Thông tin giá cà phê hôm nay ở gia lai mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá cà phê hôm nay ở gia lai mới nhất ngày 01/04/2020 trên website Poca-ngoaihanganh.com

Tin tức cà phê hôm nay

Cập nhật lúc 08:21:18 01/04/2020

Giá cà phê hôm nay 31/3: Tăng nhẹ

Mở cửa phiên giao dịch hôm nay, giá cà phê đang ở mức cực thấp, giá cà phê Robusta trên sàn ICE Europe – London giảm nhẹ. Kỳ hạn giao ngay tháng 5 giảm thêm 6 USD, xuống 1.203 USD/tấn.

Tương tự, giá cà phê Arabica trên sàn ICE US – New York cũng tiếp tục sụt giảm. Kỳ hạn giao ngay tháng 5 giảm thêm 8,8 cent/lb, xuống 115,85 cent/lb.

Còn ở thị trường trong nước, diễn biến giá cà phê trong nước hôm nay cho thấy, giá cà phê tại khu vực trong điểm Tây Nguyên ghi nhận đà tăng nhẹ 100 đồng tại Gia Lai, các khu vực khác giá không có biến động.

Cụ thể, mở cửa phiên giao dịch hôm nay giá cà phê tại Lâm Đồng (Bảo Lộc) đang mức 29.600 đồng/kg, giá cà phê tại Di Linh, Lâm Hà thấp hơn giá 29.500 đồng/kg.

Tương tự, giá cà phê hôm nay ĐắkLắk (Cư M'gar, Ea H'leo, Buôn Hồ), Ea H'leo (ĐắkLắk) đang có giá 29.700 đồng/kg.

Giá cà phê tại Gia Lai (Chư Prông, Pleiku, và Ia Grai) tăng 100 đồng ở mức 29.800 đồng/kg .

Giá cà phê tại Đắk Nông gồm Đắk R'lấp, Gia Nghĩa ở ngưỡng 29.700 đồng/kg.

Giá cà phê tại Kon Tum (Đắk Hà) ở mức 29.800 đồng/kg, đây là địa phương có giá cà phê cao nhất toàn miền.

Giá cà phê R1 giao tại cảng TP HCM ở ngưỡng 31.300đồng/kg.

Giá cà phê lao dốc, cùng với dịch COVID-19 lan rộng ra nhiều nước trên thế giới, nhất là khu vực Châu Âu đã khiến ngành cà phê Tây Nguyên lao đao.

Ông Nguyễn Minh Đường, Giám đốc Công ty Xuất khẩu nông sản Tây Nguyên (huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai) cho biết, giá cà phê đang sụt giảm nghiêm trọng, hiện chỉ khoảng 30.000đ/kg, thấp hơn so với giá thành là 32.000 - 33.000đ/kg. Giá thấp khiến nông dân hạn chế bán ra, doanh nghiệp thiếu nguồn cung cho xuất khẩu.

Thị trường cà phê tháng 2/2020 nổi bật với thông tin tình hình sản xuất trong tháng 2 tiếp tục gặp nhiều khó khăn do thời tiết khô hạn, nhiều khu vực thiếu nước tưới tiêu. Việc thu mua cà phê gặp khó khăn do giá giảm, người trồng không muốn bán.

Cục Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương) cho biết, việc thu mua cà phê trong nước gặp khó khăn do giá giảm, người trồng không muốn bán ra với giá thấp như hiện nay. Trong khi đó, tại tỉnh Lâm Đồng, thời tiết không thuận lợi đã gây thiệt hại lớn, nhất là đối với cà phê Arabica. Theo ước tính khoảng 150 ha trong tổng số 500 ha cà phê của xã Đạ Sar và 300 ha cà phê của xã Đa Nhim, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng bị thiệt hại nghiêm trọng do sương muối.

