Xem Nhiều 1/2023 #️ Đậu Xanh Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 3 Trend | Poca-ngoaihanganh.com

Xem Nhiều 1/2023 # Đậu Xanh Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 3 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Đậu Xanh Trong Tiếng Tiếng Anh mới nhất trên website Poca-ngoaihanganh.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Đậu xanh.

Fuck you.

OpenSubtitles2018.v3

Wilson, đậu xanh rau má anh!

We didn’t actually lose him.

OpenSubtitles2018.v3

Đậu xanh Globus.

Globe green peas!

OpenSubtitles2018.v3

Thật ra, anh vừa giúp tôi đấy, đậu xanh ạ.

Actually, you just did me a favor, green bean.

OpenSubtitles2018.v3

Ôi đậu xanh!

Damn it!

OpenSubtitles2018.v3

Đậu xanh rau má.

You son of a bitch.

OpenSubtitles2018.v3

Đậu xanh không?

Green beans?

OpenSubtitles2018.v3

Đậu xanh.

Son of a bitch.

OpenSubtitles2018.v3

Đậu xanh.

Come on.

OpenSubtitles2018.v3

Đậu xanh nhà mày, thằng mọi Mễ.

Go fuck yourself, Pancho.

OpenSubtitles2018.v3

Đậu xanh, súp và sa-lát.

Green beans, soup and salad.

OpenSubtitles2018.v3

Thỉnh thoảng nó được trộn với đậu xanh, gram hoặc bột khác để có được đúng màu.

Sometimes this is mixed with chickpeas, gram or other flour to get the right shade.

WikiMatrix

Đậu xanh.

Globus green peas.

QED

Khi lượng đậu xanh có giá 1 đô la sẽ cho bạn lượng sản phẩm tương đương với 75 đô la.

When one dollar’s worth of green beans will give you 75 dollars’worth of produce.

QED

Khi lượng đậu xanh có giá 1 đô la sẽ cho bạn lượng sản phẩm tương đương với 75 đô la.

When one dollar’s worth of green beans will give you 75 dollars’ worth of produce.

ted2019

Các loại rau xanh như đậu Hà Lan và đậu xanh không có lượng vitamin K1 cao như lá xanh.

Green vegetables such a peas and green beans do not have such high amounts of vitamin K1 as leafy greens.

WikiMatrix

Thứ này được làm bởi đậu xanh, sữa bột và một loạt vitamin phù hợp hoàn toàn với nhu cầu của bộ não.

And this is made with chickpeas, dried milk and a host of vitamins, matched to exactly what the brain needs.

QED

Chẳng hạn như các tài liệu cũ đã đặt đậu xanh là Phaseolus aureus, trong khi phân loại hiện đại phân nó thành Vigna radiata.

For example, older literature refers to the mung bean as Phaseolus aureus, whereas more modern sources classify it as Vigna radiata.

WikiMatrix

Mẹ nó tuyệt vọng lấy một cái nĩa và cố gắng khuyến khích đứa nhỏ ăn đậu que xanh của nó.

In desperation, the mother picked up a fork and tried to encourage him to eat his beans.

LDS

Còn đậu có màu xanh.

And peas are green.

OpenSubtitles2018.v3

Tất cả các thành phần và nguyên liệu làm bánh , từ lá gói xanh tới gạo nếp và thịt heo , đậu xanh và tiêu bên trong nhân , tất cả đều là các vị thuốc ( theo đông y ) có thể giữ cân bằng âm dương giúp máu lưu thông tốt và ngăn ngừa bệnh tật nữa .

All of its ingredients and materials , from the green wrapping leaves to sticky rice and pork , green peas and pepper inside , are all medicines ( according to Oriental Medicine ) that act to keep harmony between the positive and the negative , thus helping the blood circulate well and preventing diseases .

EVBNews

Bánh chưng được làm bằng gạo nếp , đậu xanh , thịt lợn và hạt tiêu cay nhưng có hương vị độc đáo riêng của nó bởi vì lá dong được vận chuyển từ đất liền đến thường bị khô héo và không giữ được màu xanh của lá , đôi khi dùng lá chuối hoặc lá dừa .

The cake is made of sticky rice , green bean , pork and pepper , but has a distinctive taste because it is wrapped in discoloured and withered dong leaves , transported from the mainland , or sometimes banana or coconut leaves .

EVBNews

Đậu xanh để làm bindaetteok Những người bán hàng đang chiên bindaetteok Những người bán hàng đang làm mayak kimbap Bên trong khu vực nhà hàng của chợ Gwangjang Bên trong khu vực chợ cá của chợ Gwangjang Mua sắm ở Seoul Danh sách chợ ở Hàn Quốc ^ Yun Suh-young (ngày 14 tháng 2 năm 2013).

