Thông tin bảng giá vàng mỹ hạnh mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về bảng giá vàng mỹ hạnh mới nhất ngày 01/04/2020 trên website Poca-ngoaihanganh.com

Tin tức giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 00:29:52 02/04/2020

Dự báo giá vàng ngày 2/4: Lấy lại đà tăng

Kết thúc phiên giao dịch ngày 01/04/2020, giá vàng trong nước được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 47,00 - 48,22 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giữ nguyên giá so với cuối phiên hôm qua.

Tương tự, tại SJC TP. Hồ Chí Minh niêm yết ở mức 47,00 - 48,20 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra). Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 47,20 - 48,10 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm 400.000 đồng/lượng tại chiều mua vào và giảm 300.000 đồng/lượng tại chiều bán ra. Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 47,00 - 48,30 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra). Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng miếng SJC ở mức 47,10 - 48,10 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), không có sự điều chỉnh nào về giá so với cuối phiên hôm qua.

Trên thị trường thế giới, kết thúc phiên giao dịch ngày 31/3, hợp đồng vàng giao ngay giảm 2%, xuống mức 1.588,64 USD/oz. Trong khi đó, hợp đồng vàng giao tháng 6 giảm 46,60 USD (tương đương 2,8%) xuống 1.596,60 USD/oz – mức đóng cửa thấp nhất trong hơn một tuần. Dẫu vậy, vàng đã tăng 1,9% trong tháng 3 và vọt 4,8% trong quý 1/2020, dữ liệu từ Dow Jones Market cho thấy.

Trong ngày 01/04, giá vàng tại thị trường châu Á đảo chiều tăng hơn 1% khi những quan ngại về dịch viêm đường hô hấp cấp COVID-19 khiến các nhà đầu tư tăng cường đổ tiền vào các tài sản an toàn. Những dự đoán về việc các ngân hàng trung ương tiếp tục nới lỏng chính sách tiền tệ cũng hỗ trợ cho thị trường vàng.

Vào lúc 14h30 phút ngày 01/04 (giờ Việt Nam), giá vàng tại thị trường châu Á tăng 1,4% lên 1.592,83 USD/ounce. Giá vàng đã giảm 3,1% trong phiên giao dịch trước đó khi đồng USD tăng giá. Giá vàng giao kỳ hạn của Mỹ tăng 0,5% lên 1.604,50 USD/ounce.

Nhà phân tích Margaret Yang Yan của CMC Markets nhận định, các nhà đầu tư có thể chuyển dòng tiền sang vàng để bảo toàn vốn trước tình hình kinh tế thế giới gặp khó khăn do các tác động tiêu cực của dịch COVID-19.

Theo nhà phân tích trên, chu kỳ nới lỏng chính sách tiền tệ đang diễn ra và các gói kích thích kinh tế có tổng giá trị lên tới hàng nghìn tỷ USD đồng nghĩa thị trường sẽ “dồi dào” tiền mặt trong thời gian tới và điều này đang hỗ trợ giá vàng đi lên. Vàng được coi là một kênh đầu tư hấp dẫn trong các giai đoạn kinh tế bất ổn hay khủng hoảng chính trị. Giá vàng “khá nhạy” với biến động lãi suất vì lãi suất giảm sẽ hạ thấp chi phí cơ hội của các nhà đầu tư khi nắm giữ kim loại quý này.

Trong khi đó, quỹ đầu tư vàng lớn nhất thế giới là SPDR Gold Trust thông báo lượng vàng nắm giữ của quỹ này trong ngày 31/3 đã tăng 0,3% lên 967 tấn.

Cập nhật mới nhất vào lúc 18h28 ngày 01/04/2020 (theo giờ Việt Nam), giá vàng thế giới đảo chiều tăng 7,7001 USD/ounce (tương ứng mức tăng 0,4823%), hiện đang dao động tại mức 1.604,30 USD/ounce.

