiếu TDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.43%)
  • Giá cổ phiếu TDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,900đ (so với giá phiên trước 4,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.41%)
  • Giá cổ phiếu TDM (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 36,800đ (so với giá phiên trước 38,600đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.54%)
  • Giá cổ phiếu TDN (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 10,200đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.88%)
  • Giá cổ phiếu TDP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 29,400đ (so với giá phiên trước 29,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.19%)
  • Giá cổ phiếu TDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 43,300đ (so với giá phiên trước 43,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TEG (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.77%)
  • Giá cổ phiếu TET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 30,900đ (so với giá phiên trước 30,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TFC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TGG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,900đ (so với giá phiên trước 3,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.93%)
  • Giá cổ phiếu THB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THD (ngành Bất động sản) có thị giá là 43,300đ (so với giá phiên trước 42,500đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.88%)
  • Giá cổ phiếu THG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 47,400đ (so với giá phiên trước 47,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.85%)
  • Giá cổ phiếu THI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 26,500đ (so với giá phiên trước 26,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.73%)
  • Giá cổ phiếu THS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 11,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.73%)
  • Giá cổ phiếu TIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 10.00%)
  • Giá cổ phiếu TIP (ngành Bất động sản) có thị giá là 21,600đ (so với giá phiên trước 20,600đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.85%)
  • Giá cổ phiếu TIX (ngành Bất động sản) có thị giá là 31,500đ (so với giá phiên trước 32,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.56%)
  • Giá cổ phiếu TJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TKC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.03%)
  • Giá cổ phiếu TKU (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 13,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.70%)
  • Giá cổ phiếu TLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,400đ (so với giá phiên trước 5,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.56%)
  • Giá cổ phiếu TLG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 53,200đ (so với giá phiên trước 49,800đ tăng 3,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.83%)
  • Giá cổ phiếu TLH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 7,900đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.43%)
  • Giá cổ phiếu TMB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 23,300đ (so với giá phiên trước 22,100đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.43%)
  • Giá cổ phiếu TMC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 14,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 53,000đ (so với giá phiên trước 51,000đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.92%)
  • Giá cổ phiếu TMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 67,800đ (so với giá phiên trước 67,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.19%)
  • Giá cổ phiếu TMT (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 13,500đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.93%)
  • Giá cổ phiếu TMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TN1 (ngành Bất động sản) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 24,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.45%)
  • Giá cổ phiếu TNA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.13%)
  • Giá cổ phiếu TNC (ngành Hóa chất) có thị giá là 63,500đ (so với giá phiên trước 68,000đ giảm -4,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.62%)
  • Giá cổ phiếu TNG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 16,000đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.38%)
  • Giá cổ phiếu TNH (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 35,700đ (so với giá phiên trước 35,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.13%)
  • Giá cổ phiếu TNI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.74%)
  • Giá cổ phiếu TNT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.87%)
  • Giá cổ phiếu TOT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 11,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.64%)
  • Giá cổ phiếu TPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 23,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.84%)
  • Giá cổ phiếu TPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TPH (ngành Truyền thông) có thị giá là 14,900đ (so với giá phiên trước 13,600đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.56%)
  • Giá cổ phiếu TPP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 11,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.45%)
  • Giá cổ phiếu TRA (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 96,000đ (so với giá phiên trước 96,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 37,600đ (so với giá phiên trước 37,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.94%)
  • Giá cổ phiếu TSB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TSC (ngành Hóa chất) có thị giá là 5,400đ (so với giá phiên trước 5,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.08%)
  • Giá cổ phiếu TST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 11,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.91%)
  • Giá cổ phiếu TTB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.56%)
  • Giá cổ phiếu TTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 11,100đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.91%)
  • Giá cổ phiếu TTE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 11,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.59%)
  • Giá cổ phiếu TTF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.18%)
  • Giá cổ phiếu TTH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 3,000đ (so với giá phiên trước 2,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.14%)
  • Giá cổ phiếu TTL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,900đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.56%)
  • Giá cổ phiếu TTT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 39,100đ (so với giá phiên trước 41,000đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.63%)
  • Giá cổ phiếu TTZ (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,400đ (so với giá phiên trước 3,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.56%)
  • Giá cổ phiếu TV2 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 41,000đ (so với giá phiên trước 39,900đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.63%)
  • Giá cổ phiếu TV3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,500đ (so với giá phiên trước 21,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.38%)
  • Giá cổ phiếu TV4 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 16,400đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.27%)
  • Giá cổ phiếu TVB (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 5,700đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.14%)
  • Giá cổ phiếu TVC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.25%)
  • Giá cổ phiếu TVD (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 11,700đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.42%)
  • Giá cổ phiếu TVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 31,000đ (so với giá phiên trước 30,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.16%)
  • Giá cổ phiếu TVT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TXM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,300đ (so với giá phiên trước 4,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TYA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 13,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu UDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.41%)
  • Giá cổ phiếu UIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 40,300đ (so với giá phiên trước 40,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.25%)
  • Giá cổ phiếu UNI (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 11,400đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.26%)
  • Giá cổ phiếu V12 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu V21 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.75%)
  • Giá cổ phiếu VAF (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.20%)
  • Giá cổ phiếu VBC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 21,300đ (so với giá phiên trước 21,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,900đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.42%)
  • Giá cổ phiếu VC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 15,400đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.19%)
