Thông tin giá cả rau mầm trên thị trường mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá cả rau mầm trên thị trường mới nhất ngày 17/09/2019 trên website Poca-ngoaihanganh.com

Giá vàng

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.60041.950
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.58042.080
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.58042.180
Vàng nữ trang 99,99%41.15041.950
Vàng nữ trang 99%40.53541.535
Vàng nữ trang 75%30.21631.616
Vàng nữ trang 58,3%23.20924.609
Vàng nữ trang 41,7%16.24517.645
Hà NộiVàng SJC41.60041.970
Đà NẵngVàng SJC41.60041.970
Nha TrangVàng SJC41.59041.970
Cà MauVàng SJC41.60041.970
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.57041.980
HuếVàng SJC41.58041.970
Biên HòaVàng SJC41.60041.950
Miền TâyVàng SJC41.60041.950
Quãng NgãiVàng SJC41.60041.950
Đà LạtVàng SJC41.62042.000
Long XuyênVàng SJC41.60041.950

Tỷ giá ngoại tệ

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,125.00 23,155.00 23,275.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,703.57 15,803.51 16,097.58
CAD ĐÔ CANADA 17,241.06 17,402.87 17,724.14
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,135.78 23,304.05 23,725.67
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,401.54 3,508.16
EUR EURO 25,531.48 25,613.38 26,408.22
GBP BẢNG ANH 28,442.67 28,648.35 28,928.52
HKD ĐÔ HONGKONG 2,920.83 2,941.45 2,993.55
INR RUPI ẤN ĐỘ - 326.68 339.50
JPY YÊN NHẬT 202.69 209.29 215.87
KRW WON HÀN QUỐC 18.05 19.01 21.05
KWD KUWAITI DINAR - 76,280.25 79,273.25
MYR RINGGIT MÃ LAY - 5,543.52 5,615.28
NOK KRONE NA UY - 2,555.28 2,635.37
RUB RÚP NGA - 359.20 400.26
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,387.36 2,447.46
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,682.66 16,805.44 17,014.19
THB BẠT THÁI LAN 748.85 748.85 780.08

Lãi suất ngân hàng

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
KKH 01 tháng 03 tháng 06 tháng 09 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0,20 4,50 5,00 5,50 5,60 6,80 6,80 6,80 -
Bắc Á 1,00 5,50 5,50 7,50 7,70 8,10 8,10 8,10 8,10
Bảo Việt 1,00 5,20 5,30 6,85 6,90 7,60 7,60 7,60 7,60
BIDV 0,10 4,50 5,00 5,50 5,60 7,00 6,80 7,00 7,00
Đông Á - 5,40 5,50 7,00 7,20 7,40 7,60 7,60 7,60
MaritimeBank - 5,20 5,40 6,70 7,00 7,20 7,60 7,70 7,70
MBBank 0,30 4,90 5,50 6,50 6,50 7,50 7,40 7,70 7,50
Nam Á Bank 1,00 5,40 5,50 6,80 7,00 7,99 7,80 8,45 7,90
NCB 0,50 5,30 5,40 7,40 7,50 8,00 7,90 8,00 7,60
OCB 0,50 5,30 5,50 7,20 7,30 8,10 7,80 7,90 8,00
OceanBank 0,50 5,30 5,50 6,80 6,40 7,80 7,20 7,30 7,40
SCB 1,00 5,40 5,50 7,10 7,10 7,50 7,70 7,75 7,75
SHB 0,50 5,30 5,50 6,90 7,00 7,10 7,40 7,40 -
VIB - 5,40 5,40 7,40 7,50 - 7,90 7,90 7,90
Vietcombank 0,10 4,50 5,00 5,50 5,50 6,80 - 6,80 6,80
VietinBank 0,10 4,50 5,00 5,50 5,50 7,00 6,70 6,80 6,90

Liên quan giá cả rau mầm trên thị trường

Environmetal project- dự án môi trường_ nhóm 5 - clip gioi thieu

Lễ ra trường - những khoảnh khắc đáng nhớ!