Bảng giá vàng trực tuyến online

Cập nhật lúc 00:29:52 02/04/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 47,000 48,200
Nhẫn 9999 1c->5c 44,650 45,850
Vàng nữ trang 9999 44,350 45,650
Vàng nữ trang 24K 43,698 45,198
Vàng nữ trang 18K 32,391 34,391
Vàng nữ trang 14K 24,767 26,767
Vàng nữ trang 10K 17,188 19,188
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 47,000 48,220
SJC Đà Nẵng 47,000 48,220
SJC Nha Trang 46,990 48,220
SJC Cà Mau 47,000 48,220
SJC Bình Phước 46,980 48,220
SJC Huế 46,970 48,230
SJC Biên Hòa 47,000 48,200
SJC Miền Tây 47,000 48,200
SJC Quãng Ngãi 47,000 48,200
SJC Đà Lạt 47,020 48,250
SJC Long Xuyên 47,000 48,220
DOJI HCM 46,800 47,800
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 46,950 47,800
PNJ HCM 47,000 48,300
PNJ Hà Nội 47,000 48,300
Phú Qúy SJC 47,200 48,100
Bảo Tín Minh Châu 47,100 48,100
Mi Hồng 47,200 48,200
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 47,000 47,800
ACB 46,800 47,800
Sacombank 47,100 48,350
SCB 47,050 48,050

Tổng hợp tin tức giá vàng trong 24h qua

Cập nhật lúc 00:29:52 02/04/2020

Giá vàng, USD cùng đi xuống -
​Sáng 1/4, giá bán vàng SJC đã giảm về 47,90 triệu đồng/lượng, giá vàng thế giới cũng tiếp tục lao dốc xuống còn 1.581,8 USD/oz. -
Bảng giá vàng 9999 Giá vàng hôm nay 1/4 Giá vàng SJC PNJ 18K 24k -
Giá vàng và ngoại tệ 1.4: Giá vàng biến động khó lường, USD quay đầu -
Thị trường ngày 1/4: Giá vàng giảm hơn 2% do đồng USD tăng mạnh; đồng, quặng sắt, cà phê cùng tăng -
Giá USD hôm nay 1/4 giảm mạnh | Tài chính -
Vàng sẽ biến động thế nào trong quý II? -
Giá heo hơi hôm nay 1/4/2020: Nhiều nơi giảm nhẹ -
Bất động sản 2020 – phân khúc nào hấp dẫn? -
Thị trường tài chính 24h: Nhiều ngân hàng đồng loạt giảm lãi suất -
TP.HCM: Số doanh nghiệp ngưng hoạt động có thời hạn tăng hơn 45% -
Nỗi sợ lất át tâm trí giới đầu tư -
Tin kinh tế 6h30AM: Giá dầu thấp nhất 17 năm, vàng vọt tăng dữ dội; Thị trường chứng khoán Việt Nam bốc hơi -
ROS đề xuất chủ trương sáp nhập vào GAB -
Thanh toán trực tuyến qua App HDBank, săn ưu đãi vàng -
Báo Sài Gòn Đầu Tư Tài Chính -
Giá gas hôm nay 1/4/2020: Giá gas trong nước giảm kỷ lục -
Tự cách ly theo phong cách siêu giàu -
Vì sao đô la Mỹ liên tục tăng giá giữa dịch Covid-19? -
Tin tức nóng nhất ngày 01/04/2020 trên báo VietNamNet -
Phố Wall có quý tệ nhất ba thập kỷ -

Bảng giá vàng các thương hiệu lớn trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 00:29:52 02/04/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L47.05048.050
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ44.35045.550
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ44.35045.650
Vàng nữ trang 99,99%44.05045.350
Vàng nữ trang 99%43.40144.901
Vàng nữ trang 75%32.16634.166
Vàng nữ trang 58,3%24.59226.592
Vàng nữ trang 41,7%17.06319.063
Hà NộiVàng SJC47.05048.070
Đà NẵngVàng SJC47.05048.070
Nha TrangVàng SJC47.04048.070
Cà MauVàng SJC47.05048.070
Bình DươngVàng SJC47.03048.070
HuếVàng SJC47.02048.080
Bình PhướcVàng SJC47.03048.070
Biên HòaVàng SJC47.05048.050
Miền TâyVàng SJC47.05048.050
Quãng NgãiVàng SJC47.05048.050
Đà LạtVàng SJC47.07048.100
Long XuyênVàng SJC47.05048.070
Bạc LiêuVàng SJC47.03048.070
Quy NhơnVàng SJC47.03048.070
Hậu GiangVàng SJC47.03048.070
Phan RangVàng SJC47.03048.070
Hạ LongVàng SJC47.03048.070
Quảng NamVàng SJC47.03048.070