Tại Tây Nguyên, vụ mùa 2019/20 đối mặt với tình trạng hạn hán, dẫn đến sản lượng giảm. Mùa khô tại Tây Nguyên kéo dài dẫn đến nước tưới cho diện tích cây cà phê ngày càng khan hiếm, việc áp dụng hệ thống tưới tiên tiến, tưới tiết kiệm nước được xem là yêu cầu cấp bách để duy trì phát triển ngành nông nghiệp bền vững, nhất là với các cây công nghiệp có giá trị kinh tế cao như cây cà phê.


Bảng giá cà phê hạt hôm nay

Cập nhật lúc 08:21:18 01/04/2020

Giá cà phê trong nước

TT nhân xôGiá trung bìnhThay đổi
FOB (HCM)1,302Trừ lùi: 80
Giá cà phêĐắk Lăk29,500-300
Lâm Đồng29,200-300
Gia Lai29,400-300
Đắk Nông29,500-300
Hồ tiêu36,0000
Tỷ giá USD/VND23,500-60
Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn

Giá cà phê Robusta giao dịch tại London

Kỳ hạnGiáThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
05/201186-17-1.41 %900212161162120751841
07/201222-15-1.21 %786012491201124541111
09/201245-14-1.11 %202212721225127221383
11/201263-11-0.86 %78312881243128814771
Đơn vị tính: USD($)/ Tấn Giá cà phê| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn

Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York

Kỳ hạnGiá Giá cà phêThay đổi% thay đổiKhối lượngCao nhấtThấp nhấtMở cửaHĐ mở
05/20119.55+0.25+0.21 %14181120.40116.40118.6562837
07/20120.35+0.25+0.21 %11542121.30117.35119.8049560
09/20121.05+0.15+0.12 %3773122118.15120.4540595
12/20122.25+0.4+0.33 %2473123.10119.25121.1537715
Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb

Tổng hợp tin tức thị trường cà phê trong tuần qua

Cập nhật lúc 08:21:18 01/04/2020

TT cà phê tuần 12+13: Giá lao dốc khi dịch Covid-19 lan rộng toàn -
Nhiều quán ăn, cà phê vỉa hè lách quy định, vẫn mở cửa đón khách -
Huyện Chương Mỹ: Quán cà phê, massage, quán nhậu đã đồng loạt đóng cửa -
Giá cà phê hôm nay 31/3/2020: Giảm nhẹ trên diện rộng -
Hai quán cà phê có nhân viên kích dục cho khách -
Cà phê... cần câu giữ khoảng cách an toàn mùa Covid-19 -
Hướng dẫn làm cà phê trứng nhanh gọn cho người bận rộn -
Các nhà nhập khẩu cà phê tăng cường dự trữ vì lo ngại chính sách đóng cửa chống COVID-19 -
Cà phê hòa tan Fitne Coffee Save - Điều tuyệt vời dành cho phái đẹp -
Thị trường giá nông sản hôm nay 1/4: Cà phê, giá tiêu cùng giảm -
Giá cà phê kỳ hạn trái chiều (31/03/2020) -
Giải mã chuỗi cà phê Ông Bầu -
Trà và cà phê có hại trong thời gian trị bệnh -
Đóng cửa chống dịch, thủ phủ cà phê vẫn bán được trăm ly mỗi ngày -
Cà phê muối và những món cà phê độc đáo của ẩm thực Việt -
Chủ quán cà phê và khách không đeo khẩu trang bị phạt 200.000 đồng -
Quán cà phê đủ góc sống ảo ở Đà Lạt -
Giá cà phê hôm nay 1/4: Cà phê giảm thêm 300 đồng 'ngày nói dối' -
Đã dẹp được quán cà phê cóc đông đúc giữa mùa dịch COVID-19 -
Bình Dương: Nổ súng trong quán cà phê, 1 người bị thương -