Mung beans being ground to make bindaetteok Vendors frying bindaetteok Vendors making mayak kimbap Interior of the restaurant area of Gwangjang Market Interior of a fish market in Gwangjang Market Shopping in Seoul List of markets in South Korea List of South Korean tourist attractions Yun Suh-young (14 February 2013).

WikiMatrix

Một số nguồn cung cấp các Omega-3 thường thấy là cá , hồ đào , bông cải xanh , và edamame ( đậu tương được nấu chín tới ; đậu tương luộc ) , đậu nành xanh thường được hấp và ăn luôn cả vỏ .

Several common sources of omega-3s are shown here : fish , walnuts , broccoli , and edamame , green soy beans that are often steamed and served in the pod .

EVBNews

Sữa Đậu Nành Trong Tiếng Tiếng Anh

Fair trade blend with soy milk?

OpenSubtitles2018.v3

Ước gì ta có sữa đậu nành.

I wish we had some soy milk.

OpenSubtitles2018.v3

Cưng à anh vừa uống sữa đậu nành đấy.

You just drank half–and-half, baby.

OpenSubtitles2018.v3

Sữa đậu nành và trà bạc hà.

Soybean sherbet and peppermint tea.

OpenSubtitles2018.v3

Một đĩa trái cây cùng yến mạch trộn sữa đậu nành.

Fruit platter and oatmeal with soy milk.

OpenSubtitles2018.v3

I like soy milk instead of dairy.

OpenSubtitles2018.v3

Sữa hạnh nhân, sữa đậu nành hay sữa gì đó?

Almond milk, soy milk, something like that?

OpenSubtitles2018.v3

Thật đấy, cháu thà uống sữa bột còn hơn là uống sữa đậu nành lần nữa.

I mean, literally, I would rather have powdered milk than to have to drink that stuff again.

OpenSubtitles2018.v3

Tuyệt vời! có cả sữa đậu nành!

Get a load of that – It’s working!

QED

Vào năm 2009 nó được ghi nhận là công ty sản xuất máy làm sữa đậu nành lớn nhất Trung Quốc.

As of 2009 it was China’s largest soybean milk machine company.

WikiMatrix

WikiMatrix

Mày bỏ phân nửa sữa đậu nành vào cái ly đó với dư tính làm tao phá bỏ lôi thề ăn chay.

You put half-and-half into one of those coffees in an attempt to make me break vegan edge.

OpenSubtitles2018.v3

Các Nhân Chứng ở Âu Châu đã thu góp hàng tấn sữa đậu nành, quần áo, giày dép, sách vở và xà phòng.

The Witnesses in Europe have collected tons of soy milk, clothes, shoes, schoolbooks, and soap.

jw2019

Sau khi sữa đã chín hoàn toàn, máy sẽ tự động tắt, để lại okara trong cốc lọc và sữa đậu nành trong bình đun.

When the soy milk has fully cooked, the machine will automatically turn off, leaving the soy pulp in the filter cup and the soy milk in the water chamber.

WikiMatrix

Một máy làm sữa đậu nành hoạt động giống như một sự kết hợp giữa máy xay sinh tố và máy pha cà phê tự động.

Soy milk makers work similarly to a combination between a home blender and an automatic coffee maker.

WikiMatrix

Nếu có tiền sử gia đình có dị ứng sữa thì sữa đậu nành có thể được cân nhắc, nhưng khoảng 10 đến 15% trẻ bị phản ứng dị ứng với sữa bò cũng sẽ phản ứng với đậu nành.

If there is a family history of dairy allergy, then soy infant formula can be considered, but about 10 to 15% of babies allergic to cow’s milk will also react to soy.

WikiMatrix

Ý tôi là, bạn thấy những người này đang theo đuổi cảm giác và niềm đam mê nhỏ bé của họ và rồi họ tưởng họ đang chống lại Chiến Tranh Lạnh thực ra họ chỉ giúp đỡ ai đó tìm ra 1 ly sữa đậu nành.

I mean, here you have these guys who basically thought they were just following this hunch, this little passion that had developed, then they thought they were fighting the Cold War, and then it turns out they’re just helping somebody find a soy latte.

ted2019

Loại trà sữa màu nâu pha đá và nước đậu nành.

Iced dirty chai with soy.

OpenSubtitles2018.v3

Universal Industries điều hành một số nhà máy thực phẩm ở Blantyre, nơi sản xuất đồ ngọt, khoai tây chiên, bánh quy, sữa bột, các sản phẩm đậu nành và thức ăn trẻ em.

Universal Industries operates several food factories in Blantyre, where it produces sweets, crisps, biscuits, milk powder, soy products and baby food.