Lịch sử giá vàng SJC

NgàyMuaBán
02-04-20204,700,0004,780,000
01-04-20204,700,0004,780,000
31-03-20204,700,0004,780,000
30-03-20204,700,000 -10k4,780,000 -10k
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k
24-03-20204,580,0004,630,000
23-03-20204,580,0004,630,000
22-03-20204,580,0004,630,000
21-03-20204,580,000 -15k4,630,000 -25k
20-03-20204,595,000 +45k4,655,000 +45k
19-03-20204,550,000 -20k4,610,000 -30k

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 00:29:52 02/04/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ46504750
AVPL / SJC HN buôn46504750
Kim Tý46504750
Kim Thần Tài46504750
Lộc Phát Tài46504750
Kim Ngân Tài46504750
Hưng Thịnh Vượng43754530
Nguyên liệu 99.9943704470
Nguyên liệu 99.943604460
Nữ trang 99.9943304510
Nữ trang 99.943204500
Nữ trang 9942504465
Nữ trang 18k32533403
Nữ trang 16k30953295
Nữ trang 14k24512651
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường Đà Nẵng
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC ĐN lẻ46904790
AVPL / SJC ĐN Buôn46904790
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Nguyên liệu 999944354532
Nguyên liệu 99944304522
Lộc Phát Tài46904790
Kim Thần Tài46904790
Nhẫn H.T.V43754530
Nữ trang 99.9943304510
Nữ trang 99.943204500
Nữ trang 9942504465
Nữ trang 18k32533403
Nữ trang 6830953295
Nữ trang 14k24512651
Nữ trang 10k14261576
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ46804780
AVPL / SJC buôn46804780
Kim Tuất46804780
Kim Thần Tài46804780
Lộc Phát Tài46804780
Nhẫn H.T.V43754530
Nguyên liệu 999944454530
Nguyên liệu 99944354520
Nữ trang 99.9944054570
Nữ trang 99.943954560
Nữ trang 9943604525
Nữ Trang 18k33133443
Nữ Trang 14k25512681
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Lịch sử giá vàng DOJI

NgàyMuaBán
02-04-20204,700,0004,790,000
01-04-20204,700,0004,790,000
31-03-20204,700,0004,790,000
30-03-20204,700,0004,790,000
29-03-20204,700,000 -10k4,790,000 +10k
28-03-20204,710,0004,780,000
27-03-20204,710,000 +65k4,780,000 +45k
26-03-20204,645,000 -5k4,735,000 +5k
25-03-20204,650,000 +65k4,730,000 +100k
24-03-20204,585,0004,630,000
23-03-20204,585,000 +5k4,630,000 -20k
22-03-20204,580,0004,650,000
21-03-20204,580,000 -10k4,650,000 -15k
20-03-20204,590,000 +45k4,665,000 +45k
19-03-20204,545,000 -5k4,620,000 -30k

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 00:29:52 02/04/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 45.100 31/03/2020 15:01:47
PNJ 44.900 46.100 31/03/2020 15:01:47
SJC 47.000 48.300 31/03/2020 15:01:47
Hà Nội PNJ 44.900 46.100 31/03/2020 15:01:47
SJC 47.000 48.300 31/03/2020 15:01:47
Đà Nẵng PNJ 44.900 46.100 31/03/2020 15:01:47
SJC 47.000 48.300 31/03/2020 15:01:47
Cần Thơ PNJ 44.900 46.100 31/03/2020 15:01:47
SJC 47.000 48.300 31/03/2020 15:01:47
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 44.900 46.100 31/03/2020 15:01:47
Nữ trang 24K 44.700 45.500 31/03/2020 15:01:47
Nữ trang 18K 32.880 34.280 31/03/2020 15:01:47
Nữ trang 14K 25.370 26.770 31/03/2020 15:01:47
Nữ trang 10K 17.680 19.080 31/03/2020 15:01:47