  • Giá cổ phiếu VC3 (ngành Bất động sản) có thị giá là 39,100đ (so với giá phiên trước 38,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.77%)
  • Giá cổ phiếu VC6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VC7 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 8,700đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.75%)
  • Giá cổ phiếu VC9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.14%)
  • Giá cổ phiếu VCA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.41%)
  • Giá cổ phiếu VCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 71,500đ (so với giá phiên trước 71,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.28%)
  • Giá cổ phiếu VCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 15,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.53%)
  • Giá cổ phiếu VCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 236,500đ (so với giá phiên trước 233,100đ tăng 3,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.46%)
  • Giá cổ phiếu VCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 18,600đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.23%)
  • Giá cổ phiếu VCI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 27,400đ (so với giá phiên trước 25,600đ tăng 1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.84%)
  • Giá cổ phiếu VCM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,600đ (so với giá phiên trước 20,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 63,100đ (so với giá phiên trước 61,000đ tăng 2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.44%)
  • Giá cổ phiếu VDL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 25,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 34,500đ (so với giá phiên trước 34,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VDS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.49%)
  • Giá cổ phiếu VE1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 3,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.26%)
  • Giá cổ phiếu VE2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.00%)
  • Giá cổ phiếu VE4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 75,000đ (so với giá phiên trước 75,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.69%)
  • Giá cổ phiếu VFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 37,900đ (so với giá phiên trước 37,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 51,400đ (so với giá phiên trước 48,100đ tăng 3,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.86%)
  • Giá cổ phiếu VGP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VGS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 14,800đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.76%)
  • Giá cổ phiếu VHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 77,000đ (so với giá phiên trước 75,500đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.99%)
  • Giá cổ phiếu VHE (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.82%)
  • Giá cổ phiếu VHL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 22,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.32%)
  • Giá cổ phiếu VHM (ngành Bất động sản) có thị giá là 53,800đ (so với giá phiên trước 50,600đ tăng 3,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.32%)
  • Giá cổ phiếu VIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 21,500đ (so với giá phiên trước 21,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.94%)
  • Giá cổ phiếu VIC (ngành Bất động sản) có thị giá là 60,000đ (so với giá phiên trước 57,000đ tăng 3,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.26%)
  • Giá cổ phiếu VID (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 16,100đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.73%)
  • Giá cổ phiếu VIG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 5,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.90%)
  • Giá cổ phiếu VIP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.56%)
  • Giá cổ phiếu VIS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.77%)
  • Giá cổ phiếu VIT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 20,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.48%)
  • Giá cổ phiếu VIX (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 8,600đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.72%)
  • Giá cổ phiếu VJC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 115,000đ (so với giá phiên trước 112,900đ tăng 2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.86%)
  • Giá cổ phiếu VKC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 3,100đ (so với giá phiên trước 2,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.90%)
  • Giá cổ phiếu VLA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 71,000đ (so với giá phiên trước 71,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.70%)
  • Giá cổ phiếu VMC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.87%)
  • Giá cổ phiếu VMD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 23,400đ (so với giá phiên trước 21,900đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.86%)
  • Giá cổ phiếu VMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.50%)
  • Giá cổ phiếu VNC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 38,400đ (so với giá phiên trước 38,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VND (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 15,400đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.49%)
  • Giá cổ phiếu VNE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.95%)
  • Giá cổ phiếu VNF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VNG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.16%)
  • Giá cổ phiếu VNL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 22,800đ (so với giá phiên trước 22,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.34%)
  • Giá cổ phiếu VNM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 71,600đ (so với giá phiên trước 70,900đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.99%)
  • Giá cổ phiếu VNR (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 24,300đ (so với giá phiên trước 22,600đ tăng 1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.52%)
  • Giá cổ phiếu VNS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 19,300đ (so với giá phiên trước 18,600đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.77%)
  • Giá cổ phiếu VNT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 60,700đ (so với giá phiên trước 65,100đ giảm -4,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.76%)
  • Giá cổ phiếu VOS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.09%)
  • Giá cổ phiếu VPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 16,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.19%)
  • Giá cổ phiếu VPD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 24,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.46%)
  • Giá cổ phiếu VPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 22,800đ (so với giá phiên trước 21,900đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.87%)
  • Giá cổ phiếu VPH (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 6,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.80%)
  • Giá cổ phiếu VPI (ngành Bất động sản) có thị giá là 60,000đ (so với giá phiên trước 59,400đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.01%)
  • Giá cổ phiếu VPS (ngành Hóa chất) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 12,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.06%)
  • Giá cổ phiếu VRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.41%)
  • Giá cổ phiếu VRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 26,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.12%)
  • Giá cổ phiếu VSA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 27,500đ giảm -2,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.09%)
  • Giá cổ phiếu VSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 35,400đ (so với giá phiên trước 35,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.14%)
  • Giá cổ phiếu VSH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 34,200đ tăng 1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.26%)
  • Giá cổ phiếu VSI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,800đ (so với giá phiên trước 20,500đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.34%)
  • Giá cổ phiếu VSM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 11,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.71%)
  • Giá cổ phiếu VTC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.33%)
  • Giá cổ phiếu VTL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.10%)
  • Giá cổ phiếu VTV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.64%)
  • Giá cổ phiếu VTZ (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VXB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu WCS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 168,000đ (so với giá phiên trước 168,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu WSS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu X20 (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 8,300đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.43%)
  • Giá cổ phiếu YBM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu YEG (ngành Truyền thông) có thị giá là 18,300đ (so với giá phiên trước 17,900đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.23%)