Bảng giá các loại sản phẩm cà phê

Cà phê hòa tan

Cập nhật lúc 08:21:18 01/04/2020

Giá cà phê hòa tan 3 trong 1 nescafé hộp 255g 39.900 
Giá cà phê hòa tan 3 trong 1 nescafé hộp 255g 39.700 
Giá cà phê hòa tan trung nguyên legend classic hộp 12 gói x 17g 35.900 
Giá cà phê hòa tan 3in1 g7 gói 800g 117.700 
Giá cà phê hòa tan nguyên chất red cup nescafé hộp 30g 20.700 
Giá cà phê đen hòa tan g7 200g (100 gói x 2g) 133.200 
Giá cà phê thứ thiệt 3in1 g7 trung nguyên gói 1600g 221.000 
Giá cà phê hòa tan đen đá 2in1 g7 trung nguyên hộp 240g 46.900 
Giá cà phê hòa tan trung nguyên legend classic 408g (24 gói x 17g) 64.400 
Giá cà phê hòa tan 3 trong 1 vinacafé gói 480g 59.800 
Giá cà phê đen hòa tan g7 hộp 100g (50 gói x 2g) 70.500 
Giá cà phê hòa tan trung nguyên legend classic 408g (24 gói x 17g) 119.400 
Giá cà phê hòa tan 3 trong 1 nescafé sữa đá hộp 200g 37.500 
Giá cà phê gu mạnh x2 g7 trung nguyên hộp 300g 46.200 
Giá cà phê hòa tan trung nguyên legend special edition hộp 18 gói x 25g 95.900 
Giá cà phê hòa tan espresso king coffe hộp 37,5g 54.300 
Giá cà phê đen đá café việt nescafé hộp 240g 52.500 
Giá cà phê hòa tan gold original vinacafé gói 800g 83.900 
Giá nescafé 3in1 cà phê socola (10 gói x 20g) 35.200 
Giá cà phê hòa tan 3in1 g7 trung nguyên gói 20 túi 47.400 
Giá cà phê hòa tan 3 trong 1 nescafé túi 782g 104.600 
Giá cà phê hòa tan 3 trong 1 đậm vị cà phê nescafé túi 782g 104.600 
Giá cà phê sài gòn wake-up gói 384g 39.900 
Giá cà phê hòa tan 3 trong 1 nescafé hộp 255g 39.700 
Giá nescafé cappuccino vị caramel hộp 200g (10 gói x 20g) 62.900 
Giá bột coffee-mate nestlé hộp 450g 64.500 
Giá cà phê hòa tan 3 trong 1 nescafé hộp 255g 39.900 
Giá cà phê cappuccino mocha g7 trung nguyên hộp 216g 51.900 
Giá cà phê cappuccino g7 trung nguyên hộp 216g 52.800 
Giá cà phê phinn uống liền hộp 255g 42.000 
Giá cà phê đen đá café việt nescafé hộp 240g 52.500 
Giá cà phê hòa tan 3in1 g7 hộp 288g 47.100 
Giá cà phê sài gòn wake-up gói 384g 39.900 
Giá cà phê hòa tan 3in1 g7 hộp 336g 57.100 
Giá cà phê dừa maccaca 12 gói x 20g 58.900 
Giá cà phê sữa đá maccaca 12 gói x 20g 58.900 
Giá cà phê hòa tan cao cấp family tchibo lọ 200g 184.500 
Giá cà phê hòa tan capuccino 4in1 mr.viet hộp 240g 109.000 
Giá cà phê đen đá hòa tan nescafé 35 gói x 16g 100.600 
Giá cà phê hòa tan 3 trong 1 nescafé hộp 255g 39.900 
Giá cà phê hương chồn wake-up vinacafé hộp 306g 38.400 
Giá cà phê sài gòn wake-up gói 384g 39.900 
Giá cà phê hòa tan nguyên chất red cup nescafé lọ 200g 107.600 
Giá cà phê hòa tan 3 trong 1 nescafé hộp 255g 39.700 
Giá cà phê hòa tan 3 trong 1 nescafé hộp 340g 50.900 
Giá cà phê hòa tan đen đá 2in1 gu mạnh x2 g7 trung nguyên hộp 240g 40.600 
Giá cà phê đen đá café phố maccoffee hộp 160g 40.600 
Giá cà phê đen đá café phố maccoffee túi 320g 87.200 
Giá cà phê rang xay nescafé dulce gusto - espresso intenso hộp 128g 240.400 
Giá cà phê nescafé cappuccino hộp 180g 79.400 