WikiMatrix

Nhưng các chứng dị ứng thực phẩm nặng nhất thường chỉ do một vài loại thức ăn gây ra như: sữa, trứng, cá, tôm cua, đậu phộng, đậu nành, các loại hạt và lúa mì.

However, the most severe food allergies are commonly caused by just a few foods: namely, milk, eggs, fish, crustaceans, peanuts, soybeans, tree nuts, and wheat.

jw2019

Tại Hoa Kỳ, 90% phản ứng dị ứng với thực phẩm do sữa bò, trứng, lúa mì, động vật giáp xác, đậu phộng, quả kiên, cá và đậu nành.

In the United States, 90% of allergic responses to foods are caused by cow’s milk, eggs, wheat, shellfish, peanuts, tree nuts, fish, and soy beans.

WikiMatrix

Annatto is not among the “Big Eight” substances causing hypersensitivity reactions (cow’s milk, egg, peanuts, tree nuts, fish, shellfish, soy, and wheat), which are responsible for more than 90% of allergic food reactions.

WikiMatrix

Nếu tính luôn không chỉ thức ăn trong cửa hàng và nhà hàng, mà còn cả thức ăn dùng cho vật nuôi, bắp, đậu nành, lúa mì những thứ mà con người có thể ăn nhưng lại chọn đem đi vỗ béo động vật và sản xuất thêm các sản phẩm làm từ thịt và sữa, những gì các bạn tìm thấy là hầu hết các quốc gia giàu có có lượng thức ăn gấp ba đến bốn lần nhu cầu thực để nuôi sống người dân.

If you include not just the food that ends up in shops and restaurants, but also the food that people feed to livestock, the maize, the soy, the wheat, that humans could eat but choose to fatten livestock instead to produce increasing amounts of meat and dairy products, what you find is that most rich countries have between three and four times the amount of food that their population needs to feed itself.

ted2019

Bà Bầu Trong Tiếng Tiếng Anh

Chỗ này không thể cho một đám bà già, bà bầu chết tiệt chạy lông nhông được.

Can’t have a bunch of old, pregnant bitches running around.

OpenSubtitles2018.v3

Thôi khỏi, cảm ơn bà bầu.

No, thank you, pregnant lady.

OpenSubtitles2018.v3

Nhiều ông lịch sự đứng lên nhường chỗ cho bà “bầu”.

More than one gallant gentleman stood up and offered the “pregnant” lady his seat.

jw2019

Anh thợ cắt tóc nói với em nên dùng vitamin của bà bầu.

My hairstylist told me to take prenatal vitamins.

OpenSubtitles2018.v3

3 bà bầu đã vào và ra với em bé của họ.

Three women have had their babies.

OpenSubtitles2018.v3

Từng bà bầu nói 1 thôi, please!

One pregnant woman at a time, please!

OpenSubtitles2018.v3

Không phải bà bầu ấy.

Not that pregnant lady.

OpenSubtitles2018.v3

Ôi, em là bà bầu đang nứng.

Oh, you’re a horny preggers.

OpenSubtitles2018.v3

Bà bầu và người sói tuổi teen kìa.

Baby bump and teen wolf.

OpenSubtitles2018.v3

Bà bầu không được vào đâu ạ.

Pregnant women aren’t allowed in!

QED

Cứ nghĩ đến mấy cái quần lót dành cho bà bầu.

Bring on the maternity pants.

OpenSubtitles2018.v3

Đây là đảo của bà bầu, phải không?

This is the island of the pregnant woman, no?

OpenSubtitles2018.v3

Cậu không muốn hẹn hò với 1 bà bầu đâu.

You don’t want to date a pregnant lady.

OpenSubtitles2018.v3

Có người bị thương, còn có bà bầu nữa.

Someone is injured and also a pregnant lady.

OpenSubtitles2018.v3

Chẳng phải một bà bầu hay sao?

A pregnant woman?

QED

Tôi muốn giới hạn bà bầu khỏi ảnh hưởng phép thuật của các người.

I’d just as soon limit the mother of my unborn child to the side effects of your witchery.

OpenSubtitles2018.v3

Năm 2012, Diaz được tuyển vai trong phim Tâm sự bà bầu do Kirk Jones đạo diễn và dựa trên cuốn cẩm nang mang thai cùng tên.

In 2012, Diaz was cast in What to Expect When You’re Expecting, directed by Kirk Jones and based on the pregnancy guide of the same name.

WikiMatrix

Không còn nơi dung thân tôi đến chỗ từ thiện xung quanh là các bà bầu và các em bé tập đi chờ đến ngày sinh nở.

With nowhere to go I landed in a charity ward surrounded by other big bellies and trotted bedpans until my time came.

