Thông tin cách xem tỷ giá đô mới nhất

8

Cập nhật thông tin chi tiết về cách xem tỷ giá đô mới nhất ngày 25/08/2019 trên website Poca-ngoaihanganh.com

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB Bank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.140,0023.140,0023.260,00
USD(1-2-5)22.922,00--
USD(10-20)23.094,00--
GBP27.986,0028.155,0028.462,00
HKD2.907,002.928,002.991,00
CHF23.228,0023.368,0023.699,00
JPY214,89216,19220,38
THB716,81724,05784,62
AUD15.492,0015.586,0015.772,00
CAD17.207,0017.311,0017.537,00
SGD16.526,0016.626,0016.837,00
SEK-2.368,002.429,00
LAK-2,452,90
DKK-3.401,003.489,00
NOK-2.551,002.617,00
CNY-3.234,003.317,00
RUB-321,00394,00
NZD14.599,0014.687,0014.931,00
KRW17,21-20,91
EUR25.458,0025.522,0026.191,00
TWD671,61-757,45
MYR5.197,52-5.664,60

Nguồn: acb.com.vn

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.479,0025.541,0025.871,00
GBP28.096,0028.266,0028.565,00
HKD2.920,002.932,002.984,00
CHF23.308,0023.402,0023.702,00
JPY215,09216,46219,03
AUD15.481,0015.543,0015.780,00
SGD16.559,0016.626,0016.825,00
THB728,00731,00772,00
CAD17.255,0017.324,0017.521,00
NZD-14.668,0014.947,00

Nguồn: agribank.com.vn

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.140,0023.140,0023.260,00
USD(1-2-5)22.922,00--
USD(10-20)23.094,00--
GBP27.986,0028.155,0028.462,00
HKD2.907,002.928,002.991,00
CHF23.228,0023.368,0023.699,00
JPY214,89216,19220,38
THB716,81724,05784,62
AUD15.492,0015.586,0015.772,00
CAD17.207,0017.311,0017.537,00
SGD16.526,0016.626,0016.837,00
SEK-2.368,002.429,00
LAK-2,452,90
DKK-3.401,003.489,00
NOK-2.551,002.617,00
CNY-3.234,003.317,00
RUB-321,00394,00
NZD14.599,0014.687,0014.931,00
KRW17,21-20,91
EUR25.458,0025.522,0026.191,00
TWD671,61-757,45
MYR5.197,52-5.664,60

Nguồn: bidv.com.vn

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.160,0023.160,0023.250,0023.250,00
AUD15.540,0015.600,0015.760,0015.750,00
CAD17.320,0017.390,0017.560,0017.550,00
CHF22.610,0023.690,0023.080,0023.910,00
EUR25.660,0025.730,0025.980,0025.970,00
GBP28.240,0028.350,0028.620,0028.610,00
HKD2.410,002.940,002.920,002.980,00
JPY214,70219,00220,80221,10
NZD-14.780,00-15.060,00
SGD16.550,0016.640,0016.800,0016.800,00
THB700,00740,00770,00770,00

Nguồn: dongabank.com.vn

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.140,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.040,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.497,0023.160,0023.250,00
Bảng Anh28.258,0028.343,0028.649,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.943,002.975,00
Franc Thụy Sĩ23.614,0023.685,0023.940,00
Yên Nhật218,34219,00221,37
Ðô-la Úc15.556,0015.603,0015.771,00
Ðô-la Canada17.335,0017.387,0017.574,00
Ðô-la Singapore16.593,0016.643,0016.823,00
Đồng Euro25.647,0025.724,0026.001,00
Ðô-la New Zealand14.712,0014.786,0014.960,00
Bat Thái Lan736,00754,00767,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.235,003.312,00

Nguồn: eximbank.com.vn

Ngân hàng HSBC Việt Nam (The Hongkong and Shanghai Banking Corporation Limited)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.155,0023.155,0023.255,0023.255,00
Bảng Anh (GBP)27.639,0027.961,0028.735,0028.735,00
Ðồng Euro (EUR)25.181,0025.344,0026.046,0026.046,00
Yên Nhật (JPY)212,05214,74220,24220,24
Ðô la Úc (AUD)15.286,0015.433,0015.924,0015.924,00
Ðô la Singapore (SGD)16.318,0016.507,0016.965,0016.965,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.886,002.919,003.000,003.000,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)16.996,0017.193,0017.670,0017.670,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.224,0023.224,0023.867,0023.867,00
Ðô la New Zealand (NZD)14.614,0014.614,0015.018,0015.018,00
Bat Thái Lan(THB)730,00730,00780,00780,00