Video clip

Video

Giá cổ phiếu: 5 quy luật (cần biết) | azfin

Video

Ai quyết định giá trị cổ phiếu ? | thanh cong tc |

Video

2 cách định giá cổ phiếu phổ biến

Video

Cách định giá nhanh cổ phiếu (kèm ví dụ)

Video

P24: chứng khoán a bờ cờ, các phương pháp định giá cổ phiếu a bờ cờ dành cho người mới bắt đầu

Video

Giải bài tập định giá cổ phiếu bài tập 13 | tài chính doanh nghiệp chương 3 | kiến thức tài chính

Video

Hàng loạt cổ phiếu giảm giá trên 50%, nhà đầu tư thua lỗ nặng | vtc now

Video

P1: bắt đầu | hướng dẫn đầu tư chứng khoán cơ bản, a-bờ-cờ ( từ a-z )

Video

Hướng dẫn cách xem bảng giá chứng khoán, bảng điện chứng khoán dễ hiểu nhất

Video

Chiến lược mua tích sản cổ phiếu ?? | đầu tư chứng khoán

Video

Những phương pháp định giá cổ phiếu mà trader phải biết! | cú thông thái vninvestor

Video

Chứng khoán - 10 dấu hiệu nhận biết 1 cổ phiếu sắp tăng giá | đầu tư chứng khoán

Video

định giá cổ phiếu ccl - tiềm năng tăng trưởng lớn

Video

Bẩy định giá cổ phiếu chu kỳ ?? | đầu tư chứng khoán

Video

định giá cổ phiếu hah - phương pháp không mới lạ nhưng giá trị trong trường hợp này.

Video

Chỉ 1 lý do để cổ phiếu tăng giá | học chứng khoán

Video

P28: hướng dẫn định giá cổ phiếu với phần mềm kungfu stocks pro và happy live website

Video

đối tượng thao túng giá cổ phiếu dã man nhất - công ty chứng khoán. họ thao túng như thế nào?

Video

Quy giá cổ phiếu từ tương lai về hiện tại như thế nào?