Cà phê nước

Cập nhật lúc 08:21:18 01/04/2020

Giá cà phê cappuccino mr.brown lon 240ml 14.500 
Giá thùng 24 lon cà phê highlands sữa đá 235ml 275.000 
Giá cà phê sữa boss lon 180ml 9.300 
Giá cà phê đen boss lon 180ml 9.300 
Giá cà phê sữa đá uống liền nescafe lon 170ml 11.800 
Giá cà phê đen uống liền café việt nescafé lon 170ml 11.500 
Giá cà phê uống liền nescafé latte lon 180ml 11.500 
Giá cà phê sữa georgia max coffee lon 235ml 11.400 
Giá thùng 24 lon cà phê highlands đá 185ml 224.000 
Giá cà phê blue mountain blend mr.brown lon 240ml 14.500 
Giá cà phê blue mountain blend mr.brown lon 240ml 14.500 
Giá cà phê sữa mr.brown hương vani lon 240ml 14.500 
Giá cà phê sữa mr.brown vị sô cô la lon 240ml 14.500 
Giá cà phê uống liền nescafé espresso roast lon 180ml 11.500 
Giá sữa cà phê nescafé smoovlatte chai 225ml 14.900 
Giá cà phê đen highlands coffee lon 185ml 10.000 
Giá cà phê sữa đá highlands coffee lon 235ml 11.500 
Giá cà phê hòa tan 3in1 birdy túi 68g 9.100 
Giá cà phê hòa tan 3in1 birdy ajinomoto hộp 340g 43.900 
Giá cà phê hòa tan 3 in 1 birdy gói 408g 53.100 

Cà phê rang xay

Cập nhật lúc 08:21:18 01/04/2020

Giá cà phê rang xay gourmet blend trung nguyên hộp 500g 93.600 
Giá cà phê đen phin giấy con sóc coffee hộp 160g 61.200 
Giá cà phê sáng tạo 1 trung nguyên gói 340g 52.700 
Giá cà phê rang xay house blend trung nguyên hộp 500g 69.700 
Giá cà phê chế phin 1 trung nguyên gói 500g 87.400 
Giá cà phê phin giấy con sóc coffee hộp 160g 63.600 
Giá cà phê sáng tạo 8 trung nguyên hộp 500g 400.000 
Giá cà phê sáng tạo số 3 trung nguyên gói 340g 73.900 
Giá cà phê rang xay nguyên chất nescafé vị 1 gói 250g 54.800 
Giá cà phê rang xay sáng tạo 4 trung nguyên gói 340g 83.900 
Giá cà phê sáng tạo 8 trung nguyên gói 250g 201.500 
Giá cà phê rang xay sáng tạo 2 trung nguyên gói 340g 61.300 
Giá cà phê sáng tạo số 5 gói 340g 102.500 
Giá cà phê truyền thống highlands coffee gói 200g 55.900 
Giá cà phê moka highlands coffee gói 200g 85.900 
Giá cà phê rang xay đặc biệt trung nguyên gói 500g 48.600 
Giá cà phê đặc biệt thượng hạng thu hà hộp 500g 172.000 
Giá cà phê đặc biệt thu hà hộp 250g 108.000 
Giá cà phê bột - mộc 2 đặc biệt gói 250g 106.000 
Giá cà phê bột - mộc 1 bách coffee gói 250g 66.000 