Lịch sử giá vàng PNJ

NgàyMuaBán
02-04-20204,700,0004,780,000
01-04-20204,700,0004,780,000
31-03-20204,700,0004,780,000
30-03-20204,700,000 -10k4,780,000 -10k
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k
24-03-20204,580,0004,630,000
23-03-20204,580,0004,630,000
22-03-20204,580,0004,630,000
21-03-20204,580,000 -15k4,630,000 -25k
20-03-20204,595,000 +45k4,655,000 +45k
19-03-20204,550,000 -20k4,610,000 -30k

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 00:29:52 02/04/2020

Cập nhập lúc: 00:45 02/04/2020

Đơn vị: Đồng/Chỉ

Hà Nội
Loại
Diễn giải
Mua
Bán
SJC Vàng miếng SJC
4.680.000
4.780.000
24K Vàng 24K (999.9)
4.440.000
4.560.000
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9
4.460.000
4.560.000
Giá vàng bán buôn
SJC
4.682.000
4.778.000
Tp Hồ Chí Minh
Loại
Diễn giải
Mua
Bán
SJC Vàng miếng SJC
4.680.000
4.780.000
24K Vàng 24K (999.9)
4.440.000
4.560.000
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9
4.460.000
4.560.000

Lịch sử giá vàng Phú Quý

NgàyMuaBán
02-04-20204,700,0004,780,000
01-04-20204,700,0004,780,000
31-03-20204,700,0004,780,000
30-03-20204,700,000 -10k4,780,000 -10k
29-03-20204,710,0004,790,000
28-03-20204,710,0004,790,000
27-03-20204,710,000 +45k4,790,000 +80k
26-03-20204,665,000 +15k4,710,000 +60k
25-03-20204,650,000 +70k4,650,000 +20k
24-03-20204,580,0004,630,000
23-03-20204,580,0004,630,000
22-03-20204,580,0004,630,000
21-03-20204,580,000 -15k4,630,000 -25k
20-03-20204,595,000 +45k4,655,000 +45k
19-03-20204,550,000 -20k4,610,000 -30k

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 00:29:52 02/04/2020

Thương phẩm
(Brand of gold)
Loại vàng
(types of gold)
Hàm lượng
(content)
Mua vào
(buy)
Bán ra
(sell)
Trạng thái
(status)
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4510 4610 -
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9
(24k)
4510 4610 -
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9
(24k)
4510 4610 -
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9
(24k)
4435 4565 -
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 99.9
(24k)
4425 4555 -
Vàng HTBT VÀNG 999.9
(24k)
4425 - -
Vàng SJC VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4710 4810 -
Vàng thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9
(24k)
4375 - -
Vàng nguyên liệu BTMC VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -
Vàng nguyên liệu thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
2934 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
2730 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
2181 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
2262 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
1406 - -

Lịch sử giá vàng Bảo Tín Minh Châu - BTMC

NgàyMuaBán
02-04-20204,690,0004,790,000
01-04-20204,690,0004,790,000
31-03-20204,690,0004,790,000
30-03-20204,690,000 +5k4,790,000 +15k
29-03-20204,685,000 -15k4,775,000 -5k
28-03-20204,700,0004,780,000
27-03-20204,700,000 +30k4,780,000 +60k
26-03-20204,670,000 +17k4,720,000 -7k
25-03-20204,653,000 +68k4,727,000 +97k
24-03-20204,585,0004,630,000
23-03-20204,585,0004,630,000
22-03-20204,585,0004,630,000 +5k
21-03-20204,585,000 -10k4,625,000 -20k
20-03-20204,595,000 +50k4,645,000 +35k
19-03-20204,545,000 -5k4,610,000 -42k

Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 00:29:52 02/04/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 44,350 45,350
Nữ trang 99.99% 43,850 45,350
Nữ trang 99% 43,550 45,050
Nữ trang 75% 32,780 34,280
Nữ trang 68% 29,600 31,100
Nữ trang 58.3% 25,210 26,710
Nữ trang 41.7% 17,690 19,190

Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN - AJC (Hà Nội - Vinh - Thái Bình)

Cập nhật lúc 00:29:52 02/04/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,420,000 4,560,000
Vàng trang sức 999 4,410,000 4,550,000
Vàng NL 9999 4,455,000 4,555,000
Vàng miếng SJC 4,695,000 4,785,000
Vàng miếng AAA 4,460,000 4,560,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,470,000 4,570,000

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng (TpHCM - Tiền Giang - Bến Tre)

Cập nhật lúc 00:29:52 02/04/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC47204820
99,9%44404510
98,5%43404440
98,0%43204420
95,0%41401
75,0%29403170
68,0%26502850
61,0%25502750

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - NTJ (Tiền Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - An Giang - Đồng Tháp - Trà Vinh - TpHCM)

Cập nhật lúc 00:29:52 02/04/2020


Công ty TNHH VBĐQ Ngọc Hải - NHJ (Tiền Giang - Bến Tre - Long An - Sài Gòn)

Cập nhật lúc 00:29:52 02/04/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng Nhẫn 24K4,350,0004,470,000
Vàng nữ trang 9904,300,0004,420,000
Vàng HBS, NHJ4,350,0001
Vàng miếng SJC (1 lượng)4,660,0004,780,000
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c)4,660,0004,780,000
Vàng trắng gram có hột Giãn - Đứt - Hư70,000,0001
Vàng 18k.750 2,920,0003,312,000
Vàng 17k2,920,0003,312,000
Vàng đỏ 5852,528,0002,789,000
Vàng trắng 416.P2,528,0003,312,000
Vàng trắng 585.P2,920,0003,312,000
Vàng trắng gram 14K.P (Nguyên – Mới )95,000,000125,000,000
Vàng trắng gram 17K.P (Nguyên – Mới )95,000,000125,000,000
Vàng trắng gram không hột Giãn - Đứt - Hư80,000,0001

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ (Bắc Ninh)

Cập nhật lúc 00:29:52 02/04/2020

Loại Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.350.000 ₫ 4.600.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.360.000 ₫ 4.610.000 ₫
Bạc 40.000 ₫ 60.000 ₫
Vàng Tây 2.650.000 ₫ 3.150.000 ₫
Vàng Ý PT 3.250.000 ₫ 4.250.000 ₫

Công ty TNHH MTV TMDV SX Vàng Bạc Kim Định (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 00:29:52 02/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - KTJ (Hà Nội - Cao Bằng - Thái Nguyên)

Cập nhật lúc 00:29:52 02/04/2020

Thương phẩm Hàm
lượng
Mua vào
Vàng nguyên liệu (vnđ)
Bán ra
(vnđ)
VÀNG KIM TÍN
999.9
(24K)
4438 4588
VÀNG SJC
(Nhà nước Cấp phép KDVM cho Kim Tín số: 59 GP-NHNN)
999.9
(24K)
4710 4830
Thế giới
999.9
(24K)
4512 4524
Trang sức vàng màu
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
263 2168
75
(18K)
338 2720
Trang sức vàng trắng
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
263 2178
75
(18K)
338 2730
Trang sức
Công nghệ đúc Italy
75
(18K)
Quy chế 2790
Trang sức
Công nghệ đúc Korea
75
(18K)
Quy chế 2800
Platin
950
Quy chế 5599

Công ty TNHH kinh doanh Vàng Bạc Đá Quý Mỹ Ngọc (Đồng Nai)

Cập nhật lúc 00:29:52 02/04/2020

Loại Mua vào Bán ra
98%  4.220.000 
4.320.000 
9999  4.340.000 
4.440.000 
NT98  4.250.000 
4.390.000 
V.Tr75%  1.100.000  1.300.000 
61%  2.540.000 
2.740.000

Doanh nghiệp tư nhân Phú Hào (Bến Tre)

Cập nhật lúc 00:29:52 02/04/2020

MUA Đơn vị tính
nghìn đồng
BÁN /
4,380
9999
4,450
chỉ
2,870
NT18
3,040
chỉ
880
Italy
1,180
gam

