Xem Nhiều 1/2023 #️ Bà Bầu Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 9 Trend | Poca-ngoaihanganh.com

Xem Nhiều 1/2023 # Bà Bầu Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 9 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Bà Bầu Trong Tiếng Tiếng Anh mới nhất trên website Poca-ngoaihanganh.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Chỗ này không thể cho một đám bà già, bà bầu chết tiệt chạy lông nhông được.

Can’t have a bunch of old, pregnant bitches running around.

OpenSubtitles2018.v3

Thôi khỏi, cảm ơn bà bầu.

No, thank you, pregnant lady.

OpenSubtitles2018.v3

Nhiều ông lịch sự đứng lên nhường chỗ cho bà “bầu”.

More than one gallant gentleman stood up and offered the “pregnant” lady his seat.

jw2019

Anh thợ cắt tóc nói với em nên dùng vitamin của bà bầu.

My hairstylist told me to take prenatal vitamins.

OpenSubtitles2018.v3

3 bà bầu đã vào và ra với em bé của họ.

Three women have had their babies.

OpenSubtitles2018.v3

Từng bà bầu nói 1 thôi, please!

One pregnant woman at a time, please!

OpenSubtitles2018.v3

Không phải bà bầu ấy.

Not that pregnant lady.

OpenSubtitles2018.v3

Ôi, em là bà bầu đang nứng.

Oh, you’re a horny preggers.

OpenSubtitles2018.v3

Bà bầu và người sói tuổi teen kìa.

Baby bump and teen wolf.

OpenSubtitles2018.v3

Bà bầu không được vào đâu ạ.

Pregnant women aren’t allowed in!

QED

Cứ nghĩ đến mấy cái quần lót dành cho bà bầu.

Bring on the maternity pants.

OpenSubtitles2018.v3

Đây là đảo của bà bầu, phải không?

This is the island of the pregnant woman, no?

OpenSubtitles2018.v3

Cậu không muốn hẹn hò với 1 bà bầu đâu.

You don’t want to date a pregnant lady.

OpenSubtitles2018.v3

Có người bị thương, còn có bà bầu nữa.

Someone is injured and also a pregnant lady.

OpenSubtitles2018.v3

Chẳng phải một bà bầu hay sao?

A pregnant woman?

QED

Tôi muốn giới hạn bà bầu khỏi ảnh hưởng phép thuật của các người.

I’d just as soon limit the mother of my unborn child to the side effects of your witchery.

OpenSubtitles2018.v3

Năm 2012, Diaz được tuyển vai trong phim Tâm sự bà bầu do Kirk Jones đạo diễn và dựa trên cuốn cẩm nang mang thai cùng tên.

In 2012, Diaz was cast in What to Expect When You’re Expecting, directed by Kirk Jones and based on the pregnancy guide of the same name.

WikiMatrix

Không còn nơi dung thân tôi đến chỗ từ thiện xung quanh là các bà bầu và các em bé tập đi chờ đến ngày sinh nở.

With nowhere to go I landed in a charity ward surrounded by other big bellies and trotted bedpans until my time came.

OpenSubtitles2018.v3

Và thế là tôi, một bà bầu 3 tháng, còn 6 tháng mang thai phía trước, và tôi phải tìm cách kiểm soát huyết áp và tâm trạng của mình.

So there I was, three months pregnant, with two trimesters ahead of me, and I had to find a way to manage my blood pressure and my stress.

ted2019

Bà được bầu làm Phó Chủ tịch Quốc hội năm 2001, một vị trí mà bà giữ cho đến ngày 19 tháng 5 năm 2011, khi bà còn bầu Chủ tịch Quốc hội.

She was elected as Deputy Speaker of Parliament in 2001, a position that she held until 19 May 2011, when she was elected Speaker of Parliament.

WikiMatrix

Bà được bầu vào Hạ viện Argentina vào năm 1997 với tư cách là phó chủ tịch của tỉnh Buenos Aires, và sau đó bà được bầu lại vào năm 2001.

She was elected to the Argentine Chamber of Deputies in 1997 as a deputy for Buenos Aires Province, and she was subsequently re-elected in 2001.

WikiMatrix

Trong cuộc bầu cử tháng 11 năm 1932, bà được bầu làm đại diện cho quận Mayagüez tại Hạ viện Puerto Rico.