OpenSubtitles2018.v3

Và thế là tôi, một bà bầu 3 tháng, còn 6 tháng mang thai phía trước, và tôi phải tìm cách kiểm soát huyết áp và tâm trạng của mình.

So there I was, three months pregnant, with two trimesters ahead of me, and I had to find a way to manage my blood pressure and my stress.

ted2019

Bà được bầu làm Phó Chủ tịch Quốc hội năm 2001, một vị trí mà bà giữ cho đến ngày 19 tháng 5 năm 2011, khi bà còn bầu Chủ tịch Quốc hội.

She was elected as Deputy Speaker of Parliament in 2001, a position that she held until 19 May 2011, when she was elected Speaker of Parliament.

WikiMatrix

Bà được bầu vào Hạ viện Argentina vào năm 1997 với tư cách là phó chủ tịch của tỉnh Buenos Aires, và sau đó bà được bầu lại vào năm 2001.

She was elected to the Argentine Chamber of Deputies in 1997 as a deputy for Buenos Aires Province, and she was subsequently re-elected in 2001.

WikiMatrix

Trong cuộc bầu cử tháng 11 năm 1932, bà được bầu làm đại diện cho quận Mayagüez tại Hạ viện Puerto Rico.

In the November 1932 elections, she was elected to represent the district of Mayagüez in the House of Representatives of Puerto Rico.

WikiMatrix

Trong các cuộc bầu cử nghị viện sớm năm 2011, bà được bầu trên danh sách của Đảng Slovenia Tích cực.

In the 2011 early parliamentary elections, she was elected on the list of the Positive Slovenia party.

WikiMatrix

Năm 25 tuổi, bà được bầu làm quốc hội.

At 25, she was elected to parliament.

WikiMatrix

Tháng 6 năm 2007, bà được bầu làm phát ngôn viên của hạ viện.

In July 2007 she was elected the chamber’s deputy speaker.

WikiMatrix

Không Đường Trong Tiếng Tiếng Anh

Không đường và có sữa cho ngài

Without sugar and milk for sir

opensubtitles2

Không đường à?

These are gluten-free?

OpenSubtitles2018.v3

Không đường, không kem, đồ ngốc.

No cream and sugar, moron.

OpenSubtitles2018.v3

Thứ không đường đây.

Something without sugar.

OpenSubtitles2018.v3

Không, đường này!

No, this one.

OpenSubtitles2018.v3

Làm ơn cho Coke không đường.

Diet Coke, please.

OpenSubtitles2018.v3

Đen, không đường.

Black, no sugar.

OpenSubtitles2018.v3

“Không đường nào quá dài hoặc quá gập ghềnh”

“No Road Too Rough or Too Long”

jw2019

xe ô tô đi không đường vì đường bị chặn rồi.

Cars are off the table because of the roadblocks.

OpenSubtitles2018.v3

Bởi vì để thành công lâu dài, đôi khi bạn cần trà không đường cùng với Twitter.

Because to succeed over the long term, sometimes you do need tea without sugar along with your Twitter.

ted2019

Sữa bay hơi được biết đến tại một số quốc gia như sữa đặc không đường.

Evaporated milk is known in some countries as unsweetened condensed milk.

WikiMatrix

Tôn Ngộ Không, Đường Tam Tạng?

Monkey King, Longevity Monk?

OpenSubtitles2018.v3

Nếu có thì cái gì đó không đường.

Ah, diet something, if you’ve got it.

OpenSubtitles2018.v3

Trà xanh, không đường.

Green, no sugar.

OpenSubtitles2018.v3

Hàng không Đường băng ^ Wick – EGPC ^ UK airport data ^ “History of Barra”.

Wick – EGPC “Barra Airport”.

WikiMatrix

Không đường truyền nào khả dụng.

No transmissions were possible.

OpenSubtitles2018.v3

Không đường tắt, không nói dối.

No shortcuts, no lies.

OpenSubtitles2018.v3

Co Ca không đường.

Diet Coke.

OpenSubtitles2018.v3

Kẹo cao su không đường

Sugar–free gum

EVBNews

Không đường.

No sugar.

OpenSubtitles2018.v3

Sữa gấp đôi, không đường.

Double milk, no sugar.

OpenSubtitles2018.v3

Và cả sing-gum không đường nữa, nếu anh có…

And if you’ve got it, sugarless gum.

OpenSubtitles2018.v3

Cái áo không đường may được xem như là biểu tượng cho sự hợp nhất của giáo hội.

The seamless robe is seen as symbolic of church unity.

jw2019

Nó là loại không đường à?

ls it sugarless?

OpenSubtitles2018.v3

Bạn đang xem bài viết Đậu Xanh Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Poca-ngoaihanganh.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!