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Ngọc Bình (Bến Tre)

Cập nhật lúc 00:29:52 02/04/2020

LOẠI MUA BÁN
9999 4490 4540
980 4390 4440
700 3060 3180
680 3010 3130
650 2960 3080

Công ty TNHH Vàng Bạc Duy Hiển (Hà Nam)

Cập nhật lúc 00:29:52 02/04/2020

LOẠI MUA VÀO BÁN RA
Giá vàng 9999 4.150.000 4.200.000
Giá bạc ta 0 50.000
Giá vàng SJC 0 4.220.000

Tiệm vàng Trần Các (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 00:29:52 02/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán

Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hương Chi (Bắc Giang)

Cập nhật lúc 00:29:52 02/04/2020

Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng 999.9 4,380,000 4,520,000
Vàng 999 4,360,000 4,500,000
Vàng 18K 3,100,000 4.300,000
Vàng 14K 2,200,000 0,000,000
Bạc 999,9 40,000 60,000

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Kim Hoa (Bình Thuận)

Cập nhật lúc 00:29:52 02/04/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
9999
4,130
4,230
Nữ Trang
980
4,040
4,110
Nữ Trang
610
2,450
2,630
Nữ Trang
680
2,570
2,770

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 00:29:52 02/04/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 00:29:52 02/04/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-03-311621.561621.621574.771577.87 2.78
2020-03-301630.611633.551609.781621.66 0.2
2020-03-291630.611631.301619.321624.89 0.19
2020-03-271628.331631.091611.051627.93 0.03
2020-03-261610.191644.361596.221628.35 1.1
2020-03-251618.071627.721598.321610.57 0.55
2020-03-241564.821630.371557.271619.32 3.36
2020-03-231488.991566.731484.701564.92 4.23
2020-03-201467.401515.631465.651498.85 2.11
2020-03-191484.581500.701454.961467.35 1.18
2020-03-181533.231543.171472.931484.65 3.27
2020-03-171508.731553.531465.301533.15 1.6
2020-03-161546.471562.881450.861508.65 1.4
2020-03-131576.631597.811504.871529.69 3.08
2020-03-121638.431650.131560.921576.76 3.91
2020-03-111653.241671.141632.941638.38 0.92
2020-03-101671.301671.331641.881653.29 1.1
2020-03-091697.931702.951657.721671.36 0.16
2020-03-061672.361692.091647.501673.90 0.11
2020-03-051637.501674.451634.861672.15 2.12
2020-03-041640.141652.791631.781636.83 0.25
2020-03-031585.171649.151584.831640.90 3.16
2020-03-021591.471611.041575.411589.13 0.66

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Giá vàng hôm nay mới nhất | bảng giá vàng | giá vàng ngày 28/3/2020 | giá vàng mới | 1 chỉ | usd

Giá vàng hôm nay mới nhất | bảng giá vàng | giá vàng ngày 27/3/2020 | giá vàng mới | 1 chỉ | usd

Bảng điện tử led vàng bạc mỹ hạnh.avi

Dự báo giá vàng ngày 26 tháng 3 | giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng mới | vàng hôm nay | usd

Bảng cập nhật giá vàng mới nhất 27/3/2020- giá vàng giảm theo thị trường thế giới. chờ thời tăng tốc

Bảng giá vàng 9999 sjc 24k 18k pnj doji hôm nay 24/2/2020

Giá vàng chiều 27/3/2020 tăng mạnh . giá vàng sjc, 9999, 24k , 18k ...mua vào hay bán ra?

Bảng giá vàng hôm nay 6/2/2020 giá vàng 10k, 14k, 16k, 18k, 24k sjc doji , vàng tây, nhẫn

Bảng giá vàng hôm nay 10/2/2020 giá vàng 10k, 14k, 16k, 18k, 24k sjc doji , vàng tây, nhẫn

Bảng giá vàng hôm nay 17/2/2020 giá vàng 10k, 14k, 16k, 18k, 24k sjc doji , vàng tây, nhẫn

🔴 đến bệnh viện ung bướu ở mỹ, xin bảng đậu xe handicap

Bảng giá vàng hôm nay 30/1/2020 giá vàng 10k, 14k, 16k, 18k, 24k sjc doji , vàng tây, nhẫn

Bảng giá vàng hôm nay 2/2/2020 giá vàng 10k, 14k, 16k, 18k, 24k sjc doji , vàng tây, nhẫn

Giá vàng hôm nay 24/3/2020 bật tăng mạnh giá vàng thế giới.vàng 18k.24k.vàng sjc vàng 9999.