In the November 1932 elections, she was elected to represent the district of Mayagüez in the House of Representatives of Puerto Rico.

WikiMatrix

Trong các cuộc bầu cử nghị viện sớm năm 2011, bà được bầu trên danh sách của Đảng Slovenia Tích cực.

In the 2011 early parliamentary elections, she was elected on the list of the Positive Slovenia party.

WikiMatrix

Năm 25 tuổi, bà được bầu làm quốc hội.

At 25, she was elected to parliament.

WikiMatrix

Tháng 6 năm 2007, bà được bầu làm phát ngôn viên của hạ viện.

In July 2007 she was elected the chamber’s deputy speaker.

WikiMatrix

Đậu Xanh Trong Tiếng Tiếng Anh

Đậu xanh.

Fuck you.

OpenSubtitles2018.v3

Wilson, đậu xanh rau má anh!

We didn’t actually lose him.

OpenSubtitles2018.v3

Đậu xanh Globus.

Globe green peas!

OpenSubtitles2018.v3

Thật ra, anh vừa giúp tôi đấy, đậu xanh ạ.

Actually, you just did me a favor, green bean.

OpenSubtitles2018.v3

Ôi đậu xanh!

Damn it!

OpenSubtitles2018.v3

Đậu xanh rau má.

You son of a bitch.

OpenSubtitles2018.v3

Đậu xanh không?

Green beans?

OpenSubtitles2018.v3

Đậu xanh.

Son of a bitch.

OpenSubtitles2018.v3

Đậu xanh.

Come on.

OpenSubtitles2018.v3

Đậu xanh nhà mày, thằng mọi Mễ.

Go fuck yourself, Pancho.

OpenSubtitles2018.v3

Đậu xanh, súp và sa-lát.

Green beans, soup and salad.

OpenSubtitles2018.v3

Thỉnh thoảng nó được trộn với đậu xanh, gram hoặc bột khác để có được đúng màu.

Sometimes this is mixed with chickpeas, gram or other flour to get the right shade.

WikiMatrix

Đậu xanh.

Globus green peas.

QED

Khi lượng đậu xanh có giá 1 đô la sẽ cho bạn lượng sản phẩm tương đương với 75 đô la.

When one dollar’s worth of green beans will give you 75 dollars’worth of produce.

QED

Khi lượng đậu xanh có giá 1 đô la sẽ cho bạn lượng sản phẩm tương đương với 75 đô la.

When one dollar’s worth of green beans will give you 75 dollars’ worth of produce.

ted2019

Các loại rau xanh như đậu Hà Lan và đậu xanh không có lượng vitamin K1 cao như lá xanh.

Green vegetables such a peas and green beans do not have such high amounts of vitamin K1 as leafy greens.

WikiMatrix

Thứ này được làm bởi đậu xanh, sữa bột và một loạt vitamin phù hợp hoàn toàn với nhu cầu của bộ não.

And this is made with chickpeas, dried milk and a host of vitamins, matched to exactly what the brain needs.

QED

Chẳng hạn như các tài liệu cũ đã đặt đậu xanh là Phaseolus aureus, trong khi phân loại hiện đại phân nó thành Vigna radiata.

For example, older literature refers to the mung bean as Phaseolus aureus, whereas more modern sources classify it as Vigna radiata.

WikiMatrix

Mẹ nó tuyệt vọng lấy một cái nĩa và cố gắng khuyến khích đứa nhỏ ăn đậu que xanh của nó.

In desperation, the mother picked up a fork and tried to encourage him to eat his beans.

LDS

Còn đậu có màu xanh.

And peas are green.

OpenSubtitles2018.v3

Tất cả các thành phần và nguyên liệu làm bánh , từ lá gói xanh tới gạo nếp và thịt heo , đậu xanh và tiêu bên trong nhân , tất cả đều là các vị thuốc ( theo đông y ) có thể giữ cân bằng âm dương giúp máu lưu thông tốt và ngăn ngừa bệnh tật nữa .

All of its ingredients and materials , from the green wrapping leaves to sticky rice and pork , green peas and pepper inside , are all medicines ( according to Oriental Medicine ) that act to keep harmony between the positive and the negative , thus helping the blood circulate well and preventing diseases .