Nguồn: hsbc.com.vn

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.150,0023.260,00
AUD15.523,0015.837,00
CAD17.285,0017.585,00
CHF23.375,0023.777,00
CNY3.199,003.364,00
DKK3.388,003.528,00
EUR25.509,0025.923,00
GBP28.225,0028.622,00
HKD2.924,002.998,00
JPY216,47219,06
KRW18,4519,90
NOK2.512,002.645,00
NZD14.641,0015.013,00
SEK2.355,002.440,00
SGD16.642,0016.852,00
THB736,00771,00

Nguồn: msb.com.vn

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.130,0023.140,0023.270,00
USD (USD 5 - 20)23.120,00--
USD (Dưới 5 USD)23.110,00--
EUR25.302,0025.429,0026.321,00
GBP27.966,0028.107,0028.688,00
JPY215,00215,85221,57
HKD2.863,002.921,243.019,00
CNY-3.229,003.343,00
AUD15.390,0015.545,0016.285,00
NZD14.497,0014.643,0015.014,00
CAD17.082,0017.255,0017.890,00
SGD16.423,0016.589,0016.972,00
THB684,09691,00774,80
CHF23.106,0023.339,0023.917,00
RUB-286,57493,95
KRW-18,9021,66
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Nguồn: mbbank.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.096,0023.136,0023.256,0023.246,00
AUD15.467,0015.567,0015.878,0015.778,00
CAD17.268,0017.368,0017.673,0017.573,00
CHF23.596,0023.696,0024.003,0023.953,00
EUR25.650,0025.750,0026.102,0026.052,00
GBP28.278,0028.378,0028.685,0028.585,00
JPY217,53219,03222,10221,10
SGD16.520,0016.620,0016.926,0016.826,00
THB-733,00823,00818,00
LAK-2,52-2,66
KHR-5,64-5,72
HKD-2.879,00-3.089,00
NZD-14.650,00-15.059,00
SEK-2.378,00-2.628,00
CNY-3.197,00-3.370,00
KRW-19,17-20,77
NOK-2.662,00-2.817,00
TWD-723,00-818,00
PHP-447,00-477,00
MYR-5.450,00-5.929,00
DKK-3.395,00-3.666,00

Nguồn: sacombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.065,0023.170,0023.250,0023.250,00
USD(5-20)23.115,0023.170,0023.250,0023.250,00
USD(50-100)23.145,0023.170,0023.250,0023.250,00
EUR25.650,0025.730,0026.030,0026.030,00
GBP28.260,0028.370,0028.710,0028.700,00
JPY218,40219,10222,30222,20
CHF23.470,0023.610,0024.180,0024.040,00
CAD17.340,0017.410,0017.610,0017.610,00
AUD15.500,0015.550,0015.840,0015.840,00
SGD16.510,0016.530,0016.970,0016.850,00
NZD-14.770,00-15.040,00
KRW-18,90-20,90

Nguồn: scb.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB Bank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.140,0023.150,0023.250,00
EUR25.530,0025.530,0025.850,00
JPY210,16210,74219,65
AUD15.474,0015.564,0015.804,00
SGD16.559,0016.629,0016.849,00
GBP28.008,0028.128,0028.518,00
CAD17.226,0017.326,0017.531,00
HKD2.899,002.939,002.989,00
CHF23.261,0023.391,0023.691,00
THB718,00740,00785,00
CNY-3.246,003.311,00

Nguồn: shb.com.vn

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.607,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.707,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.127,0023.147,0023.267,00
JPYĐồng Yên Nhật214,28215,53221,55
AUDĐô Úc15.251,0015.479,0015.981,00
CADĐô Canada17.026,0017.223,0017.724,00
GBPBảng Anh27.770,0028.064,0028.667,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.084,0023.303,0023.805,00
SGDĐô Singapore16.429,0016.578,0016.979,00
EUREuro25.230,0025.524,0026.224,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.215,003.346,00
HKDĐô Hồng Kông-2.828,003.029,00
THBBạt Thái Lan726,00730,00870,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.464,005.618,00
KRWKorean Won--22,00