Bạc phận | k-icm ft. jack | official mv

Tin mới 30/3/2020: pelosi đệ trình dự luật "không tưởng" nhằm làm khó dân mỹ & tt trump!

Tin tức việt nam ngày 25 tháng 3, 2020 | tin tức tổng hợp fbnc tv

Vòng ximen bảng 4li siêu nặng của khách order đã xong 18k(720)

Thật bất ngờ (mv) - trúc nhân

Biết khi nào gặp lại - mỹ tâm (audio)

đoạn đường vắng | nhật kim anh | official mv

Chuyện tình không dĩ vãng - quỳnh trang [mv official]

Báo giá bông trang đủ màu, cây hạnh ngày 14.11.2019 | bình ô môn

Hạnh phúc quanh đây - diễm thùy

Từng yêu - phan duy anh [official music video]

Giá vàng hôm nay 23/10/2019 bảng giá vàng hôm nay

Báo giá mai vàng củ đế khủng zalo 0907828256 a hạnh ,q.cái răng. tp cần thơ

Karaoke chuyện giàn thiên lý - mạnh đình beat chuẩn tone nam

Chuyện giàn thiên lý - chuyện hoa sim | ca sĩ: mạnh đình & đan nguyên | nhạc sĩ: anh bằng (asia 62)

Tin tức dịch corona mới nhất ngày 25 tháng 3,2020 | cập nhật dịch covid-19

Tin tức mới nhất 25/3 | thời sự thế giới | dân mỹ có đồng tình với quyết định này của t.t trump

Danh y chỉ cách dùng gừng bổ hơn nhân sâm gấp trăm lần, tẩy độc gan thận

Bảng giá vàng hôm nay 11/1/2020 vàng tăng trở lại vượt mốc 1600 usd/oz

Giá vàng hôm nay 25/10/2019 vàng tăng đột phá bảng giá vàng trong nước hôm nay

Tin mới 30/3/2020 láo thật: chinh quyên đcs tq nhấtđịnh phải "chịu trách nhiệm" trước thế giới và mỹ

Quả báo: ngghi nngờ 3.268 binhxlính của tậpxcậnxbình nhậận_tin_buuồn raa_đi_mãi_mãi

Thiền sư an lạc hạnh| thần chú ngừa"dịch bệnh"-phật chú ngừa gió độc

Tin tức dịch corona mới nhất ngày 24 tháng 3,2020 | cập nhật dịch covid-19

Sáng 25/3 lan rừng, tường vi đỏ,hạnh phúc, căn diệp và hơn 100 loại khác nhau 0393873266, 0394404142

Báo giá mai vàng độc lạ 14/02/2020 zalo 0907828256 a hạnh ,q. cái răng tp cần thơ

Mary heart(22/3/2020)giải mã chính trị ngầmcái bẫy 50 năm của hk đối với tcsẽ thay đổi......

đã từng vô giá - mr. siro (official lyrics video)

Hương giang - tặng anh cho cô ấy (#tacca) (#adodda4) - official music video

Báo giá cây hoa lài, bông trang mỹ hồng ngày 13/11/2019 | truyền lai vung

Báo giá mai vàng khủng & nguyệt quế cổ thụ 09/2019 | 0907 828256 hạnh

Phương diễm hạnh - trăng tàn trên hè phố (phạm thế mỹ) pbn 68

Bằng kiều - cơn mơ băng giá (lê thành trung) pbn 115

Tác giả clip tôn ngộ không triệu view | người bí ẩn nba #8 mùa 6 | 7/7/2019

Giá vàng hôm nay 28/10/2019 bảng giá vàng trong nước hôm nay

[karaoke] khu phố ngày xưa - quang lập