EVBNews

Bánh chưng được làm bằng gạo nếp , đậu xanh , thịt lợn và hạt tiêu cay nhưng có hương vị độc đáo riêng của nó bởi vì lá dong được vận chuyển từ đất liền đến thường bị khô héo và không giữ được màu xanh của lá , đôi khi dùng lá chuối hoặc lá dừa .

The cake is made of sticky rice , green bean , pork and pepper , but has a distinctive taste because it is wrapped in discoloured and withered dong leaves , transported from the mainland , or sometimes banana or coconut leaves .

EVBNews

Đậu xanh để làm bindaetteok Những người bán hàng đang chiên bindaetteok Những người bán hàng đang làm mayak kimbap Bên trong khu vực nhà hàng của chợ Gwangjang Bên trong khu vực chợ cá của chợ Gwangjang Mua sắm ở Seoul Danh sách chợ ở Hàn Quốc ^ Yun Suh-young (ngày 14 tháng 2 năm 2013).

Mung beans being ground to make bindaetteok Vendors frying bindaetteok Vendors making mayak kimbap Interior of the restaurant area of Gwangjang Market Interior of a fish market in Gwangjang Market Shopping in Seoul List of markets in South Korea List of South Korean tourist attractions Yun Suh-young (14 February 2013).

WikiMatrix

Một số nguồn cung cấp các Omega-3 thường thấy là cá , hồ đào , bông cải xanh , và edamame ( đậu tương được nấu chín tới ; đậu tương luộc ) , đậu nành xanh thường được hấp và ăn luôn cả vỏ .

Several common sources of omega-3s are shown here : fish , walnuts , broccoli , and edamame , green soy beans that are often steamed and served in the pod .

EVBNews

Yến Mạch Trong Tiếng Tiếng Anh

Nhân vật của tôi trong bộ phim này là như món yến mạch nóng.

My character in this film is like hot grits.

WikiMatrix

Nếu không bạn sẽ làm cho cả làng của mình ngập trong cháo yến mạch.

Otherwise you’d flood your entire town with warm porridge.

QED

Gieo hạt yến mạch cảnh sát.

Sow our cop oats.

OpenSubtitles2018.v3

Lúa mì và yến mạch đã chết.

The wheat and oats are dead.

OpenSubtitles2018.v3

Hy vọng các cậu thích nho khô bột yến mạch.

Hope you like oatmeal raisin.

OpenSubtitles2018.v3

Cô sẽ có nhiều thời gian với con mình với bột yến mạch và tã bẩn.

You’ll get plenty of time with your kid and oatmeal and dirty diapers.

OpenSubtitles2018.v3

Để ta có thể mang cho cháu món yến mạch và hỏi lý do ta gặp nhau à?

So I can bring you steel-cut oatmeal and ask you why we’re meeting?

OpenSubtitles2018.v3

Bột yến mạch.

Oatmeal.

OpenSubtitles2018.v3

Ngoài ra, yến mạch thường xuyên bị nhiễm chéo với các loại ngũ cốc khác có chứa gluten.

Furthermore, oats are frequently cross-contaminated with the other gluten-containing cereals.

WikiMatrix

Cho tôi cháo yến mạch, với trà xanh nhân sâm.

I would like abalone porridge, with grilled green tea mountain roots.

QED

Có lẽ Tastee Wheat cũng có vị giống như… bột yến mạch hay thịt cá ngừ.

Maybe what I think Tastee Wheat tasted like, actually tasted like oatmeal or tuna fish.

OpenSubtitles2018.v3

Đó là lý do chúng ta ăn bánh kẹp yến mạch.

That’s why we’re having oatmeal burgers.

OpenSubtitles2018.v3

Từ khóa: bánh quy sô cô la, bánh quy yến mạch, bánh snickerdoodle

Keywords: chocolate chip cookies, oatmeal cookies, snickerdoodles

support.google

Sau 26 giờ, nó đã tạo ra được một mạng lưới khá vững chắc giữa những hạt yến mạch.

After 26 hours, it established quite a firm network between the different oats.

ted2019

Chúng ta có nồi cháo yến mạch dưới dạng những tập đoàn như Walmart và Tesco.

We have the magic porridge pot in the form of Walmart and Tesco.