Cà phê sữa

Cập nhật lúc 08:21:18 01/04/2020

Giá cà phê chất vinacafé hộp 10 gói x 29g 40.900 
Giá cà phê sữa đá hòa tan trung nguyên legend hộp 5 gói x 25g 40.800 
Giá cà phê hòa tan trung nguyên legend special edition 61.700 
Giá cà phê sữa đá hòa tan trung nguyên legend hộp 9 gói x 25g 73.400 
Giá cà phê passiona g7 trung nguyên hộp 224g 51.800 
Giá cà phê sữa hòa tan 3 in 1 con ó gói 800g 102.900 
Giá cà phê sữa đá maccoffee hộp 220g 44.900 
Giá cà phê sữa đá café việt nescafé hộp 280g 52.700 
Giá cà phê sữa đặc archcafé hộp 255g 47.500 
Giá matcha sữa archcafé hộp 132g 83.000 
Giá cà phê sữa đá café phố maccoffee túi 440g 95.000 

Bảng giá cà phê thế giới hôm nay

Lịch sử giao dịch cà phê trong 30 ngày - Đơn vị tính USD

Cập nhật lúc 08:21:18 01/04/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-03-31119.36120.72116.79118.40 0.72
2020-03-30116.68120.74116.67119.25 2.45
2020-03-27122.46123.00115.95116.33 6.56
2020-03-26127.91129.31123.68123.95 3.75
2020-03-25125.53129.32121.90128.59 2.95
2020-03-24121.38125.63121.04124.80 3.41
2020-03-23120.22124.63116.77120.55 0.78
2020-03-20113.73119.72113.73119.61 5.82
2020-03-19108.68113.71108.63112.66 3.85
2020-03-18103.23113.96103.02108.33 4.78
2020-03-17104.33105.19101.90103.16 1
2020-03-16106.17107.77104.13104.19 2.65
2020-03-13110.83113.10106.64106.95 2.35
2020-03-12110.70110.90107.80109.46 2.92
2020-03-11114.65116.43111.94112.65 1.5
2020-03-10108.97116.50108.97114.33 4.83
2020-03-09103.29111.25102.98108.81 1.25
2020-03-06112.68114.20106.50107.45 4.35
2020-03-05116.68118.02111.16112.12 4.57
2020-03-04120.17122.38117.14117.24 2.94
2020-03-03117.24122.61117.17120.68 3.2
2020-03-02112.41117.85111.50116.82 3.93

Lịch sử giao dịch cà phê Robusta trong 30 ngày - Đơn vị tính USD

Cập nhật lúc 08:21:18 01/04/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-03-311229.000001232.000001183.000001202.00000 1.67
2020-03-301231.000001236.000001219.000001222.00000 0.66
2020-03-271247.000001251.000001226.000001230.00000 2.04
2020-03-261268.000001271.000001253.000001255.00000 1.36
2020-03-251280.000001283.000001260.000001272.00000 0.24
2020-03-241260.000001275.000001255.000001275.00000 1.57
2020-03-231254.000001270.000001251.000001255.00000 0.08
2020-03-201226.000001257.000001226.000001256.00000 2.79
2020-03-191219.000001234.000001216.000001221.00000 1.15
2020-03-181204.000001245.000001201.000001235.00000 1.71
2020-03-171231.000001238.000001212.000001214.00000 1.08
2020-03-161218.000001252.000001217.000001227.00000 1.15
2020-03-131255.000001274.000001236.000001241.00000 1.05
2020-03-121238.000001258.000001229.000001254.00000 1.52
2020-03-111282.000001289.000001265.000001273.00000 0.95
2020-03-101253.000001291.000001252.000001285.00000 2.96
2020-03-091214.000001251.000001116.000001247.00000 0.17
2020-03-061281.000001295.000001217.000001245.00000 2.49
2020-03-051293.000001306.000001274.000001276.00000 2.04
2020-03-041321.000001324.000001301.000001302.00000 2.23
2020-03-031295.000001331.000001292.000001331.00000 2.78
2020-03-021288.000001302.000001285.000001294.00000 1.01