Nguồn: techcombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.100,0023.130,0023.270,00
THBBaht/Satang722,59738,74769,45
SGDSingapore Dollar16.573,0016.633,0016.853,00
SEKKrona/Ore2.221,002.371,002.445,00
SARSaudi Rial6.053,006.171,006.415,00
RUBRUBLE/Kopecks288,00349,00390,00
NZDDollar/Cents14.568,0014.696,0015.040,00
NOKKrona/Ore2.442,002.604,002.688,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.473,005.649,005.715,00
KWDKuwaiti Dinar77.051,0077.101,0077.937,00
KRWWON18,1418,3919,94
JPYJapanese Yen212,44215,24220,74
INRIndian Rupee311,00323,00343,00
HKDDollar HongKong/Cents2.703,002.935,003.035,00
GBPGreat British Pound28.075,0028.281,0028.537,00
EUREuro25.400,0025.559,0026.324,00
DKKKrona/Ore3.385,003.399,003.531,00
CNYChinese Yuan3.265,003.275,003.403,00
CHFFranc/Centimes23.280,0023.372,0024.032,00
CADCanadian Dollar17.145,0017.291,0017.583,00
AUDAustralian Dollar15.469,0015.532,0015.807,00

Nguồn: tpb.vn

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.444,0115.537,2315.801,44
CAD17.131,7217.287,3117.581,29
CHF23.185,7523.349,1923.746,25
DKK-3.392,673.499,02
EUR25.464,0525.540,6726.307,74
GBP27.985,9728.183,2528.434,13
HKD2.916,412.936,972.980,95
INR-322,83335,50
JPY210,36212,48218,65
KRW17,5118,4319,98
KWD-76.105,6079.091,79
MYR-5.504,225.575,48
NOK-2.544,412.624,17
RUB-352,90393,24
SAR-6.171,166.413,30
SEK-2.366,642.426,22
SGD16.524,6716.641,1616.822,90
THB739,12739,12769,95
USD23.140,0023.140,0023.260,00
Cập nhật lúc 17:39:06 25/08/2019

Nguồn: vietcombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.425,0015.555,0015.925,00
CAD-17.181,0017.297,0017.668,00
CHF-23.202,0023.353,0023.686,00
CNY--3.246,003.306,00
DKK--3.393,003.523,00
EUR-25.433,00 (€50, €100)
25.423,00 (< €50)
25.453,0026.228,00
GBP-27.938,0028.158,0028.578,00
HKD-2.916,002.933,003.033,00
JPY-214,54215,04220,54
KRW-17,3718,7720,17
LAK--2,462,91
NOK--2.543,002.623,00
NZD-14.584,0014.667,0014.954,00
SEK--2.370,002.420,00
SGD-16.475,0016.500,0016.905,00
THB-702,20746,54770,20
USD23.127,0023.126,00 ($50, $100)
23.116,00 (< $50)
23.136,0023.256,00

Nguồn: vietinbank.vn

Liên quan cách xem tỷ giá đô

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Vlog 430 ll tất tần tật các mệnh giá tiền đô la mỹ và tiền xu của mỹ và giá trị bao nhiêu?

Xem biểu đồ tỉ giá usd vnd ,giá vàng, giá hàng hóa khác

Tỷ giá hối đoái

Hướng dẫn xem bảng giá chứng khoán ✅

Tin 24h- giá vàng usd sẽ ra sao sau khi quyết định tăng lãi xuât fed

Hướng dẫn cách xem giá vàng trên điện thoại đơn giản, chính xác nhất

1 bạt thái = 700 vnđ - tại sao tiền việt có giá trị gần thấp nhất thế giới ?

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Cặp tỷ giá eur/usd và gbp/usd sẽ biến động như nào?! |richyfunds.com| ngày 26/6/2018

Giá đồng yên hôm nay - 1 yên - 1 sen - 1 man bằng bao nhiêu tiền việt

Giá trị đồng tiền hàn việt

20 đô la đáng giá bao nhiêu?

Mbs : tỷ giá vnđ/usd trong năm 2019 tăng 1,5 đến 2% | fbnc

Những viên đá quý trị giá hàng triệu đô từng được tìm thấy

Tỷ giá usd hôm nay ngày (07/08): đang đứng ở mức 97,66 điểm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/7: usd tăng giá trước thềm đàm phán trung-mỹ - tin tức chọn lọc

Vì sao cá ngừ vây xanh có giá hàng triệu đô la mỹ?