QED

Okay, chỉ là gieo hạt yến mạch thôi.

Okay, just sow our oats a little.

OpenSubtitles2018.v3

Bột yến mạch

Cream of Wheat.

OpenSubtitles2018.v3

Mọi người đã tìm ra tập thể như nầm nhầy tìm thấy yến mạch.

People have found the collective as the slime mold finds the oats.

ted2019

Kiểu: ” Bột yến mạch của mày đây thằng đần “.

Like, ” Here’s your steel-cut oatmeal, asshole. “

OpenSubtitles2018.v3

Rất tiếc vì bát yến mạch.

I apologize for the food.

OpenSubtitles2018.v3

Một thí nghiệm thứ ba: nấm nhầy được đưa vào để khám phá vùng yến mạch.

A third experiment: the slime mold was invited to explore a territory covered in oats.

ted2019

Được rồi, ba list nhạc dở hơi đổi một thanh yến mạch.

Okay, three kick-ass playlists for one granola bar.

OpenSubtitles2018.v3

À thay vì cháo yến mạch, tôi muốn đổi sang món lườn gà.

Instead of the abalone porridge, I would like the chicken breast.

QED

Ăn cháo yến mạch và phải đi từng bước nhẹ trên lớp bùn bẩn ấy?

Eating porridge and trudging through mud?

OpenSubtitles2018.v3

Một đĩa trái cây cùng yến mạch trộn sữa đậu nành.

Fruit platter and oatmeal with soy milk.

OpenSubtitles2018.v3

Sữa Non Trong Tiếng Tiếng Anh

Hiện tuyến sữa dưới vú của bạn có thể đã bắt đầu tiết ra sữa non rồi đấy .

The milk glands in your breasts may have started to make colostrum by now .

EVBNews

Với nhiều người khác thì sữa non có màu vàng nhạt và nhiều .

For others , it is thick and yellowish .

EVBNews

Bé con cần sữa non.

Baby needs colostrum.

OpenSubtitles2018.v3

EVBNews

” Chúng tôi sẽ lấy một ít mẫu sữa non , bằng phương pháp hoàn toàn chuẩn xác và không đòi hỏi phải rạch da hoặc tiêm chích , và có thể kiểm tra để biết được tình trạng sức khỏe của vú ” .

” We ‘ll take a little sample of colostrums , and with a totally noninvasive and accurate assay , be able to tell her how her breasts are doing . “

EVBNews

Sữa non là sữa ban đầu có tác dụng cung cấp cho bé nhiều ca-lo và dưỡng chất thiết yếu trong vài ngày đầu trước khi sữa tiết ra nhiều hơn nếu bạn có ý định nuôi con bằng sữa mẹ .

Colostrum is the pre-milk that provides your baby with calories and nutrients for the first few days before your milk comes in if you plan to breastfeed .

EVBNews

Một năm sau, người chủ sẽ nhận số lượng theo thỏa thuận gồm lông, các sản phẩm từ sữa, con non v.v.

A year later, the owner received a stipulated minimum of wool, dairy products, young stock, and so on.

jw2019

Vì sự cần thiết duy trì lượng nước trong cơ thể, gundi cái chỉ tiết một lượng sữa nhỏ, và con non hoàn toàn cai sữa khi bốn tuần tuổi.

Because of the need to preserve moisture, female gundis produce only a small amount of milk, and the young are fully weaned by four weeks of age.

WikiMatrix

Các loài động vật có vú nuôi con non bằng sữa.

Milk is why mammals suck.

ted2019

Những con non cai sữa lúc sáu tháng tuổi và hoàn toàn phát triển lúc một tuổi.

The kid is weaned at six months of age and is fully grown by one year of age.

WikiMatrix

Vào mùa xuân các con hải cẩu non mới cai sữa những con hải cẩu non một tuổi thỉnh thoảng mắc cạn lại trên bãi biển sau khi tách ra khỏi nhóm của chúng.

In the spring recently weaned pups and yearlings occasionally strand on beaches after becoming separated from their group.