Video

Chứng khoán hôm nay | nhận định thị trường: xả hàng mấy phút cuối, vnindex rơi vào quá bán

Video

P22: cổ phiếu phát hành thêm là gì? cách tính giá điều chỉnh sau phát hành thêm và cổ phiếu thưởng

Video

định giá cổ phiếu phr - kỳ vọng lớn ở khu công nghiệp | phân tích cổ phiếu

Video

đánh giá cổ phiếu hpg quý 2 năm 2022 | #shorts

Video

Cổ phiếu hpg có nên đầu tư năm 2022 ?? | đầu tư chứng khoán

Video

định giá cổ phiếu bằng dcf phần 2: terminal value

Video

định giá cổ phiếu hnd và qtp

Video

Chứng khoán hôm nay | nhận định thị trường: phiên hồi phục đầu tiên, kháng cự cổ phiếu

Video

Xây dựng biên an toàn giá cổ phiếu | đầu tư chứng khoán

Video

định giá cổ phiếu

Video

Mô hình giá cổ phiếu , phân tích đánh giá pc1 frt idi, lựa chọn điểm tham gia mua mới

Video

định giá cổ phiếu - cái bẫy chết người

Video

4 cách định giá cổ phiếu dựa trên các chỉ số cơ bản

Video

Quy giá cổ phiếu tương lai về hiện tại

Video

Phương pháo định giá cổ phiếu theo tỷ số p/e | tài chính doanh nghiệp chương 3 | kiến thức tài chính

Video

Vingroup vic bị bán mạnh? dòng cổ phiếu nào nâng đỡ thị trường? chuyện đấu giá đất thủ thiêm…

Video

Cổ phiếu c4g | định giá cổ phiếu tập đoàn cienco4

Video

Chứng khoán hôm nay | nhận định thị trường: nhà cái bẫy giá rối loạn, khi nào mua mới

Video

Báo cáo tài chính tác động đến định giá cổ phiếu ngân hàng - chia sẻ chuyên môn

Video

20 phút định giá cổ phiếu đỉnh cao bằng pe, eps | chứng khoán có bản (phần 22) | anh lương vịt

Video

định giá cổ phiếu: dcf và gì nữa - phần 1?

Video

đầu tư cổ phiếu giá trị theo phong cách warren buffett - diễn giả tần nguyễn

Video

Biến động giá cổ phiếu | vtv24

Video

Tại sao giá cổ phiếu giảm khi chia cổ tức? áp dụng với mã cổ phiếu hòa phát hpg | chứng khoán cơ bản

Video

định giá cổ phiếu theo dòng tiền - dòng cổ phiếu dbc vhc frt anv idi

Video

Livestream: wetalk “những yếu tố ảnh hưởng đến giá cổ phiếu” - 21/6/2021

Video

Thế nào là mệnh giá, thị giá, giá trị sổ sách của cổ phiếu.

Video

Chọn cổ phiếu theo phương pháp warren buffett (và xác định mức giá mua)

Video

định giá cổ phiếu ssi | giảm 50% từ đỉnh - liệu cổ phiếu có đang rẻ | stock club

Video

Học chứng khoán cho người mới bắt đầu ▼ giá cổ phiếu tăng giảm khi nào?

Video

định giá cổ phiếu ree - có nên đầu tư dài hạn?

--- Bài mới hơn ---

  • Giá Cà Phê Hôm Nay Ở Gia Lai
  • Giá Cp Nvl
  • Bảng Giá Chứng Khoán Nào Tốt Nhất
  • Bảng Xếp Hạng Bóng Đá V Lich
  • Bảng Xếp Hạng Bóng Đá Denmark 1St Division
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Đại Lý Xe Yamaha Vũng Tàu
  • Đại Lý Honda Ở Tphcm
  • Đại Lý Honda Nào Bán Rẻ Nhất Hà Nội
  • Lãi Suất Gửi Tiết Kiệm Hdbank
  • Lãi Suất Tiết Kiệm Tp Bank
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Gia Co Phieu Pvgas
  • Gia Co Phieu Eib
  • Giá Cổ Phiếu Phr
  • Giá Cổ Phiếu Ksb
  • Giá Cổ Phiếu Lpb Hôm Nay
  • Giá Cổ Phiếu Gex
  • Giá Cổ Phiếu Nvl
  • Giá Cổ Phiếu Bảo Việt
  • Giá Cổ Phiếu Nt2
  • Giá Cổ Phiếu Alibaba
  • Bạn đang xem bài viết Gia Co Phieu Ttf trên website Poca-ngoaihanganh.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

    🌟 Home
    🌟 Top