Tỷ giá usd hôm nay 8/8: duy trì mức ổn định

đồng xu 1 cent có giá gần 2,6 triệu usd

Tôi đã kiếm một triệu đô đầu tiên như thế nào? | câu chuyện đầu năm của người trong cuộc "thắng ơi"

Tỷ giá giữa đồng đô la mỹ (usd) và đồng nhân dân tệ (cny) liệu có vỡ trận ?

Tỷ giá usd hôm nay ngày (06/08): usd lao dốc không phanh khi vàng lên đỉnh

Tỷ giá usd hôm nay 31/7: tiếp tục tăng trên thị trường thế giới

Tỷ giá hôm nay: thị trường usd trong nước giảm nhẹ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 25/06/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Còn nhiều áp lực cho tỷ giá usd/vnđ | fbnc

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 11/06/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Fbnc - tỷ giá đồng yên - usd lên cao nhất trong vòng 12 năm qua

"siêu phẩm" biệt thự kiểu mỹ có giá hơn 3 triệu $usd tại việt nam - [nhato số 01]

Chiêm ngưỡng siêu sân bay 20 tỉ usd xây nổi trên mặt biển của nhật bản. cả thế giới ngả mũ thán phục

Tỷ giá usd hôm nay 4/7: suy yếu vì dự báo cắt giảm lãi suất của fed

Tỷ giá usd hôm nay 13/2: đồng usd kết thúc chuỗi tăng giá dài nhất trong hai năm

Tỷ giá usd hôm nay 1/8: tăng nhẹ tại các ngân hàng

Cách đài loan chơi với mỹ quá ngầu khiến vn cũng cần phải xem lại mình

Cuộc sống mỹ 🔴 các nghề kiếm tiền khủng ở mỹ không cần tiếng anh giỏi

Tỷ giá usd hôm nay (6/8) duy trì đà tăng tại các ngân hàng

Tỷ giá usd hôm nay 2/8: rời khỏi đỉnh hai năm vì căng thẳng mỹ - trung leo thang

Tỷ giá usd hôm nay 5/8: chờ đợi tín hiệu từ dữ liệu kinh tế mỹ

Trưởng star : lần đầu lộ mặt show hẳn ngôi nhà đáng giá 1 tỷ đô la ( u.s.d )

Sự thật siêu xe làm taxi ở dubai - khoa pug về resort anantara trên đảo cọ nhân tạo 2 tỷ đô

Xe trị giá cả tỉ mà cách kiểm tra xăng còn thua xe cup

Cách nhận biết tiền giả💲mệnh giá 100 usd kẻ gian đang lưu hành

Ntn - đi mua siêu xe lamborghini huracan 13 tỷ vnđ (buying a 600.000$ lamborghini huracan)

Ts lê thẩm dương đánh giá về các tỉ phú đô la việt nam/bản full

Tỷ giá ngoại tệ 3.8: gãy đà tăng, giá usd bất ngờ đảo chiều lao dốc

Tỷ giá ngoại tệ ngày 20/8, donald trump đảo cờ, usd treo cao, euro giảm

Tỷ giá usd hôm nay 23/7: vietcombank giảm mạnh 25 đồng/usd

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 27/04/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tại sao cây cảnh bonsai lại có giá 1 triệu đô la (23 tỷ vnđ)

Tỷ giá đô la qua các năm , Ty gia usd quan doi , Tỷ giá đô quy đổi, Tỷ giá đô úc ở tiệm vàng , Tỷ giá đổi đô ở hà trung , Xem tỷ giá đô hôm nay , Xem tỷ giá đô úc , Xem tỷ giá đô sing , Xu hướng tỷ giá đô la mỹ , Xu hướng tỷ giá đô la úc , Xem tỷ giá đô hôm nay vietcombank , Tỷ giá đô út , Tỷ giá đổi đô hôm nay , Ty gia dola bidv , Tỷ giá đô đông á , Tỷ giá đô và rup , Tỷ giá đô và bath , Tỷ giá đô brunei , Tỷ giá đô bán ra hôm nay , Tỷ giá đô và đài tệ , Tỷ giá euro đô la chợ đen , Tỷ giá đô hôm nay bidv , Tỷ giá đô hsbc , Tỷ giá đổi đô úc ,