WikiMatrix

Trong vài ngày đầu sau khi sanh, vú của người mẹ tiết ra sữa non (colostrum), một chất lỏng màu vàng đặc biệt tốt cho đứa bé vì 1) nó ít chất béo và chất hydrat carbon, vì vậy rất dễ tiêu hóa, 2) nó có nhiều yếu tố chống nhiễm trùng hơn sữa mẹ trong những ngày sắp tới, 3) nó có ảnh hưởng nhẹ về nhuận tràng giúp việc bài tiết các tế bào, các chất nhầy và mật đã tụ lại trong ruột đứa bé trước khi sanh.

For the first few days the breasts secrete colostrum, a yellowish fluid especially good for infants because (1) it is low in fats and carbohydrates and hence easier to digest, (2) it is richer in immunity factors than the mother’s milk that will come in a few days, and (3) it has a slightly laxative effect that helps clear out the cells, mucus and bile that collected in the infant’s bowels before birth.

jw2019

Con non được cai sữa khi đủ tám tháng, sau thời gian đó chúng gia nhập nhóm linh dương non theo độ tuổi riêng.

Calves are weaned at eight months, following which time they join groups of calves of their own age.

WikiMatrix

Sữa làm cho thân thể còn non nớt được mạnh khỏe và giúp trẻ em tăng trưởng.

Milk strengthens young bodies and helps children to grow.

jw2019

Con non phụ thuộc vào sữa mẹ trong 30 tuần, và sẽ đạt được sự độc lập vào thời điểm 16-18 tháng tuổi.

Cubs are dependent on their mother’s milk for 30 weeks and will reach independence at 16–18 months.

WikiMatrix

Trứng của chúng có vỏ mềm và khi trứng nở thì con non sẽ bú sữa từ tuyến sữa của mẹ cho đến khi chúng đủ lớn để tự kiếm ăn.

Their eggs are soft-shelled, and when their babies hatch, they suckle milk from pores on their mother’s body until they’re large enough to feed themselves.

ted2019

Cai sữa bắt đầu khi được 3,5 tháng và con non trở nên hoàn toàn độc lập vào khoảng 14 tuần tuổi.

Weaning starts at 3.5 months, and the young become fully independent at around 14 weeks old.

WikiMatrix

Con non mở mắt lúc 11 ngày và được cai sữa khi được hai tháng.

Young open their eyes at 11 days and are weaned at two months.

WikiMatrix

Ở NICU, khi đứa trẻ sinh non, ốm hay bị thương, sữa hay các thành phần hoạt tính trong sữa đóng vai trò đặc biệt quan trọng.

In the NICU, when infants are born early or sick or injured, milk or bioactive constituents in milk can be critically important.

ted2019

Con non nặng khoảng 5 kg (11 lb) khi sinh và cai sữa khi được từ 23 đến 29 tuần tuổi.

The calf weighs 5 kg (11 lb) at birth and is weaned at 23–29 weeks old.

WikiMatrix

Khi điều đó xảy ra, con cái có khả năng tiết ra hai loại sữa khác nhau, một cho con non trong túi, và loại còn lại dành cho con non đã ra khỏi túi.

When that happens, she’s able to produce two different kinds of milk, one for her newborn, and one for her older joey.

ted2019

Gần như không còn nghi ngờ gì về xuất xứ của cách nói ” miệng còn hôi sữa ” , dùng để diễn tả một người non nớt hoặc chưa có kinh nghiệm .

There ‘s little doubt about the origin of the expression ” still wet behind the ears , ” used to describe someone new or inexperienced .

EVBNews

Linh dương đầu bò non được nuôi bằng sữa mẹ đến khi đạt 6 đến 8 tháng tuổi, bắt đầu gặm cỏ khi được 4 tuần và vẫn còn với mẹ cho đến khi con non tiếp theo của linh dương cái sinh ra sau đó một năm.

It is fed by its lactating mother for 6-8 months, begins nibbling on grass blades at 4 weeks, and remains with the mother until her next calf is born a year later.

WikiMatrix

Nghé non, bất thường trong các loài trâu, bú sữa từ phía sau mẹ nó, đẩy đầu vào giữa các chân của trâu mẹ.

WikiMatrix

Con non chủ yếu được nuôi ở ở nơi che giấu và cai sữa xảy ra tại 2,5-3 tháng.

The calf is mainly kept in hiding and weaning occurs at 2.5 to 3 months.

WikiMatrix

Bạn đang xem bài viết Bà Bầu Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Poca-ngoaihanganh.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!